2048.vn

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án số (ảnh 1)

5

6

7

8

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

11 – 2

5 + 8

4 + 7

12 – 3

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phép tính thích hợp là: Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

7 + 5

9 + 8

4 + 7

8 + 6

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên cây có 12 quả xoài, sau trận mưa bị rụng mất 3 quả xoài. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả xoài?  

9 quả

8 quả

7 quả

6 quả

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu √ vào ô trống cạnh phép tính đúng:

Đánh dấu √ vào ô trống cạnh phép tính đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong bể có 17 con cá vàng. Bố bắt ra 9 con để thả sang chỗ khác. Hỏi trong bể còn lại bao nhiêu con cá vàng?

Phép tính: __________

Trả lời: Trong bể còn lại __ con cá vàng.

(1)

17 – 9 = 8

(2)

8

Đáp án đúng:
(a)<p>17 – 9 = 8</p>
(b)<p>8</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền dấu (+, –) vào chỗ chấm:

15 __7 = 8

6 __ 9 = 15

4 __ 8 = 12

11 __ 9 = 2

3 __ 7 = 10

16 __5 = 9

(1)

-

(2)

+

(3)

+

(4)

-

(5)

+

(6)

-

Đáp án đúng:
(a)<p>-</p>
(b)<p>+</p>
(c)<p>+</p>
(d)<p>-</p>
(e)<p>+</p>
(f)<p>-</p>
Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các chữ cái tương ứng với kết quả từng phép tính vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:

Viết các chữ cái tương ứng với kết quả từng phép tính vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau: (ảnh 1)

 

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Hai chị em Hà và Mai ra vườn hái hoa. Chị Hà cái được 8 bông hoa, em Mai hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: __________

Trả lời: Cả hai chị em hái được ___ bông hoa.

(1)

8 + 5 = 13

(2)

13

Đáp án đúng:
(a)<p>8 + 5 = 13</p>
(b)<p>13</p>
Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số?Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập chung 2 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack