vietjack.com

PRACTICE TEST 5- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

PRACTICE TEST 5- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
100 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
100 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Be careful with that knife or ______ will cut ______!

A. yourself / you 

B. yours / your  

C. your / yours 

D. you / yourself

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There’s no point ______ a new car this year.

A. to buy      

B. buying     

C. buy    

D. in buying

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I never get an hour to ______.

A. I  

B. my   

C. myself   

D. me

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You look tired. You ______ have some sleep.

A. shall

B. might   

C. will

D. should

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary ______ come to help us, but nobody is sure.

A. should    

B. might    

C. can 

D. shall

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ you like anything to drink? - No, thanks.

A. Would

B. Should    

C. Needn’t   

D. Might

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am sorry ______ what happened ______ you yesterday.

A. at / for      

B. on / to       

C. about / to     

D. with / on

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter is not accustomed ______ speaking ______ public.

A. to / in 

B. from / on      

C. for / at  

D. with / about

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Most people think ______ computers ______ very modern inventions.

A. about / up          

B. for / on   

C. on / with    

D. of/ as

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Her new book is supposed ______ very good.

A. is    

B. be

C. to be 

D. being

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There is nothing worth ______ in this newspaper.

A. read   

B. to read  

C. reading  

D. for reading

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She kept ______ herself that nothing was wrong.

A. tell  

B. to tell   

C. told   

D. telling

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She began cleaning the wound with ______

A. a piece of cloth     

B. a piece of cloths

C. a bar of cloth  

D. a bar of cloths

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Our current assignment requires ______ reading.

A. many     

B. a few of     

C. quite a bit of    

D. too many of

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ are marching along the streets.

A. Thousand of people  

B. Thousands of people

C. Thousand of peoples       

D. Thousands people

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She ______ English very well although she ______ to England.

A. speaks / has never been    

B. has spoken / was never

C. has spoken / is never           

D. will speak / had never been

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We can go out now. It ______ any more.

A. did not rained      

B. will not rain       

C. has not rained  

D. is not raining

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_____ pregnant for 5 months next week?

A. Is she      

B. Has she been  

C. Had she been 

D. Will she have been

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Their grandfather seemed to be badly ill, so they immediately ______ the doctor.

A. called off    

B. sent for       

C. put through   

D. give up

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The country’s worsening reputation does not seem to be ______ the tourists.

A. taking down  

B. spending out      

C. speeding up 

D. putting off

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He took his time ______ a cigarette, and smoked leisurely.

A. picking on    

B. taking in     

C. lighting up  

D. making for

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The moon will rise ______ the sun sets.

A. before    

B. as soon as

C. until

D. for

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ he left, he made sure he had his keys with him.

A. As though

B. If only   

C. Before   

D. Unless

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ I told the truth, you would not believe me.

A. As      

B. But

C. Since   

D. Even if

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ the weather like?

A. What is 

B. How does      

C. Which are

D. When do

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

How much does that computer cost? - ______

A. It takes three days

B. $1,000    

C. Three days ago 

D. Twice a week

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter caught a taxi, ______? 

A. doesn’t he

B. did he

C. didn’t he

D. isn’t he

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Three-quarters of the teachers ______ against omitting university entrance exams.

A. is     

B. has been     

C. have been    

D. was

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Rickets ______ a disease that children can get when their food does not contain enough Vitamin D.

A. is       

B. are   

C. were

D. are thought to be

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Furniture ______ of large objects such as tables, chairs, or beds.

A. consist   

B. consists      

C. were consisted

D. are consisted

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ lived in the United States.

A. Peter and Mary grandfather 

B. Peter’s and Mary grandfather

C. Peter’s and Mary’s grandfather    

D. Peter and Mary’s grandfather

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Someone is waiting for you at the ______

A. front door   

B. front’s door 

C. door front  

D. front of door

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

This ______ was built in 1937.

