Ôn tập chương 5
17 câu hỏi
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y = xcot2x
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y = sinxcos3x
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y = sin2x + 83
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y = 2x3 - 5tanx
Giải phương trình f′(x) = g(x), biết rằng f(x) = 1 - cos3x3; g(x) = cos6x - 1cot3x
Giải phương trình f′(x) = g(x), biết rằng f(x) = 12cos2x, g(x) = 1 - cos3x + sin3x2
Giải phương trình f′(x) = g(x), biết rằng f(x) = 12sin2x + 5cosx, g(x) = 3sin2x + 31 + tan2x
Chứng minh rằng f′(x) > 0 ∀x ∈ R, nếu f(x) = 23x9 - x6 + 2x3 - 3x2 + 6x - 1
Chứng minh rằng f′(x) > 0 ∀x ∈ R, nếu f(x) = 2x + sinx
Xác định a để f′(x) > 0 ∀x ∈ R, biết rằng: f(x) = x3 + (a−1)x2 + 2x + 1.
Xác định a để g′(x) ≥ 0 ∀x ∈ R, biết rằng
g(x) = sinx − asin2x − sin3x3 + 2ax.
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm y = tanx có hoành độ x0 = π/4.
Trên đường cong y = 4x2 − 6x + 3, hãy tìm điểm tại đó tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 2x.
Đồ thị hàm số y = 13sin3x cắt trục hoành tại gốc toạ độ dưới một góc bao nhiêu độ (góc giữa trục hoành và tiếp tuyến củađồ thị tại giao điểm)?
Cho các hàm số
f(x) = x3 + bx2 + cx + d (C)
g(x) = x2 − 3x − 1.
a) Xác định b, c, d sao cho đồ thị (C) đi qua các điểm (1; 3), (−1; −3) và f′(1/3) = 5/3 ;
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 = 1;
c) Giải phương trình f′(sint) = 3;
d) Giải phương trình f′′(cost) = g′(sint);
e) Tìm giới hạn limz→0 f''sin5z + 2g'sin 3z + 3
Chứng minh rằng tiếp tuyến của hypebol y = a2x lập thành với các trục toạ độ một tam giác có diện tích không đổi.
Chứng minh rằng nếu hàm số f(z) có đạo hàm đến cấp n thì
fax + bxn = anfznax + b
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








