Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 243 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 8 chục và 6 đơn vị được viết là:

 

86

68

78

67

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 8 chục và 6 đơn vị được viết là: 86

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 45, 61, 32, 74, số bé nhất là:

45

61

32

74

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các số: 45, 61, 32, 74, số bé nhất là: 32

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục:

7

8

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục đó là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 ,100

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 3 số 5, 0, 9, có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau:

7

6

5

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 3 số 5, 0, 9, có thể lập được 4 số có 2 chữ số khác nhau.

Đó là các số: 50, 90, 59, 95

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Điền vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 2)

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Số?

  • Số 47 gồm  __  chục và __ đơn vị
  • Số 80 gồm __ chục và _ đơn vị
  • Số 69 gồm __ chục và __ đơn vị
  • Số ___ gồm 1 chục và 6 đơn vị
  • Số ___gồm 5 chục và 5 đơn vị
  • Số ___ gồm 7 chục và 0 đơn vị
(1)

4

(2)

7

(3)

8

(4)

6

(5)

9

(6)

16

(7)

55

(8)

70

Xem đáp án

·        Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị

·        Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

·        Số 69 gồm 6 chục và 9 đơn vị

·        Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

·        Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị

·        Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

7. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn:

45

25

90

69

………………………………………

b) Từ lớn đến bé:

12

61

52

84

………………………………………

 

Xem đáp án

Sắp xếp các số sau theo thứ tự: (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Số (theo mẫu):Số (theo mẫu): (ảnh 1) 

Xem đáp án

Số (theo mẫu): (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Ước lượng:Ôn tập các số đến 100 có đáp án Ước lượng (ảnh 1)

Xem đáp án

Ôn tập các số đến 100 có đáp án Ước lượng (ảnh 2)

10. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90

ĐúngSai
b

Số 35 đọc là: “ba mươi năm”

 

ĐúngSai
c

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 89

ĐúngSai
Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S: (ảnh 1)