Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất? 2. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm. a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI

12/13

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?  2. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm.  a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI (ảnh 1)

2. Vẽ đoạn thẳng \[AB\] dài 3 cm.

a) Vẽ điểm \[I\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[AI\].

b) Vẽ điểm \[M\] là điểm sao cho \[B\] là trung điểm \[AM\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[AM.\]

0/3000 ký tự
Giải thích

1. Hình 1 có 8 trục đối xứng;

Hình 2 có 6 trục đối xứng;

Hình 3 có vô số trục đối xứng là các đường kính của hình tròn.

Hình 4 có 1 trục đối xứng.

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?  2. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm.  a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI (ảnh 2)

Do đó, Hình 3 có nhiều trục đối xứng nhất.

2.

a)

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?  2. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm.  a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI (ảnh 3)

Vì \[I\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\] nên ta có \(AI = IB = \frac{{AB}}{2}\).

Mà \[AB = 3\] cm.

Do đó \(AI = IB = \frac{3}{2} = 1,5\) (cm).

Vậy \[AI = 1,5\] cm.

b)

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?  2. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm.  a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI (ảnh 4)

Vì B là trung điểm của đoạn thẳng AM nên: \(AB = BM = \frac{{AM}}{2}\).

Suy ra \[AM = 2AB\] mà \[AB = 3\] cm

Do đó \[AM = 2\,\,.\,\,3 = 6\] (cm)

Vậy \[AM = 6\] cm.