2048.vn

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 31: Luyện tập có đáp án
Quiz

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 31: Luyện tập có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 520 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 18,3 × 4,5 là:

82,35

82,85

83,35

83,85

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Một túi kẹo nặng 0,45 kg. Vậy 12 túi kẹo như thế nặng số ki-lô-gam là:

0,9 kg

3,6 kg

5,4 kg

12,45 kg

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm một số thập phân biết rằng khi chia số đó cho 3,25 rồi cộng với 24,56 thì được kết quả là một số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số.

401,57

238,68

2747,25

241,93

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 70 viên gạch men hình vuông có cạnh 0,8 m. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể)

56 m2

44,8 m2

112 m2

54,25 m2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

0,76 × 16

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.4,06 × 65

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

0,83 × 0,96

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.60,2 × 0,27

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

36,05 × 10 =...........

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

36,05 × 100 =.........

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:36,05 × 1 000 =...........

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

0,912 × 0,1 =...........

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:0,912 × 0,01 =...........

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:0,912 × 0,001 =..........

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:54 × 11 =................

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

54 × 1,1 =.......

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:54 × 0,11 =...........

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính với kết quả thích hợp:

Nối các phép tính với kết quả thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 0,125 × 19,15 × 8

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:b) 305,7 × 0,25 × 4

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:c) 0,5 × 161,24 × 0,02

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:d) 34,86 × 3,4 + 6,6 × 34,86

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một chiếc xe tải chở được tối đa 2 tấn hàng hoá. Bác Bình sử dụng để chở thép và xi măng. Biết lượng xi măng nặng 0,73 tấn, lượng thép nặng gấp 1,2 lần lượng xi măng. Hỏi bác Bình có thể chở hết số hàng hoá đó bằng 1 chuyến xe hay không?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về 30 bao gạo tẻ và 18 bao gạo nếp. Mỗi bao gạo đều chứa 8,2 kg. 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack