Trắc nghiệm Hóa 9 Bài 29 (có đáp án) Axit cacbonic và muối cacbonat (phần 2)
11 câu hỏi
Hãy xác định công thức hóa học của muối natri cacbonat ngậm nước biết rằng khi nung 3,1 gam tinh thể này đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là 2,65 gam
Na2CO3.H2O
Na2CO3.2H2O
2Na2CO3.H2O
Na2CO3.3H2O
Tính thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980 gam H2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaHCO3.
22,4 lít
224 lít
44,8 lít
448 lít
Có các chất rắn màu trắng, đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn : CaCO3, NaCl, NaOH. Nếu dùng quỳ tím và nước thì có thể nhận ra
1 chất
2 chất
3 chất
không nhận được
Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết ?
H2O và CO2
H2O và NaOH
H2O và HCl
H2O và BaCl2
Quá trình thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là :
NaHCO3, Na2CO3
Na2CO3, NaHCO3
Na2CO3
Không đủ dữ liệu xác định
Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào không thể tác dụng với nhau?
H2SO4 và KHCO3
K2CO3 và NaCl
MgCO3 và HCl
CaCl2 và Na2CO3
Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động của mỏ đá vôi là do có phản ứng :
CaCO3+ CO2 + H2O → CaHCO32
CaOH2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
CaCO3 → CaO + H2O
CaHCO32 → CaCO3 +CO2 + H2O
Cho 3,28 gam hỗn hợp 3 muối K2CO3, Na2CO3 và MgCO3 tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là
0,224 lít
0,448 lít
0,336 lít
0,672 lít
Cho 2,44 gam hỗn hợp muối Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 0,5M, sau phản ứng thu được 0,448 lít CO2 ở đktc. Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng là:
100 ml
40 ml
30 ml
25 ml
Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị I và hóa trị II bằng dung dịch HCl thu được dung dịch M và 1,12 lít khí CO2 (đktc). Khi cô cạn dung dich M thu được khối lượng muối khan là:
5,55 gam
11,1 gam
16,5 gam
22,2 gam
Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và Na2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
16,33
14,33
9,265
12,65
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

