2048.vn

Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) (Đề 29)
Quiz

Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) (Đề 29)

V
VietJack
ToánLớp 97 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số f(x) = 3x - 1. Giá trị của f(1) bằng

-2

2

1

0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y = 2 - 7x. Hệ số góc của đường thẳng d bằng :

-72

7

-7

2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Phương trình x27x+10=0 có một nghiệm bằng :

-5

-7

-2

5

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Hệ phương trình 3xy=75x+y=9 có nghiệm duy nhất

x=2y=1

x=2y=1

x=2y=3

x=2y=3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Điều kiện của x để biểu thức x2 có nghĩa là :

x2

x2

x2

x2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Giá trị của biểu thức 3+22 bằng :

1+22

2+2

21

1+2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm,BC=10cm và đường cao AH với HBC . Khi đó, độ dài đoạn BH bằng :

185cm

245cm

2cm

35cm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) .Biết BAD=105°DBC=45° . Khi đó, giá trị của cosBDC bằng :

6−24

22

12

32

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

a) Tính giá trị của biểu thức A=33727+2243

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Tính giá trị của biểu thức B=x2x1+xx+1 khi x = 4

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Cho biểu thức C=2x+13xx6x+1x+23x23xx0x9.Tìm x để C = 1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

a) Giải phương trình 3x25x2=0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Giải phương trình 493x+212x+8=3x+239x2+12x+4+7

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hàm số y=12x2 có đồ thị (P) và đường thẳng d có phương trình y=x+12m2+m+1 , với m  là tham số

a) Vẽ đồ thị (P)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1;x2sao cho x13+x23=68

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Vẽ các đường cao AH, BK, CP của tam giác ABC với HBC,KAC,PAB

a) Chứng minh tứ giác BPKC nội tiếp

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Chứng minh rằng BAH=OAC

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Đường thẳng PK cắt (O) tại hai điểm E,F. Chứng minh OA là tia phân giác của EAF

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Giải hệ phương trình y3+12x2y=8x3+1+6xy2xy+2yx2x+10=0x,y

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack