Ôn tập về số tự nhiên
10 câu hỏi
Viết theo mẫu
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
|---|---|---|
| Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám | 24 308 | 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vị |
| Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư | ||
| 1 237 005 | ||
| 8 triệu, 4 nghìn, 9 chục |
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
|---|---|---|
| Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám | 24 308 | 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vị |
| Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư | 160 274 | 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị |
| Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm | 1 237 005 | 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị |
| Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi | 8 004 090 | 8 triệu, 4 nghìn, 9 chục |
Viết mỗi số sau thành tổng 1763; 5794; 20 292; 190 909.
Mẫu : 1763 = 1000 +700 +60 +3.
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20000 +200 +92 +2
190 909 = 100000 + 90000 + 900 +9
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thược hàng nào, lớp nào:
67 458 ; 851 904 ; 195 080 126.
67 458 : Sau mươi bảy nghìn ba trăm năm tám, chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
851 904 : Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm linh tư : chữ số năm thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
195 080 126 : Một trăm chín năm triệu không trăm tam mươi nghìn một trăm hai mươi sáu ; chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
Nêu giá trị của mỗi chữ số 3 trong mỗi số sau:
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064; 3 265 910.
Chữ só 3 trong số 103 chỉ 3 đơn vị.
Chữ số 3 trong số 1379 chỉ 3 trăm.
Chữ số 3 trong số 8932 chỉ 3 chục.
Chữ số 3 trong số 13 063 chỉ 3 nghìn.
Chữ số 3 trong số 32 65 910 chỉ 3 triệu.
Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp hơn nhau (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn ( hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Số tự nhiên bé nhất là 0.
Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
Không có số tự nhiên lớn nhất. Vì số tự nhiên dù lớn đến đâu thì khi thêm 1 vào ta cũng được một số lớn hơn.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có
Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; …;69
798; 799;…
…; 1000; 1001.
67; 68;69
798; 799;800
999; 1000; 1001.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có Ba số chẵn liên tiếp:
8; 10; …
98; ..;102
…; 1000; 1002.
8; 10; 12
98; 100;102
998; 1000; 1002.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …
199; …; 203
…; 999; 1001.
51; 53; 55
199; 201; 203
997; 999; 1001.








