Đề thi
Ôn tập về số tự nhiên
AdminToánLớp 45 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết theo mẫu
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
|---|---|---|
| Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám | 24 308 | 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vị |
| Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư | ||
| 1 237 005 | ||
| 8 triệu, 4 nghìn, 9 chục |
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết mỗi số sau thành tổng 1763; 5794; 20 292; 190 909.
Mẫu : 1763 = 1000 +700 +60 +3.
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thược hàng nào, lớp nào:
67 458 ; 851 904 ; 195 080 126.
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Nêu giá trị của mỗi chữ số 3 trong mỗi số sau:
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064; 3 265 910.
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp hơn nhau (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
Xem đáp án
6. Tự luận
• 1 điểm
Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Xem đáp án
7. Tự luận
• 1 điểm
Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
Xem đáp án
8. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có
Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; …;69
798; 799;…
…; 1000; 1001.
Xem đáp án
9. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có Ba số chẵn liên tiếp:
8; 10; …
98; ..;102
…; 1000; 1002.
Xem đáp án
10. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …
199; …; 203
…; 999; 1001.
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








