Trắc nghiệm Bài tập Phân số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Phân số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 565 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

65100?72100

<

>

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất 65/100 ? 72/100  A, <  B. >  C. = (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

5210?600100

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 52/10 ? 600/100  A. >  B. <  C. = (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

174=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 17/ 4 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

6625=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số 66/ 25 (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

195 và 825

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 19/ 5 và 8/ 25 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

1525 và 85

<

>

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 15/ 5 và 8/ 25 (ảnh 1)

Chọn A

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 310 là số học sinh giỏi, 610 là số học sinh tiên tiến. Vậy:

Số học sinh giỏi của lớp đó là … bạn

Số học sinh tiên tiến của lớp đó là … bạn

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó là 3/ 10 số học sinh giỏi,  là6/ 10 số học sinh tiên tiến (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số nào là phân số thập phân:

8510;114;2126;359

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số nào là phân số thập phân 85/ 10; 11/ 4; 21/ 26 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

35=3×...5×...=...100

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số 240100 đọc là:

Hai trăm bốn mươi phần mười

Hai trăm bốn mươi phần trăm

Hai trăm bốn mươi phần nghìn

Xem đáp án

Phân số 240100 đọc là: Hai trăm bốn mươi phần trăm

Chọn B

11. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào là phân số thập phân:

3210;325;32100;324

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất Phân số nào là phân số thập phân 32/ 10; 32/ 5; 32/ 100 (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

150100?15001000

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất 150/100 ? 1500/1000  A. >  B, <  C. = (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số 35001000 đọc là:

Ba nghìn năm trăm phần trăm

Ba nghìn năm trăm phần nghìn

Ba nghìn năm trăm phần triệu

Xem đáp án

Phân số 35001000 đọc là: Ba nghìn năm trăm phần nghìn

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

92 và 85

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 9/ 2 và 8/ 5 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

374=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 37/ 4 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó 110 là số học sinh giỏi toán, 510 là số học sinh giỏi văn. Vậy:

Số học sinh giỏi toán của lớp đó là … bạn.

Số học sinh giỏi văn của lớp đó là … bạn.

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó 1/ 10 là số học sinh giỏi toán (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Bình có 60 quyển vở. Bình dùng 210 số quyển vở cho môn toán, 310 số quyển vở cho môn văn. Vậy:

Số vở dùng cho môn toán là … quyển.

Số vở dùng cho môn văn là … quyển.

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Bình có 60 quyển vở. Bình dùng 2/ 10 số quyển vở cho môn toán (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

5720?7950

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất 57/20 ? 79/50  A. >  B. <  C. = (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

5001000?50100

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 500/1000 ? 50/100  A. >  B. <  C. = (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

534=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 53/ 4 (ảnh 1)