A. first cinema town’s               

B. town of first cinema

C. town’s first cinema       

D. town first cinema

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ seems to be to enjoy himself.

A. That was his only purpose in life  

B. With his only purpose in life

C. It was his only purpose in life   

D. His only purpose in life

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Do you know the man ______?

A. to be in a dark suit over there        

B. who in a dark suit over there

C. he was in a dark suit over there      

D. in a dark suit over there

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I will go to bed ______.

A. in an hour 

B. when in an hour

C. it is in an hour 

D. when it is in an hour

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Can you give me ______ explanation for your failure?

A. a  

B. an 

C. the       

D. Ø

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Don’t look at ______ sun with your bear eyes?

A. a  

B. an     

C. the 

D. Ø

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

What is ______ biggest desert in ______ world?

A. the / Ø   

B. the / an    

C. Ø / the    

D. the / the

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Have you seen my ______?

A. new wedding beautiful dress   

B. beautiful new wedding dress

C. wedding beautiful new dress    

D. beautiful wedding new dress

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Please fill out ______

A. this form with your details 

B. with your details this form

C. this details with your form           

D. with your form this details

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I have heard ______

A. some interesting information about our competitors

B. about our competitors some interesting information

C. some interesting our competitors about information

D. about some interesting information our competitors

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

“Gone With The Wind” ______ since last week.

A. is shown     

B. was shown  

C. has been shown    

D. will be shown

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The vaccine ______ in Switzerland in 1974.

A. was developed   

B. has been developed

C. is developed                  

D. had been developed

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

“Hamlet”, ______ by Shakespeare, is my favorite play.

A. written  

B. has been written

C. was written        

D. writing

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ about the meeting, he would have participated.

A. Had if Jake been informed    

B. Unless had Jake been informed

C. Had Jake been informed         

D. If had Jake been informed

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ his wife, ______ the problem.

A. Only when John met / he understood

B. Only when John met / did he understand

C. Only did when John meet / he understood

D. Only when did John meet / did he understand

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ one problem ______ another one.

A. Hardly I had solved / when did I encounter

B. Hardly I had solved / when I encountered

C. Hardly had I solved / when did I encounter

D. Hardly had I solved / when I encountered

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary said ______

A. she had met John the previous week

B. she met John the previous week

C. she had met John last week         

D. she met John last week

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

“______” Daisy made a suggestion.

A. I really don’t like to go fishing. 

B. I think going fishing is interesting.

C. How about going fishing this afternoon?

D. Do you like to go fishing?

Xem giải thích câu trả lời
51. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

“If I were you, I would learn how to use a computer”, Peter ______.

A. advised me     

B. refused my proposal

C. disagreed with me  

D. promised to help me

Xem giải thích câu trả lời
52. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

A new manager was appointed during her ______

A. absent      

B. absence  

C. absently   

D. absentee

Xem giải thích câu trả lời
53. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am really ______ to make a ______ in my study.

A. sure / success

B. surely / succeed

C. ensure / successful  

D. sure / successfully

Xem giải thích câu trả lời
54. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

At last he managed to complete his work ______

A. confide        

B. confiden

C. confidently     

D. confidence

Xem giải thích câu trả lời
55. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ changed his life forever.

A. That Tom did

B. What did Tom do

C. What Tom did       

D. Who Tom did

Xem giải thích câu trả lời
56. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ is important to her future.

A. If she passes         

B. Whether does she pass or not

C. Whether she pass or not     

D. Whether she passes or not

Xem giải thích câu trả lời
57. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Do you know ______?

A. who’s house that is

B. whose house is that

C. whose house that is       

D. whose house is

Xem giải thích câu trả lời
58. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is you that stole my purse,” Mrs. Pike said to the young man.

A. Mrs. Pike told the young man that it was you that stole her purse.

B. Mrs. Pike denied the young man of stealing her purse.

C. Mrs. Pike accused the young man of stealing her purse.

D. Mrs. Pike asked the young man to steal her purse.

Xem giải thích câu trả lời
59. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Neither John nor I join you.

A. I, along with John, join you  

B. Both of us, John and I, join you.

C. John, as well as I, joins you.      

D. John does not join you, and I do not, either.

Xem giải thích câu trả lời
60. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

How can you stand such a talkative girl?

A. How can you get on with such a talkative girl?

B. How can you put up with such a talkative girl?

C. How can you get rid of such a talkative girl?

D. How can you keep pace with such a talkative girl?

Xem giải thích câu trả lời
61. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ the bank robbers escaped was white.

A. The car     

B. The car in which

C. The car in that  

D. The car which

Xem giải thích câu trả lời
62. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The woman ______ son was crying tried to calm him.

A. who     

B. whom     

C. whose       

D. that

Xem giải thích câu trả lời
63. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The villagers had found the men and their car ______ were buried in the snow.

A. who    

B. which

C. that    

D. whom

Xem giải thích câu trả lời
64. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______, we have fun.

A. No sooner had we got together   

B. Any time we get together

C. Not until we get together           

D. Soon after we will get together

Xem giải thích câu trả lời
65. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______, we go out to have seafood for dinner.

A. Why he comes  

B. What he comes

C. Whenever he comes         

D. Whenever does he come

Xem giải thích câu trả lời
66. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ her degree, she became a teacher.

A. Before had she got    

B. Up to she had got    

C. If she had got      

D. After she had got

Xem giải thích câu trả lời
67. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

All across Europe, ______,marriage is in decline and divorce rates are soaring.

A. in where you look  

B. at the time you look

C. wherever do you look          

D. wherever you look

Xem giải thích câu trả lời
68. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My work is getting ______ I cannot cope.

A. hard and hard

B. harder and harder

C. hardest and hardest   

D. more and more hard

Xem giải thích câu trả lời
69. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ we leave, ______ we arrive.

A. The earliest / the sooner     

B. The more early / the more soon

C. The earlier / the sooner           

D. The earliest/ the soonest

Xem giải thích câu trả lời
70. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I much prefer this candidate. I thought she was ______ better than the other one.

A. more         

B. as  

C. far 

D. many

Xem giải thích câu trả lời
71. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

This clown is not ______ the other one.

A. more funnier than  

B. funnier as

C. least funny than    

D. as funny as

Xem giải thích câu trả lời
72. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If I ______ the lottery last week, I ______ rich now.

A. had won / would be           

B. had won / would have been

C. won / would be  

D. won / would have been

Xem giải thích câu trả lời
73. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

  ______ we would have got into trouble.

A. In case of your support   

B. Providing that you supported us

C. If you supported us   

D. Without your support

Xem giải thích câu trả lời
74. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ with my previous job, I would have won a higher promotion and I ______ in this unfortunate position now.

A. Unless I had stayed / am not    

B. If I stayed / would not be

C. If had I stayed / will not be     

D. Had I stayed / would not

Xem giải thích câu trả lời
75. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If they ______ down that old opera house, we would not have any historical architecture left in the city.

A. tear   

B. tore    

C. torn   

D. were torn

Xem giải thích câu trả lời
76. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ Chinese has more speakers than English, it is not chosen as an international language.

A. Although     

B. If     

C. Despite    

D. In spite of

Xem giải thích câu trả lời
77. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______, they were unable to save the patient.

A. Despite the doctors acted promptly

B. Promptly although the doctors acted

C. Promptly as the doctors acted   

D. Promptly as acted the doctors

Xem giải thích câu trả lời
78. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ the product is safe, many people have stopped buying it.

A. Despite they assure repeatedly that  

B. In spite they assure repeatedly that

C. Despite repeated assurances that    

D. In spite repeated assurances that

Xem giải thích câu trả lời
79. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He got divorced, ______ his parents had done years before.

A. as     

B. as though

C. as if 

D. like

Xem giải thích câu trả lời
80. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The old lady is shouting loudly ______

A. though she were going mad      

B. as though she is going mad

C. as if she were going mad  

D. like she goes mad

Xem giải thích câu trả lời
81. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I felt so hot ______ in the sun for hours.

A. as I had been lying        

B. as if I have been lying

C. as though I am lying    

D. as though I had been lying

Xem giải thích câu trả lời
82. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It was ______ I could not help myself bursting into tears.

A. such a sad story that       

B. so a sad story that

C. such a sad story as      

D. so a sad story as

Xem giải thích câu trả lời
83. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It was ______ a pleasant surprise that I have never forgotten it for years. 

A. so

B. such

C. too

D. quite

Xem giải thích câu trả lời
84. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John knew ______ about the contest that he failed at the first stage.

A. such many   

B. so little   

C. so     

D. such

Xem giải thích câu trả lời
85. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John practices every day ________ a marathon race next month.

A. so as he can join  

B. so that he can join

C. so as to joining 

D. in order he can join

Xem giải thích câu trả lời
86. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The volunteers collect tortoise eggs ______ tortoises form being extinct.

A. such that they can protect      

B. so that they can protect

C. in order can protect           

D. so as they can protect

Xem giải thích câu trả lời
87. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She came early ______

A. so as getting a good seat      

B. in order to get a good seat

C. so that got a good seat      

D. in order that got a good seat

Xem giải thích câu trả lời
88. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______, I’ll take a taxi.

A. Because not knowing the way     

B. Due to I don’t know the way

C. As I don’t know the way          

D. Because of I don’t know the way

Xem giải thích câu trả lời
89. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We were unable to carry out the experiment ______ the computer malfunctioned.

A. due to      

B. because of   

C. because  

D. as for

Xem giải thích câu trả lời
90. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Some of the students began to fall asleep ______.

A. due to the fact that boring and irrelevant the lecture

B. due to because the lecture was boring and irrelevant

C. because the lecture was boring and irrelevant

D. because boring and irrelevant the lecture

Xem giải thích câu trả lời
91. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Plants and animals require water that are moderately pure, and they cannot survive if water is loaded with toxic chemicals.

A. require

B. are

C. and

D. if

Xem giải thích câu trả lời
92. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Water pollution can kill a large number of fish, birds, but other animals; in some cases it may kill all members of a species in an affected area.

A. Water pollution

B.large number

C. but

D. may

Xem giải thích câu trả lời
93. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It said that mathematics is the base of all other sciences, and that arithmetic, the science of number, is the base of mathematics.

A. It said

B. other

C. arithmetic

D. is

Xem giải thích câu trả lời
94. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

One step beyond automated machines is the industrial robot, the heart and brain of that is the microcomputer.

A. One step

B. automated

C.that 

D. microcomputer.

Xem giải thích câu trả lời
95. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Experts in psychology believe that for many people money is an importance symbol of strength and influence.

A. Experts

B. believe 

C. importance

D. strength

Xem giải thích câu trả lời
96. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

In recent years, there have been  great increases in a number of engineers and scientists employed in American industries.

A. there

B. have been

C. increases

D. a

Xem giải thích câu trả lời
97. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Although Yuri Gagarin first space flight lasted only 108 minutes, it gave encouragement to those who were interested in the future of manned space flight

A. Yuri Gagarin

B. light

C. lasted

D. encouragement

Xem giải thích câu trả lời
98. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Electronic computers are wonderful proof of how clever people are at work out ways of helping themselves.

A. wonderful

B. how clever

C. at

D. work

Xem giải thích câu trả lời
99. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Physical fitness does not guarantee good health, but they provide a big step toward living a long and healthy life.

A. Physical

B. but

C. they provide

D. long and healthy

Xem giải thích câu trả lời
100. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nylon, a synthetic, make from a combination of water and a by-product of coal, was first introduced in 1938.

A. a synthetic,

B. make

C. combination

D. introduced

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack