vietjack.com

PRACTICE TEST 9- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

PRACTICE TEST 9- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
100 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
100 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

On the first of next month, John ______ for that computer company for five years.

A. will work

B. will be working

C. will have worked                  

D. would have worked

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Those trees ______ last month. Now they ______.

A. planted / grow   

B. have planted / are grown

C. are planted / are being grown      

D. were planted / are growing

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ when the earthquake ______ last week?

A. What did you do / would start   

B. What had you done / has started

C. What have you done / starts      

D. What were you doing / started

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Jenny’s engagement diamond ring is enormous! It ______ a fortune.

A. can be costing  

B. should be cost  

C. must cost           

D. cannot cost

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You look a bit confused ______ I help you?

A. Would       

B. Can    

C. Needn’t  

D. Should

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am absolutely sure. They ______ yesterday. I saw their ticket.

A. should have arrived        

B. must have arrived

C. must be arriving                         

D. might have arrived

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I would rather you ______ harder and more carefully.

A. work     

B. to work      

C. working   

D. worked

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The advertiser promised ______ us the new brochure as soon as it is available.

A. send      

B. to send  

C. sending         

D. sent

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mr. Pike avoids ______ the car whenever possible, especially in big cities.

A. take 

B. to take      

C. taking       

D. taken

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I can give you neither an opinion ______ any advice.

A. or      

B. but     

C. nor     

D. and

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John read the book, ______ did not understand it.

A. and 

B. but       

C. or   

D. moreover

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He walked up to the door ______ knocked.

A. and       

B. otherwise 

C. but    

D. so

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Annie and I ______ to join you.

A. am going     

B. is going

C. has gone      

D. are going

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Either my mother or my sisters ______ to the meeting.

A. was coming  

B. comes       

C. has come     

D. are coming

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The movie, including all the previews, ______ about two hours to watch.

A. takes         

B. take       

C. have taken  

D. were taking

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There are ______ that make children more likely to be wakeful at night.

A. several different factor    

B. several different factors

C. a great deal of different factors   

D. a great deal of different factor

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There are not ______ on the pavement.

A. much trees         

B. many trees  

C. a lots trees   

D. a lot of tree

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He lost ______ his money at a casino in Las Vegas.

A. all    

B. any    

C. a number of  

D. no

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The situation will be better, ______?

A. isn’t it   

B. does it   

C. won’t it 

D. will they

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ laptop is it?

A. Which   

B. What  

C. Whose  

D. Who

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______? - She’s at work.

A. Does she at work         

B. Does she at home or at work

C. Is she at work           

D. Is she at home or at work

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She’s at ______.

A. the doctor office 

B. the doctor’s       

C. doctor’s office  

D. the office of doctor

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

. Most ______ is acute.

A. animals’ sense’s smell           

B. animals’ smell of sense

C. animals sense of smell  

D. animals’ sense of smell

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ is especial. I think it has been love at first sight.

A. Date tonight   

B. Tonight of date  

C. Tonight date

D. Tonight’s date

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I would rather you did not do such a stupid thing again.

A. Such a stupid thing has been done many times.

B. You have done such a stupid thing many times.

C. I hope you will not do such a stupid thing again.

D. You can do such a stupid thing as many times as possible.

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

School rules must not be ignored.

A. You needn’t obey the school rules.  

B. School rules needn’t be observed.

C. School rules are not important to you

D. You must take notice of the school rules.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I regret behaving so rudely to you.

A. Behaving so rudely to you was not my concern.

B. I was not sorry for behaving so rudely to you.

C. I will never mind behaving so rudely to you.

D. I wish I had not behaved so rudely to you.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Archie came to see ______ off.

A. we  

B. us   

C. our        

D. ours

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Women are always moved when they find somebody who understands ______ better than they know ______.

A. their / theirs   

B. they/them   

C. themselves / their   

D. them / themselves

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The company closes because ______ cannot increase ______ profit.

A. its / it  

B. it / it’s   

C. itself / it  

D. it / its

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Our children go to ______ school by ______ bus.

A. the / a   

B. the / the      

C. a / the          

D. Ø /Ø

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ summer of 1996, when I was born, was hot and dry.

A. A       

B. An       

C. The              

D. Ø

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

How about going to ______ Netherlands next ______ summer?

A.Ø / Ø     

B. the / the   

C. the / Ø     

D. Ø / the

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There was a sound ______

A. in the living room          

B. it is in the living room

C. so in the living room             

D. as to be in the living room

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Jennifer and I went to the mall to buy a blender, ______

A. it is a necessary tool for making milkshakes

B. a necessary tool for making milkshakes

C. that a necessary tool to make milkshakes

D. for it is a necessary tool for making milkshakes

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We picked up the records ______

A. that broken in the scuffle

B. broken in the scuffle

C. breaking in the scuffle     

D. it is breaking in the scuffle

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

That beautiful car ______

A. recently has just been bought        

B. just has been recently bought

C. has just been bought recently         

D. has been just bought recently

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He got a job ______

A. in best company in the town

B. in the company in best town

C. in the best company in town      

D. in town in the best company

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I like her ______

A. hair long straight black    

B. black long straight hair

C. long straight black hair    

D. straight long black hair

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She is interested ______ dressing. She spends a lot of money ______ clothes.

A. about / in    

B. over / at   

C. in / on       

D. at / for

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I think you should invest ______ shares.

A. in   

B. for    

C. on     

D. about

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Bye! See you ______ Christmas.

A. upon   

B. on     

C. at

D. in

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I have ______ the problem several times, but I cannot ______ a solution.

A. looked after / turned off      

B. gone over / think of

C. put out / got through          

D. come for / threw out

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary and I are best friends. We have always ______ very well together.

A. taken over    

B. got on            

C. put in   

D. gone out

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am sure everything will ______ OK in the end.

A. hold on

B. take off     

C. turn out  

D. go up

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They have not seen him anywhere since last week.

A. He has been nowhere to be seen since last week.

B. He has not been seen nowhere since last week.

C. He has not seen anywhere since last week.

D. He has been not seen anywhere since last week.

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I will call you as soon as my work ______

A. will be finished  

B. was finished

C. has been finished    

D. had been finished

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

People say that the bridge was destroyed in the war.

A. The bridge says being destroyed in the war.

B. The bridge is said being destroyed in the war.

C. The bridge is said to be destroyed in the war.

D. The bridge is said to have been destroyed in the war.

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Seldom ______ the opportunity to do whatever ______

A. did we have / did we want      

B. did we have / we wanted

C. we had / we wanted  

D. we had / did we want

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______, we would have a barbecue.

A. The weather was fine     

B. Were the weather fine

C. Is the weather fine    

D. The weather is fine

Xem giải thích câu trả lời
51. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ that ______ nothing.

A. Such a sorrow did she suffer / she could say

B. Such a sorrow did she suffer / could she say

C. Did she suffer such a sorrow / she could say

D. Did she suffer such a sorrow / could she say

Xem giải thích câu trả lời
52. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The boss ______

A. asked me if have the customers arrived

B. said if the customers have arrived

C. asked me if the customers had arrived

D. said to me if the customers had arrived

Xem giải thích câu trả lời
53. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The doctor told me ______ worry because my illness ______ serious.

A. not be / is not      

B. not to be / was not

C. do not be / has not been                       

D. not being / will not be

Xem giải thích câu trả lời
54. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tom told Mary he had bought a new car three days ______

A. then   

B. after         

C. ago      

D. before

Xem giải thích câu trả lời
55. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is ______ that leads to the ______ of the ozone layer.

