Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 5. Luyện tập có đáp án
11 câu hỏi
Cho dãy số: 100; 110; 120; …; …; …; 160; 170; 180; 190; 200. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
130; 140; 150
157; 158; 159
120; 130; 140
135; 145; 155
Các số 645; 636; 648; 630 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
645; 636; 648; 630
630; 636; 645; 648
648; 645; 636; 630
645; 648; 630; 636

Số thích hợp cần điền vào ô trống để được phép so sánh đúng là:
591
370
436
248
Bạn An cao 125 cm, bạn Hoa cao 119 cm, bạn Linh cao 128 cm, bạn Cường cao 132 cm. Trong bốn bạn, bạn cao nhất là:
bạn An
bạn Hoa
bạn Linh
bạn Cường
Viết số và dấu (> <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
(a) 54 và 689

(b) 495 và 238

(c) 236 và 77

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Cho các bông hoa được ghi số như sau:

(a) Tô màu vàng vào bông hoa chứa số bé nhất trong các số trên.
(b) Tô màu đỏ vào bông hoa chứa số nhỏ nhất trong các số trên.
(c) Sắp xếp các số ghi trên các bông hoa theo thứ tự từ bé đến lớn.

Sắp xếp các số:
(a)

Theo thứ tự từ bé đến lớn:

(b)

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền vào chỗ chấm:Chiều cao của 4 bạn Nam, Hoà, Trang, Tuấn lần lượt là: 115 cm, 121 cm, 117 cm, 120 cm
(a) Bạn ………………………… cao nhất. Bạn ………………………… thấp nhất.
(c) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: ………………………………………………….
(d) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: ………………………………………….....
Quan sát tranh vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp:

(a) Cuốn sách có số trang nhiều nhất là: ...............................................................................
(b) Sắp xếp tên các cuốn sách theo thứ tự từ ít trang đến nhiều trang:....................................








