Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) có đáp án
10 câu hỏi
Hiệu của 15 và 8 là:
5
6
7
8
Đáp án đúng là: C
15 – 8 = 7
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Kết quả của phép tính 13 – 2 – 3 là:
6
7
8
9
Đáp án đúng là: C
13 – 2 – 3 = 11 – 3 = 8
Phép tính có kết quả lớn hơn 8 là:
12 – 4
18 – 9
14 – 8
15 – 8
Đáp án đúng là: B
A. 12 – 4 = 8 B. 18 – 9 = 9 C. 14 – 8 = 6 D. 15 – 8 = 7
Vì 9 > 8 > 7 > 6 nên phép tính có kết quả lớn hơn 8 là: 18 – 9
Nhà Hòa nuôi 11 con gà. Mẹ mang ra chợ bán 8 con gà. Số gà còn lại là:
1 con gà
3 con gà
2 con gà
4 con gà
Đáp án đúng là: B
Số gà còn lại là: 11 – 8 = 3 (con)
Số (theo mẫu):

Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Lan có 12 bút chì màu, Lan có nhiều hơn Mai 5 bút chì màu. Hỏi Mai có bao nhiêu bút chì màu?
Phép tính: __________
Trả lời: Mai có __. bút chì màu.
12 – 5 = 7
7
Lan có 12 bút chì màu, Lan có nhiều hơn Mai 5 bút chì màu. Hỏi Mai có bao nhiêu bút chì màu?
Phép tính: 12 – 5 = 7
Trả lời: Mai có 7 bút chì màu.
>; <; =


Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Có 14 vận động viên đua xe, trong đó có 6 vận động viên đã đi qua cầu. Hỏi còn lại bao nhiêu vận động viên chưa đi qua cầu?
Phép tính:__________
Trả lời: Còn lại __ vận động viên chưa đi qua cầu.
14 – 6 = 8
8
Có 14 vận động viên đua xe, trong đó có 6 vận động viên đã đi qua cầu. Hỏi còn lại bao nhiêu vận động viên chưa đi qua cầu?
Phép tính: 14 – 6 = 8
Trả lời: Còn lại 8 vận động viên chưa đi qua cầu.
Số?
|
11 – 6 = __ 15 – 7 = __ |
14 – 8 = __ 12 – 4 = __ |
17 – 9 = __ 16 – 8 = __ |
5
8
6
8
8
8
11 – 6 = 5 15 – 7 = 8 | 14 – 8 = 6 12 – 4 = 8 | 17 – 9 = 8 16 – 8 = 8 |
Số?






