Trắc nghiệm Hóa 9 Bài 12 (có đáp án): Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
10 câu hỏi
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
K2O.
CuO.
CO.
SO2.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là:
CaO.
BaO.
Na2O
SO3.
Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
CuO, CaO, K2O, Na2O.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
Na2O, BaO, CuO, MnO.
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là:
Na2CO3.
NaHCO3.
Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3.
NaHCO32.
Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
4%.
6%.
4,5%
10%
Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?
CO2
SO2
CaO
P2O5
Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch BaOH2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là:
19,7 g
19,5 g
19,3 g
19 g
Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl, KOH, NaNO3, Na2SO4.
Dùng quì tím và dung dịch CuSO4.
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2
Dùng quì tím và dung dịch BaCl2.
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4.
