2048.vn

Tổng hợp ôn tập chương 1 Toán 4
Quiz

Tổng hợp ôn tập chương 1 Toán 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 414 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

45307

45308

45380

45038

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết:

x : 3 = 12 321

x = 4107

x = 417

x = 36963

x = 36663

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết:

x x 5 = 21250

x = 4250

x = 425

x = 525

x = 5250

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chu vi hình sau:

6cm

8cm

10cm

12cm

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau)

4340 kg

434 kg

217 kg

2170 kg

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

75032 ....... 75302 +12200

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

100000 ...... 99999

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

98763 ....... 98675 - 33467

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

87652  ......  87652

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

444

434

424

414

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là: 

8100

800

1008

1800

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

18 cm

81 cm

36 cm

63 cm

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 870549 đọc là:

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

785432

784532

785342

785234

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

567899; 567898; 567897; 567896.

865742; 865842; 865942; 865043.

978653; 979653; 970653; 980653.

754219; 764219; 774219; 775219

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

a) 496857 < 497899  .....

b) 657890 > 658999 .....  

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

c) 545630 = 554630  .....

d) 289357 < 290000  ..... 

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

Hàng nghìn, lớp nghìn.

Hàng trăm, lớp nghìn.

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

Hàng trăm, lớp đơn vị.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

664300

606430

600634

600643

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430

50000

500000

5000

500

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

999999

666666

100000

900000

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

7

10

9

8

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc số sau: 325600608

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.

8 000

80 000

800 000

8 000 000

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên liền số: 3004 là:

3003.

3033

3005

3014

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên liền trứơc số 10001 là:

10011.

10002

10021

10000

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp 99998;........100000.

99997

9999

99999

100 001

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

40

50

60

69

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :

6

7

8

9

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

6tạ 50kg = ? kg

650kg

6500kg

6050kg

5060kg

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

36000kg = ? tấn

36 tấn

360 tấn

600 tấn

306 tấn

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn .Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?

124 kg

256 kg

124000 kg

60000 kg

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

3 kg 7g = ? g

37 g

307 g

370 g

3007 g

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

6dag 5 g = ? g

65 g

605 g

56 g

650 g

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

503g = ? …hg…g.

50hg 3g

5hg 3g

500hg 3g

5hg 30g

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi bao gạo nặng 3 tạ .Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?

90 bao

900 bao

30 bao

270 bao

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

14 phút = ? giây.

15 giây

20 giây

25 giây

30 giây

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

2500 năm = ? thế kỷ.

25

500

250

50

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

5 phút 40 giây = ? giây

540

340

3040

405

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?

XII

XIII

XIV

XV

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

478...65 < 478165

0

1

2

3

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

26589 > ...6589

3

2

1

4

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

75687... = 756873

1

2

3

4

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

297658 < ...97658

0

1

2

3

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe máy trong 15 phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?

27 m

12 m

3888 m

270 m

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.

1980 là thế kỷ XX ......

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

Một ngày, 6 giờ = 26 giờ .....

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.

84 phút = 1 giờ 14 phút ....

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.

 15 thế kỷ = 20 năm ......

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của các số:  43 ; 166 ; 151 là:

360

180

120

12

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?

3

21

11

31

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình cộng của hai số bằng 40. Biết rằng một trong hai số đó bằng 58. Tìm số kia?

98

18

49

22

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường? 

15 m

150 m

250 m

500m

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

144 cm

142 cm

145 cm

146 cm

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người?

96 người

83 người

93 người

81 người

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Nối phép toán với kết quả đúng.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép cộng: 697583 +245736 =?

843319

942319

943219

943319

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết: 549 + x =  976.

x = 427

x = 327

x = 437

x = 337

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân: 634 x 132 là:

83688

90228

56788

46888

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack