Trắc nghiệm Bài tập Phân số thập phân có đáp án
20 câu hỏi
Lựa chọn đáp án đúng nhất
65100?72100
<
>
=
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
5210?600100
>
<
=
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Viết phân số sau thành phân số thập phân:
174=......
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Viết phân số sau thành phân số thập phân:
6625=......
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:
195 và 825
>
<
=
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:
1525 và 85
<
>
=
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 310 là số học sinh giỏi, 610 là số học sinh tiên tiến. Vậy:
Số học sinh giỏi của lớp đó là … bạn
Số học sinh tiên tiến của lớp đó là … bạn
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Phân số nào là phân số thập phân:
8510;114;2126;359
Điền đáp án đúng vào ô trống:
35=3×...5×...=...100
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Phân số 240100 đọc là:
Hai trăm bốn mươi phần mười
Hai trăm bốn mươi phần trăm
Hai trăm bốn mươi phần nghìn
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Phân số nào là phân số thập phân:
3210;325;32100;324
Lựa chọn đáp án đúng nhất
150100?15001000
>
<
=
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Phân số 35001000 đọc là:
Ba nghìn năm trăm phần trăm
Ba nghìn năm trăm phần nghìn
Ba nghìn năm trăm phần triệu
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:
92 và 85
>
<
=
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Viết phân số sau thành phân số thập phân:
374=......
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó 110 là số học sinh giỏi toán, 510 là số học sinh giỏi văn. Vậy:
Số học sinh giỏi toán của lớp đó là … bạn.
Số học sinh giỏi văn của lớp đó là … bạn.
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Bình có 60 quyển vở. Bình dùng 210 số quyển vở cho môn toán, 310 số quyển vở cho môn văn. Vậy:
Số vở dùng cho môn toán là … quyển.
Số vở dùng cho môn văn là … quyển.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
5720?7950
>
<
=
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
5001000?50100
>
<
=
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Viết phân số sau thành phân số thập phân:
534=......








