2048.vn

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 38 : Viết các số đo đại lượng đo lường dưới dạng số thập phân có đáp án
Quiz

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 38 : Viết các số đo đại lượng đo lường dưới dạng số thập phân có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 518 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thích hợp cần điền vào chỗ trống thoả mãn là:

1 325 kg =  ...... tấn

1,325

13,25

132,5

1 325 000

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)7 yến gấp lên 5 lên ta được:

35 tạ

0,35 tạ

3,5 tạ

3,05 tạ

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Bạn Hùng cao 1 m 45 cm. Vậy bạn Hùng cao:  

145 m

1,45 m

1,45 cm

1,045 m

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Biết 4 con gà, vịt, ngan, thỏ có cân nặng lần lượt là 2,05 kg; 2 800 g; 3,6 kg;3 000 g. Con vật có cân nhẹ nhất là:

Vịt

Ngan

Thỏ

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

1 kg 524 g =........kg

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

3 tấn 5 kg =........ tấn

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:15 tấn 3 tạ =.......tấn

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

4 563 g =........kg

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

136 kg =........... tạ

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:9 tạ =........tấn

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5,3 m =.....dm

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:0,7 m =........mm

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:2,48 km =.......m

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:0,25 dm =........cm

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:1 564 m =......km

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:389 cm =.......m

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:65 mm =.......cm

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:157 dm =........m

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

3,5 km2 =..........m2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:0,6 ha =...........m2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:0,274 km2 =.........m2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:5,41 ha =........m2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:500 dm2 =.........m2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:34 dm2 =...........m2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:4 125 cm2 =.........m2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:63 128 cm2 =..........m2

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:5 tấn 23 kg =.......tấn + ........kg =..........tấn

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:7 tạ 46 kg = 7 tạ + ..... kg =...........tạ

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:7 m 306 mm =.......m +..........mm =.........m

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:8 km 2 m =.....km +.........m =.........km

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:12 dm2 51 cm2 =.......dm2 +.........cm2 =.........dm2

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:15 m2 9 dm2 =......m2 +.........dm2 =...........m2

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào các số đo diện tích bằng 5,08 ha?

5,80 ha

0,0508 km2

50 800 m2

50 800 dm2

5 ha 800 m2

0,508 km2

5 080 m2

5 008 dm2

5 ha 80 m2

0,00508 km2

508 m2

80 500 dm2

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi 0,56 km và chiều rộng bằng 35 chiều dài. Tính diện tích khu vườn theo đơn vị mét vuông và đơn vị héc-ta.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị ki-lô-gam.

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất?

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack