>; <; = ? (1 điểm) a) 1 tạ 11 kg …. 10 yến 1 kg
Giải thích
a) 1 tạ 11 kg > 10 yến 1 kg Giải thích: 1 tạ 11 kg = 100 kg + 11 kg = 111 kg 10 yến 1 kg = 100 kg + 1 kg = 101 kg Vì 111 kg > 101 kg nên 1 tạ 11 kg > 10 yến 1 kg | b) 67 tạ 50 yến < 8 395kg Giải thích: 67 tạ 50 yến = 6700 kg + 500 kg = 7 200 kg Vì 7 200 kg < 8 395kg nên 67 tạ 50 yến < 8 395kg
|
c) 368 năm : 4 < 1 thế kỉ Giải thích: 368 năm : 4 = 92 năm 1 thế kỉ = 100 năm Vì 92 năm < 100 năm nên 368 năm : 4 < 1 thế kỉ | d) 2 phút > 35 giây × 3 Giải thích: 2 phút = 60 giây × 2 = 120 giây 35 giây × 3 = 105 giây Vì 120 giây > 105 giây nên 2 phút > 35 giây × 3 |