Trắc nghiệm Chuyên đề 8 Chủ đề 8: Ôn tập và kiểm tra (có đáp án) (Để kiểm tra 1 tiết-đề 2)
14 câu hỏi
Thực hiện các phép tính:
a) A = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)
b) B = (x – 1)3 – 4x(x + 1)( x – 1) + 3(x – 1)(x2 + x + 1)
c) C = (x – y)3 : (y – x)2
d) D = (5x3 + 14x2 + 12x + 8) : (x + 2)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 – 2y – 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:b) x3 – x2 – 5x + 125
Tìm x biết:
a) x3 – 0,16x = 0
Tìm x biếtb) 2(x + 3) – x2 – 3x = 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức A = 4x – x2
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:
a) (2x + 3y)2 = 4x2 + … + 9y2
b) x2 – 9y2 = (x + …)(x – …)
c) (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) = … – 1
d) 8x3 + 27 = (… + 3)(4x2 – 6x + 9)
Biết 2x(9x – 4) – 3x(6x – 7) = 26. Giá trị của x là:
-2
2
-26/29
26/29
Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 2 và b chia cho 3 dư 1. Tích a.b chia cho 3 có số dư là:
-1
0
1
2
Chọn kết quả đúng:
Giá trị của biểu thức x2 – xy + x tại x = 100 và y = 11 là:
990
9900
9000
1100
Kết quả của phép chia 20a2b2c2 : 4ab2c là:
5ac2
5abc2
20ac2
5abc








