2048.vn

Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con cực hay, có lời giải
Quiz

Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con cực hay, có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 616 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên x sao cho x + 3 = 12. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

A = {9}, A có 1 phần tử.

A = {9}, A có 2 phần tử.

A = {0}, A có 1 phần tử.

A = {0; 9}, A có 2 phần tử.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên x sao cho x.0 = 0. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

B = {0}, B có một phần tử.

B = {0; 10; 20; …}, B có vô số phần tử.

B = {0; 1; 2; …}, B có vô số phần tử.

B = {0; 1; 2; …}, B có 100 phần tử.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp C gồm các số tự nhiên x sao cho x < 4. Tập hợp C có bao nhiêu phần tử?

C = {0; 1; 2; 3} có 4 phần tử

C = {1; 2; 3} có 3 phần tử

C = {0; 1; 2} có 3 phần tử

C = {0; 1; 2; 4} có 4 phần tử

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau

A = {1 ; 4 ; 7 ; 10 ; … ; 298 ; 301}

B = {8 ; 10 ; 12 ; … ; 30}

Tập hợp A có 100 phần tử, tập hợp B có 12 phần tử.

Tập hợp A có 101 phần tử, tập hợp B có 12 phần tử.

Tập hợp A có 101 phần tử, tập hợp B có 11 phần tử.

Tập hợp A có 100 phần tử, tập hợp B có 11 phần tử.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {a, b, c}. Viết tất cả các tập hợp con của A.

{a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c} , {a, b, c}

{a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c}

Ø , {a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c}

Ø , {a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c} , {a, b, c}

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính các tổng sau

S = 1+3+5+…+2015+2017

S = 1018080

S = 1018081

S = 1018181

S = 1017072

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng sau

S = 7+11+15+19+…+51+55

S = 400

S = 401

S = 402

S = 403

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng sau

S = 2+4+6+…+2016 +2018

S = 1019090

S = 1019091

S = 1019191

S = 1011919

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {0;2;4;6} hỏi A có bao nhiêu phần tử:

1

2

3

4

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A = {1;3;4;5;8} tập hợp con của A là:

{0;3;4;5;8}

{2;4;5;8}

{1;4;5;8;9}

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho x+ 6 = 4

x = 0

x = 1

x ∈ ∅

x = 4

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = {1;3;5;7;9} chọn câu đúng

{1;2} ⊂ A

A ⊃ {1;2;5}

∅ ⊂ A

1; 3 ⊂ A

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x N|1990  x 2009}. Số phần tử của tập hợp A là

20

21

19

22

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}. Chọn nhận xét sai

b ∈ B

x ∈ B

a ∉ P

y ∈ P

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?

4 phần tử

5 phần tử

6 phần tử

7 phần tử

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

7 ∈ N

∅ ⊂ N

∅ ∈ N

{1;2;3;4;5} ⊂ N

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng

A = {x ∈ N|10 ≤ x và x ≤ 8}

B = {x ∈ N|8 ≤ x ≤ 10}

C = {x ∈ N|5 ≤ x và x ≤ 7}

D = {x ∈ N|x+2 = 3}

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tất cả các tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A = {3; 5}

{3}; {3;5}

{3}; {5}

{3;5}

{3};{5};{3;5}

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 chữ số a,b,c,d đôi một khác nhau và khác 0. Tập hợp các số tự nhiên có 4  chữ số gồm cả 4 chữ số a,b,c,d có bao nhiêu phần tử.

18

16

24

12

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 chữ số a,b,c,d,e đôi một khác nhau và khác 0. Tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số gồm cả 5 chữ số a,b,c,d,e (trong đó chữ số a luôn ở vị trí hàng chục nghìn) có bao nhiêu phần tử.

18

16

24

12

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cô nhân viên đánh máy liên tục dãy số chẵn bắt đầu từ 2,4,6,8,.... Cô phải đánh 2000 chữ số. Tìm chữ số cuối cùng cô đã đánh

6

4

2

8

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cô nhân viên đánh máy liên tục dãy số bắt đầu từ 1,2,3,4,....2089. Hỏi cô đã gõ bao nhiêu chữ số?

7249

7294

7429

7492

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack