vietjack.com

PRACTICE TEST 6- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

PRACTICE TEST 6- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
100 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
100 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Which car is _______ ?

A. she

B. her

C. hers      

D. herself

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If you see Kevin give ________ _______ love.

A. him / my    

B. his / I      

C. himself / mine   

D. his / me

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I caught sight of _______ in the mirror.

A. I    

B. me   

C. mine  

D. myself

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tina’s cake was not delicious. She _______ the recipe very well.

A. may have followed               

B. should not have followed

C. couldn’t have followed                      

D. can have followed

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I do not know why this room is always so dirty. It _______ every morning.

A. must be cleaning       

B. needn’t be cleaned

C. should be cleaned   

D. must clean

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

That is a secret. You _______ tell anybody.

A. could not         

B. can   

C. should       

D. mustn’t

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______? - The blue one.

A. How much is your car   

B. Is your car blue

C. Where is your car          

D. Which car is yours

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ Peter generous or not?

A. Does   

B. Did  

C. Has         

D. Is

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ at that apartment? - Mr. Pike does.

A. Whom lives    

B. Whom does lives       

C. Who lives       

D. Who does he live

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Preserving natural resources is _______ great importance.

A. of     

B. in         

C. for           

D. at

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

His illness prevented him _______ completing his work               time.

A. over / before        

B. from / on   

C. on / in     

D. with / at

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Although we tried to persuade them, they did not approve _______ our suggestions.

A. for

B. in   

C. up  

D. of

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My boss let me _______ the afternoon off _______ to my sister’s wedding.

A. have / to go   

B. having / go       

C. to have / for going   

D. had / gone

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I regret _______ that we will not be able to give you a contract.

A. inform     

B. to inform     

C. informing   

D. informed

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

David’s car would not start. He tried _______ gasoline directly into the carburetor but it still would network.

A. pour 

B. to pour              

C. poured               

D. pouring

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ is put off due to the fact that the president has had ill health.

A. The tomorrow of conference      

B. The conference of tomorrow

C. Tomorrow conference                  

D. Tomorrow’s conference

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The police are investigating _______.

A. the teacher’s necklace of the loss         

B. the loss of the teacher necklace

C. the teacher’s necklace loss    

D. the loss of the teacher’s necklace

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Some grammatical rules have been simplified in _______.

A. today English   

B. today’s English  

C. English today’s  

D. English today

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The students in the classroom _______ late several times this week.

A. come   

B. have come        

C. are coming     

D. will be coming

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I _______ to the United States tonight. I_______ you a ring when I _______.

A. am flying / will give / arrive       

B. fly / would give / have arrived

C. am going to fly / could give / arrived  

D. will fly / have given / will arrive

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They _______ and _______ a lot of money before they _______ last year.

A. are working / saving / will retire     

B. have worked / have saved / would retire

C. were working / saved / have retired  

D. had worked / saved / retired

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ harmful to our health.

A. Smoke is 

B. Smoke are     

C. Smokes are        

D. Smokes is

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ day is important.

A. Any     

B. Some     

C. Every   

D. All

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He has _______ of computer science.

A. little knowledges   

B. a few knowledge

C. little knowledge 

D. many knowledge

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The student _______ the calculations twice, but he could not find the mistake.

A. went over

B. took in     

C. brought about  

D. looked up

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She had to _______ her job because she could not find a babysitter to _______ her children.

A. give up / look after       

B. look forward to / take up

C. make out / do up       

D. put through / set aside

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The firemen managed to _______ the fire quickly; however the house was _______

A. make up / waved in  

B. kick in / made off

C. put out / burnt down          

D. take in / lit up

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Please convey my best wishes to your mother _______ you see her.

A. since    

B. while         

C. as      

D. and

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Have you met Peter _______ heard anything from him?

A. or  

B. and  

C. but   

D. as

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We recognized her at once _______ we had not seen her for years.

A. though    

B. as

C. and   

D. so

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The news of the discovery _______

A. have spread

B. spread      

C. is spreading

D. are spreading

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Rice and beans, my favorite dish, _______ me of my native Puerto Rico.

A. which remind      

B. have reminded    

C. remind     

D. reminds

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Either the physicians in this hospital or the chief administrator _______ make a decision.

 

A. are having to  

B. are going to have to

C. have to     

D. is going to have to

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The policeman accused Tom _______

A. a thief    

B. to be a thief     

C. of a thief         

D. of being a thief

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John wrote about his native village _______

A. having pleasure  

B. as pleasure  

C. great pleasure   

D. with great pleasure

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______, he has looked for a job.

A. Expelling from school last month        

B. After expelling from school last month

C. Expelled from school last month     

D. Was expelled from school last month

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is great to learn _______ English on _______ Internet.

A. Ø / the    

B. the / an   

C. an / the    

D. Ø / Ø

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She told Peter she had no _______ knowledge of _______ computer science.

A. a / the  

B. the / the    

C. an / Ø      

D. Ø / the

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John goes to _______ school by _______ bus every day.

A. the / a     

B. a / the     

C. an / th

D. Ø / Ø

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter has just bought _______

A. a small reading round lamp         

B. a small round reading lamp

C. a reading small round lamp      

D. a reading lamp small round

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She has worked _______

A. for a very long time here            

B. a very long time for here

C. here for a very long time    

D. for here a very long time

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The robbers escaped on _______

A. a huge wooden sailing ship     

B. a wooden sailing huge ship

C. a huge sailing wooden ship 

D. a sailing huge wooden ship

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Lots of houses in the village _______ by the earthquake.

A. were destroyed   

B. was destroyed    

C. destroys   

D. are destroying

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It _______ that about ten million children_______ with the virus by the end of the decade.

A. estimates / will be infected      

B. is estimated / will have been infected

C. was estimated / are going to infect 

D. has estimated / are being infected

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

After the storm, everything possible _______ to get things back to normal.

A. has been doing   

B. has done       

C. is doing  

D. is being done

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Under no circumstances _______ animals.

A. accept can the bus        

B. can accept the bus

C. the can bus accept     

D. can the bus accept

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ hard physical work as we did before.

A. Any longer we do not do         

B. No more we do

C. No longer do we do       

D. No longer we do

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______, he could not make ends meet.

A. However hard he worked       

B. However did hard he work

C. However hard did he work      

D. Did he work however hard

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I think going to market in New Year season is great _______

A. excite     

B. excited   

C. exciting   

D. excitement

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Crop rotation can help to prevent soil _______

A. exhaust  

B. exhausted     

C. exhausting  

D. exhaustion

Xem giải thích câu trả lời
51. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______, we can earn enough to afford all basic      of life.

A. Fortunate / necessary       

B. Fortunately / necessities

C. Unfortunately / necessarily   

D. Unfortunate / necessitate

Xem giải thích câu trả lời
52. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

This is _______

A. had what happened      

B. what happened

C. what did happened  

D. has what happened

Xem giải thích câu trả lời
53. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

 _______ doesn’t surprise me at all.

A. When was she married a wealthy person         

B. If was she married a wealthy person

C. She married a wealthy person  

D. That she married a wealthy person

Xem giải thích câu trả lời
54. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ me so disappointed.

A. What he told me made        

B. What did he tell me made

C. He told me made       

D. How did he tell me made

Xem giải thích câu trả lời
55. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

This is my first performance in Canada.

A. Firstly, I will perform in Canada.

B. I am used to performing in Canada.

C. I have never performed in Canada before.

D. One of my performances is in Canada.

Xem giải thích câu trả lời
56. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

During your absence we were doing very little work.

A. Your absence made us do a lot of work.

B. Because of your absence, we had too much work to do.

C. Very little were we working while you were away.

D. You were absent from work very little.

Xem giải thích câu trả lời
57. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He lost due to a sharp pain in his foot.

A. A sharp pain in his foot could not prevent him from winning.

B. Even though he had a sharp pain in his foot, he managed to win.

C. Without a sharp pain in his foot, he would not have lost.

D. His loss had no relation to a sharp pain in his foot.

Xem giải thích câu trả lời
58. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John _______

A. said to me not to stay up late   

B. told me not to stay up late

C. told me do not stay up late        

D. said did not stay up late

Xem giải thích câu trả lời
59. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary said that her boss _______ to London _______

A. will go / tomorrow             

B. went / tomorrow

C. would go / the next day   

D. had gone / the next day

Xem giải thích câu trả lời
60. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The girl asked him _______

A. that he lives near here      

B. whether did he live near there

C. that did he live near there                

D. if he lived near there

Xem giải thích câu trả lời
61. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She wanted to buy a house _______ in the suburbs.

A. which was located     

B. was located

C. which it was located               

D. whose was located

Xem giải thích câu trả lời
62. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ is a famous artist, came to London in 1997.

A. Peter Hanson    

B. Peter Hanson, that

C. Peter Hanson who 

D. Peter Hanson, who

Xem giải thích câu trả lời
63. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

That is the man _______ dog destroyed our yard.

A. that    

B. who

C. whom               

D. whose

Xem giải thích câu trả lời
64. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Please wait _______ I am making a phone call.

A. as soon as      

B. until  

C. while  

D. during

Xem giải thích câu trả lời
65. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He will let us know _______

A. as soon as he arrives   

B. as he will arrive

C. till he is arriving   

D. up to his arrival

Xem giải thích câu trả lời
66. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______, everything had been ready.

A. Until the boss came       

B. Before the boss came

C. When the boss would come        

D. No sooner the boss came

Xem giải thích câu trả lời
67. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______, there are always going to be disadvantages.

A. You choose to live       

B. Wherever you choose to live

C. When you choose to live         

D. So you choose to live

Xem giải thích câu trả lời
68. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The second half of the play was _______ interesting _______ the first one.

A. less / as    

B. less / than  

C. little / as 

D. the least / than

Xem giải thích câu trả lời
69. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

What is _______ distance you have ever run?

A. more far   

B. the farrest      

C. the farthest

D. more far

Xem giải thích câu trả lời
70. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

This wine is _______ the others.

A. as sweeter than     

B. more sweeter than

C. a fewer sweet than  

D. a bit sweeter than

Xem giải thích câu trả lời
71. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ I think about my exam,   happy I feel.

A. The more / the less       

B. The much / the little

C. The most / the least     

D. Most / least

Xem giải thích câu trả lời
72. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ that problem with the car, we wouldn’t have missed the speech.

A. If we had had       

B. If had we had

C. Unless we had had        

D. Provided that we had had

Xem giải thích câu trả lời
73. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If I _______ a little taller, I _______ be able to water the plant on the top shelf.

A. was / did     

B. were / would

C. am / had        

D. had been / would have

Xem giải thích câu trả lời
74. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tom’s company will almost certainly sack him _______ he improves his attitude.

A. unless     

B. or  

C. otherwise     

D. if

Xem giải thích câu trả lời
75. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If it _______ last night, it _______ so hot today.

A. rained / is not 

B. was raining / were not

C. had rained / would not have been    

D. had rained / would not be

Xem giải thích câu trả lời
76. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The overall situation is good _______

A. though of some minor problems   

B. despite some minor problems

C. in spite there are some minor problems            

D. despite there are some minor problems

Xem giải thích câu trả lời
77. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ habits are considered to be either bad or useless, most of the habits that we have as adults are good ones.

A. Although      

B. Despite        

C. Despite of     

D. In spite

Xem giải thích câu trả lời
78. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______, Nicole was relieved that she had finally managed to get some sleep.

A. Even though she was still tired   

B. As though her tiredness

C. In spite her tiredness           

D. Though as she was tired

Xem giải thích câu trả lời
79. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Many people are still destroying the environment _______ nothing about pollution and extinction.

A. as they will know            

B. even if they had known

C. as though they knew               

D. as if they know

Xem giải thích câu trả lời
80. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

In that situation Meyers acted _______

A. as the sky had fallen        

B. as though the sky has fallen

C. as if the sky had fallen  

D. even if the sky had fallen

Xem giải thích câu trả lời
81. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We will solve the problem _______ we have ever discussed.

A. like    

B. as     

C. as if         

D. as though

Xem giải thích câu trả lời
82. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The leading actor preformed _______ many of the audience were moved to tears

A. so well that   

B. such well that

C. as well that 

D. quite well that

Xem giải thích câu trả lời
83. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The crowded cheered and booed _______ excitedly _______ the match was paused for a few minutes.

A. so/ as    

B. such/ as  

C. so/ that      

D. such/ that

Xem giải thích câu trả lời
84. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The river made _______ I sometimes dreamt of it.

A. too a deep impression on me that    

B. such as a deep impression on me that

C. so a deep impression on me that  

D. such a deep impression on me that

Xem giải thích câu trả lời
85. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They have to work during the weekend _______

A. so that everything can be ready on time          

B. in order that ready on time

C. so as to everything can be ready on time           

D. as for everything can be ready on time

Xem giải thích câu trả lời
86. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Wild animals should be treated with caution _______

A. so that they cannot do harm to us     

B. so cannot do harm to us

C. so as that they cannot do harm to us  

D. such that they cannot do harm to us

Xem giải thích câu trả lời
87. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Some dolphins are trained _______ their fear of humans.

A. to lose    

B. so that losing     

C. so as to losing  

D. in order that to lose

Xem giải thích câu trả lời
88. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Paul was an hour late _______

A. because of he missed the train 

B. because he missed the train

C. as missing the train     

D. due to the fact that missing the train

Xem giải thích câu trả lời
89. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I think they may not come _______ they have not replied to the invitation.

A. due to    

B. because  

C. because of   

D. for

Xem giải thích câu trả lời
90. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Those workers are facing unemployment ______ the financial difficulty that the company has met.

A. as      

B. since   

C. because 

D. because of

Xem giải thích câu trả lời
91. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sports competitions can be harmful to the athletes who injure themselves because of they exceed the physical tolerances of their bodies.

A. can be

B. injure

C. because of 

D. physical tolerances

Xem giải thích câu trả lời
92. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Present discoveries and inventions will surely be the found for many other discoveries and inventions in the future.

A. discoveries

B. surely

C. found

D. in the future.

Xem giải thích câu trả lời
93. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Although the improvement in literacy has been steady and persistency, there are still many illiterates in rural areas.

A. Although

B. has been

C. persistency

D. are

Xem giải thích câu trả lời
94. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

While the campaign, young volunteers helped build bridges, roads and one hundred houses for disadvantaged families.

A. While

B. build

C. hundred

D. disadvantaged

Xem giải thích câu trả lời
95. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She decided remaining celibate and to devote her life to help the homeless and orphans.

A. remaining

B. celibate

C. the

D. homeless

Xem giải thích câu trả lời
96. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If your friend tells you something in confidence, keeping it secret and never tell about it to anyone else.

A. in confidence

B. keeping

C. never

D. anyone else

Xem giải thích câu trả lời
97. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

In 1977 Amnesty was awarded the Nobel Peace Prize for “defending human worth against degrading treatment, violent and torture”.

A. was awarded

B. Peace

C. defending

D. violent

Xem giải thích câu trả lời
98. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Because China is overpopulated, its government considers the one-children policy as  the best way to solve the problem.

A. Because

B. children

C. as

D. to solve

Xem giải thích câu trả lời
99. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The world’s nonrenewable fossil fuels and others mineral deposits that took millions of years to form are now being destroyed in decades.

A. The world’s

B. others

C. that

D. destroyed

Xem giải thích câu trả lời
100. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Each year, natural forest cover is lose to such activities as illegal cutting and forest fires.

A. Each year,

B. is lose

C.activities

D. cutting

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack