Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 có đáp án
AdminToánLớp 25 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số gồm 8 chục và 6 đơn vị được viết là:
86
68
78
67
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các số: 45, 61, 32, 74, số bé nhất là:
45
61
32
74
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục:
7
8
9
10
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 số 5, 0, 9, có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau:
7
6
5
4
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Số?
- Số 47 gồm __ chục và __ đơn vị
- Số 80 gồm __ chục và _ đơn vị
- Số 69 gồm __ chục và __ đơn vị
- Số ___ gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Số ___gồm 5 chục và 5 đơn vị
- Số ___ gồm 7 chục và 0 đơn vị
(1)
4
(2)
7
(3)
8
(4)
6
(5)
9
(6)
16
(7)
55
(8)
70
Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
(b)<p>7</p>
(c)<p>8</p>
(d)<p>6</p>
(e)<p>9</p>
(f)<p>16</p>
(g)<p>55</p>
(h)<p>70</p>
Xem đáp án
7. Tự luận
• 1 điểm
Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
……………………………………… | b) Từ lớn đến bé:
……………………………………… |
Xem đáp án
8. Tự luận
• 1 điểm
Số (theo mẫu):
Xem đáp án
9. Tự luận
• 1 điểm
Ước lượng:
Xem đáp án
10. Đúng sai
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90
ĐúngSai
b)
Số 35 đọc là: “ba mươi năm”
ĐúngSai
c)
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 89
ĐúngSai
Xem đáp án








