Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) có đáp án
AdminToánLớp 25 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hiệu của 15 và 8 là:
5
6
7
8
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính 13 – 2 – 3 là:
6
7
8
9
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép tính có kết quả lớn hơn 8 là:
12 – 4
18 – 9
14 – 8
15 – 8
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhà Hòa nuôi 11 con gà. Mẹ mang ra chợ bán 8 con gà. Số gà còn lại là:
1 con gà
3 con gà
2 con gà
4 con gà
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
Số (theo mẫu):
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Lan có 12 bút chì màu, Lan có nhiều hơn Mai 5 bút chì màu. Hỏi Mai có bao nhiêu bút chì màu?
Phép tính: __________
Trả lời: Mai có __. bút chì màu.
(1)
12 – 5 = 7
(2)
7
Đáp án đúng:
(a)<p>12 – 5 = 7</p>
(b)<p>7</p>
Xem đáp án
7. Tự luận
• 1 điểm
>; <; =

Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Có 14 vận động viên đua xe, trong đó có 6 vận động viên đã đi qua cầu. Hỏi còn lại bao nhiêu vận động viên chưa đi qua cầu?
Phép tính:__________
Trả lời: Còn lại __ vận động viên chưa đi qua cầu.
(1)
14 – 6 = 8
(2)
8
Đáp án đúng:
(a)<p>14 – 6 = 8</p>
(b)<p>8</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Số?
|
11 – 6 = __ 15 – 7 = __ |
14 – 8 = __ 12 – 4 = __ |
17 – 9 = __ 16 – 8 = __ |
(1)
5
(2)
8
(3)
6
(4)
8
(5)
8
(6)
8
Đáp án đúng:
(a)<p>5</p>
(b)<p>8</p>
(c)<p>6</p>
(d)<p>8</p>
(e)<p>8</p>
(f)<p>8</p>
Xem đáp án
10. Tự luận
• 1 điểm
Số?

Xem đáp án








