Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 243 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án số (ảnh 1)

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9 + 5 – 7 = 14 – 7 = 7

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

11 – 2

5 + 8

4 + 7

12 – 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 11 – 2 = 9             B. 5 + 8 = 13             C. 4 + 7 = 11             D. 12 – 3 = 9

Vì 9 < 11 < 13 nên phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 + 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phép tính thích hợp là: Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

7 + 5

9 + 8

4 + 7

8 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

11 + 3 = 14

  A. 7 + 5 = 12              B. 9 + 8 = 17              C. 4 + 7 = 11              D. 8 + 6 = 14

Vậy phép tính thích hợp là: 8 + 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên cây có 12 quả xoài, sau trận mưa bị rụng mất 3 quả xoài. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả xoài?  

9 quả

8 quả

7 quả

6 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trên cây còn lại số quả xoài là: 12 – 3 = 9 (quả)

5. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu √ vào ô trống cạnh phép tính đúng:

Đánh dấu √ vào ô trống cạnh phép tính đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đánh dấu √ vào ô trống cạnh phép tính đúng: (ảnh 2)

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong bể có 17 con cá vàng. Bố bắt ra 9 con để thả sang chỗ khác. Hỏi trong bể còn lại bao nhiêu con cá vàng?

Phép tính: __________

Trả lời: Trong bể còn lại __ con cá vàng.

(1)

17 – 9 = 8

(2)

8

Xem đáp án

Trong bể có 17 con cá vàng. Bố bắt ra 9 con để thả sang chỗ khác. Hỏi trong bể còn lại bao nhiêu con cá vàng?

Phép tính: 17 – 9 = 8

Trả lời: Trong bể còn lại 8 con cá vàng.

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền dấu (+, –) vào chỗ chấm:

15 __7 = 8

6 __ 9 = 15

4 __ 8 = 12

11 __ 9 = 2

3 __ 7 = 10

16 __5 = 9

(1)

-

(2)

+

(3)

+

(4)

-

(5)

+

(6)

-

Xem đáp án

15 7 = 8

6 +. 9 = 15

4 + 8 = 12

11 9 = 2

3 + 7 = 10

16 5 = 9

8. Tự luận
1 điểm

Viết các chữ cái tương ứng với kết quả từng phép tính vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:

Viết các chữ cái tương ứng với kết quả từng phép tính vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau: (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Viết các chữ cái tương ứng với kết quả từng phép tính vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau: (ảnh 2)

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Hai chị em Hà và Mai ra vườn hái hoa. Chị Hà cái được 8 bông hoa, em Mai hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: __________

Trả lời: Cả hai chị em hái được ___ bông hoa.

(1)

8 + 5 = 13

(2)

13

Xem đáp án

Hai chị em Hà và Mai ra vườn hái hoa. Chị Hà cái được 8 bông hoa, em Mai hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: 8 + 5 = 13

Trả lời: Cả hai chị em hái được 13 bông hoa.

10. Tự luận
1 điểm

Số?Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án (ảnh 2)