Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 có đáp án
10 câu hỏi
Số gồm 8 chục và 6 đơn vị được viết là:
86
68
78
67
Đáp án đúng là: A
Số gồm 8 chục và 6 đơn vị được viết là: 86
Trong các số: 45, 61, 32, 74, số bé nhất là:
45
61
32
74
Đáp án đúng là: C
Trong các số: 45, 61, 32, 74, số bé nhất là: 32
Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục:
7
8
9
10
Đáp án đúng là: D
Từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục đó là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 ,100
Từ 3 số 5, 0, 9, có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau:
7
6
5
4
Đáp án đúng là: D
Từ 3 số 5, 0, 9, có thể lập được 4 số có 2 chữ số khác nhau.
Đó là các số: 50, 90, 59, 95
Điền vào chỗ chấm thích hợp:


Số?
- Số 47 gồm __ chục và __ đơn vị
- Số 80 gồm __ chục và _ đơn vị
- Số 69 gồm __ chục và __ đơn vị
- Số ___ gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Số ___gồm 5 chục và 5 đơn vị
- Số ___ gồm 7 chục và 0 đơn vị
4
7
8
6
9
16
55
70
· Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị
· Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
· Số 69 gồm 6 chục và 9 đơn vị
· Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
· Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị
· Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
……………………………………… | b) Từ lớn đến bé:
……………………………………… |

Số (theo mẫu):

Ước lượng:

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90
Số 35 đọc là: “ba mươi năm”
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 89