A. pollution / loss 

B. pollute / lost  

C. polluted / lose  

D. pollutant / lose

Xem giải thích câu trả lời
56. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The aim of the new policy is the ______ of ______

A. preservation / peace     

B. preserve / peaceful

C. preservative / peacefully 

D. preserved / peaceable

Xem giải thích câu trả lời
57. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The most terrible ______ of tropical forests is fires.

A. destroy         

B. destructive       

C. destruction  

D. destroyer

Xem giải thích câu trả lời
58. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I was really surprised ______

A. what she said            

B. by what she said

C. what did she say          

D. by what did she say

Xem giải thích câu trả lời
59. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ should not be important to the friendship.

A. How much money your friends make

B. How much money do your friends make

C. Your friends can make how much money

D. Can your friends make money or not

Xem giải thích câu trả lời
60. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

English teachers dispense wisdom to ______.

A. listening     

B. will who listen

C. that listens         

D. whoever will listen

Xem giải thích câu trả lời
61. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ have young children do not have much time for themselves.

A. Those who  

B. Whom          

C. Those which 

D. With whom

Xem giải thích câu trả lời
62. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Do you know the reason ______ Isabel was not in class today?

A. for that

B. that   

C. at which       

D. why

Xem giải thích câu trả lời
63. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

This is the girl ______ car hit that tree last week.

A. whose      

B. who        

C. which           

D. that

Xem giải thích câu trả lời
64. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I have played tennis ______ I was a young boy.

A. as   

B. since     

C. after      

D. until

Xem giải thích câu trả lời
65. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Her brother got married ______ he finished college.

A. before       

B. in order that

C. if only    

D. provided

Xem giải thích câu trả lời
66. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You should give the iron time to heat up ______.

A. while you will iron your clothes   

 B. after you are ironing your clothes

C. before you iron your clothes   

D. as you will iron your clothes

Xem giải thích câu trả lời
67. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Put the vase ______.

A. as the children cannot reach it     

B. because the children cannot reach it

C. where the children cannot reach it 

D. where cannot the children reach it

Xem giải thích câu trả lời
68. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It was ______ castle we visited during our holidays

A. older   

B. more old than

C. the oldest

D. eldest

Xem giải thích câu trả lời
69. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Most poor people are ______ prepared for their future than the rich ones are.

A. little  

B. less    

C. least  

D. the least

Xem giải thích câu trả lời
70. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ I get, ______ I forget!

A. The older / the more  

B. The old / the most

C. The oldest / more           

D. Older / more

Xem giải thích câu trả lời
71. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I speak English ______.

A. more good than John does         

B. as good as John is

C. better than John is     

D. better than John does

Xem giải thích câu trả lời
72. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You can seek a place in the university ______ its requirements.

A. unless you would meet          

B. in case you will meet

C. if you meet         

D. if you will meet

Xem giải thích câu trả lời
73. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If you ______ to come, ______ me as soon as possible.

A. want / please contact             

B. wanted / please contacting

C. would want / please contacted         

D. will want / please to contact

Xem giải thích câu trả lời
74. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ you apologize, I will not forgive you.

A. If   

B. Unless   

C. Provided that

D. In case

Xem giải thích câu trả lời
75. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Keep quiet ______ you out.

A. if I would send     

B. I would have sent

C. unless I would send     

D. or I will send

Xem giải thích câu trả lời
76. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Janna was absent for 3 weeks ______ her illness.

A. because   

B. because of  

C. since  

D. as

Xem giải thích câu trả lời
77. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They did not tell her the truth ______ to let her down.

A. because of they did not want       

B. because they did not want

C. because not wanting      

D. due to not wanting

Xem giải thích câu trả lời
78. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ Ann was cheated by the salesmen, she was angry.

A. Because of  

B. Due to       

C. Since 

D. For

Xem giải thích câu trả lời
79. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ Susan has a good job, she cannot afford to move out of her parents’ house.

A. Although     

B. Despite   

C. In spite of

D. In spite

Xem giải thích câu trả lời
80. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary knows that she has to change her diet ______.

A. In spite of her love of sugary snack

B. Even though her love of sugary snacks

C. Despite she loves sugary snacks

D. Despite of her love of sugary snacks

Xem giải thích câu trả lời
81. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ the damaging effect of cars are now well-recognized, the number of cars on the road continues to grow every year.

A. If    

B. As if

C. If only        

D. Even if

Xem giải thích câu trả lời
82. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We keep our food in the fridge ______.

A. so that not to go bad   

B. such that it does not go bad

C. in order so that it does not go bad

D. so that it does not go bad

Xem giải thích câu trả lời
83. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hockey players wear lots of protective clothing ______ they do not get hurt.

A. so as  

B. in order 

C. so as to      

D. in order that

Xem giải thích câu trả lời
84. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Women used to make great efforts ______ recognitions in every aspect.

A. so that getting  

B. in order to get  

C. so as to getting

D. as order to get

Xem giải thích câu trả lời
85. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The rain was ______ they could not go on their trip.

A. so heavy that  

B. such heavy that  

C. as heavy that  

D. such heavily that

Xem giải thích câu trả lời
86. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Johnny worked ______ hard ______ he made himself ill.

A. so / that    

B. so / as     

C. such / that     

D. such / as

Xem giải thích câu trả lời
87. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ the town took decades to recover.

A. So great the destruction was that      

B. Such great was the destruction that

C. So great was the destruction that      

D. So great the destruction was that

Xem giải thích câu trả lời
88. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Her company was broke, but she acted ______.

A. as though nothing will happen  

B. as nothing has happened

C. as if nothing had happened   

D. as though nothing happens

Xem giải thích câu trả lời
89. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I will do it ______

A. as though I promised         

B. as I have ever promised

C. as if I have ever promised 

D. as though I had promised

Xem giải thích câu trả lời
90. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She is used to talking ______

A. if she were a princess 

B. as if she were a princess

C. as if she is a princess  

D. as though she is a princess

Xem giải thích câu trả lời
91. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Error identification

Vietnam faces a challenge which it is the rapid increase of motor vehicles, particularly     in the big cities.

A. faces 

B. it is

C. increase

D. particularly 

Xem giải thích câu trả lời
92. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The environment in Vietnam is seriously affected by three main factors: rapid population grow, migration, and urbanization.

A. environment

B. seriously

C. rapid

D. grow

Xem giải thích câu trả lời
93. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Millions of years ago, water covered much of how is now North America.

A. Millions

B. ago

C. covered

D. how

Xem giải thích câu trả lời
94. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

As personal incomes grow and vehicles become more affordable, problems associated with pollution have emerged like a major urban issue.

A. incomes

B. more affordable

C. associated

D. like

Xem giải thích câu trả lời
95. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

After months of colder weather, the days get longer, the buds come out in the trees, birds sing, and the world put on a green dress.

A. After

B. longer

C. come out

D. put

Xem giải thích câu trả lời
96. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Man is constant destroying the natural resources which keep him alive

A. Man 

B. constant

C. the

D. which

Xem giải thích câu trả lời
97. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Several developed countries have had a rapid decline in fertility because many women there have delayed to have children.

A. declin

B. fertility

C. because

D. to have

Xem giải thích câu trả lời
98. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is estimated that the population of Vietnam will reach 100 million for the next 25 years and will stabilize at 120 million by the middle of this century.

A. It is estimated

B. will reach

C. for

D. stabilize

Xem giải thích câu trả lời
99. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Many years ago, the climate of North America became such cold that great sheets of ice covered most of Canada.

A. climate

B. such

C. sheets

D. covered

Xem giải thích câu trả lời
100. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Man is damaging the balance of nature which regulates climate and the atmosphere, produces and maintain healthy soils, provides food from the seas.

A. is damaging

B. which

C. maintain

D. from

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack