(1 điểm): Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử). (a) Fe(OH)2 + H2SO4 đ
a) F e + 2 ( O H ) 2 + H 2 S + 6 O 4 → F e 2 + 3 ( S O 4 ) 3 + S + 4 O 2 + H 2 O
Chất khử: Fe(OH)2; chất oxi hóa: H2SO4.
Quá trình oxi hoá: F e + 2 → F e + 3 + 1 e
Quá trình khử: S + 6 + 2 e → S + 4
Ta có:
2 × 1 × | F e + 2 → F e + 3 + 1 e S + 6 + 2 e → S + 4
Phương trình hoá học:
2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc → t 0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O.
b) C l 0 2 + K O H → t o K C l − 1 + K C l + 5 O 3 + H 2 O
Cl2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
Quá trình oxi hoá: C l 0 2 → 2 C l + 5 + 1 0 e
Quá trình khử: C l 0 2 + 2 e → 2 C l − 1
Ta có: 1 × 5 × | C l 0 2 → 2 C l + 5 + 1 0 e C l 0 2 + 2 e → 2 C l − 1
Phương trình được cân bằng:
3Cl2 + 6KOH → t o 5KCl + KClO3 + 3H2O.