vietjack.com

MODULE 6 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

MODULE 6 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
50 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
50 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

- Look _______ ! There is a car coming.

- The driver should slow _______ when he is coming round the bend.

A. up / in   

B. out / down   

C. for / on   

D. into / off

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Could you please turn _______ the stereo? The music is interesting.

A. up       

B. off           

C. round      

D. to

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

How can you put _______ with your brother? He is talkative and unreliable.

A. on    

B. up    

C. off

D. at

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I think I should take _______ golf this year. I will try my best to go _______ with my plan.

A. of / to  

B. from / for

C. up / ahead   

D. on / off

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She had to hang _______ because someone else wanted to use the phone.

A. off    

B. in  

C. for   

D. up

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I must go _______ a diet. I put _______ a lot of weight while I was on vacation.

A. through / off

B. round / away   

C. for / with   

D. on / on

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

What do the initials USA stand _______?

A. up     

B. on     

C. for 

D. with

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Livy’s getting _______ very well in Russian. She takes _______ practicing the language every day.

A. up / off        

B. on / to 

C. through / in    

D. in / up

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The airhostess asked the passengers to do _______ the seat-belt before the plane took _______.

A. up / off   

B. on / away  

C. over / in 

D. for / up

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The fireworks went _______ in all their colors and lit _______ the sky.

A. off / up         

B. upon / beyond

C. among / in       

D. up / of

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

So many people were absent that we had to call _______ the meeting.

A. on   

B. with     

C. off

D. in

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He came _______ some of his old love letters in his wife’s drawer.

A. forward     

B. along   

C. across      

D. up

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I had to stand _______ for the boss while she went _______

A. of / round      

B. up / over

C. in / away    

D. on / ahead

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Don’t worry, the pain should wear _______ fairly soon. You will get _______ your illness.

A. on / through   

B. off / over      

C. for / with    

D. in / for

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I have to send _______ a tow truck because my car broke _______

A. for / down  

B. under / of  

C. up / into   

D. in / off

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I do not remember where I _______ her number down; it is on a little piece of paper somewhere.

A. got     

B. wrote   

C. kept              

D. sat

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The boy _______ off his jacket and _______ it away.

A. sent / took

B. hung / handed  

C. got / showed     

D. took / put

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I managed to _______ to the diet and _______ off sweet foods.

     A I do not remember where I _______ her number down; it is on a little piece of paper somewhere.

A. take / eat 

B. write / call     

C. go / look

D. stick / keep

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Whenever I lit a cigarette, my wife said, “_______ it out! You cannot smoke in the house.”

A. Put       

B. Turn     

C. Light          

D. Hand

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My mother often complains, “You’re so messy. I always have to _______ up after you.”

A. put      

B. go    

C. clean     

D. keep

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ rid of those old shoes. They are _______ out.

A. Take / turning   

B. Call / putting

C. Get / wearing

D. Go / taking

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If you _______ down something, you try to make people believe that it is not particularly important.

A. play    

B. go   

C. cut      

D. call

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Did you have to _______ through an entrance examination? 

A. hope

B. get 

C. take

D. hold

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He _______ upon himself the responsibility for protecting her.

A. looked 

B. took   

C. cleaned

D.  handed

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I was late for work because my alarm clock did not _______ off.

A. turn  

B. put  

C. send       

D. go

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The stain will _______ out if you wash it.

A. come 

B. keep          

C. shake         

D. turn

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You made me disappointed. I would like you did not _______ me down any more.

A. hold      

B. slow 

C. let  

D. go

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I don’t know why their marriage is _______ up. They end in divorce.

A. approving   

B. going  

C. breaking            

D. putting

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

After two hours of hard work, we decided to _______ off for a little cup of coffee.

A. get        

B. look 

C. put      

D. break

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

When Mary sees blood, she _______ out, so she cannot _______ up medicine.

A. keeps / get      

B. passes / take     

C. holds / show  

D. walks / turn

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Choose a, b, c, or d that has the closest meaning to the underlined part.

Let’s put off that meeting to next Monday.

A. postpone         

B. arrange  

C. start   

D. decide

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They turned down my suggestion, which made me upset.

A. refused        

B. agreed       

C. accepted  

D. supposed

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I ran into my cousin, Peter, when I was on the way to school yesterday. 

A. phoned

B. met

C. called

D. waved

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter went through the test paper and crossed out two wrong answers.

A. handed / chose     

B. dropped / discovered

C. finished / wrote    

D. read carefully / deleted

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The party kicks off at 8 o’clock.

A. prepares  

B. cancels   

C. ends     

D. starts

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

What time will the train get in?

A. brake   

B. run 

C. arrive 

D. leave

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I sometimes drop off on the sofa.

A. sleep 

B. drink    

C. eat            

D. buy

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Professor Pike promised to talk over the exam after he returned the results.

A. discuss       

B. omit   

C. end   

D. begin

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My family was able to get by on very little money when I was young.

A. survive   

B. depend 

C. spend      

D. earn

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mr. Pike was very good at making up stories for his children,

A. telling    

B. reading 

C. inventing   

D. remembering

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I can put you up at my flat if you like.

A. give you a lift to home          

B. give you somewhere to sleep

C. give you a meal   

D. give you some work to do

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My boss is always picking on me these days.

A. asking me to do things               

B. helping me

C. criticizing me            

D. playing games with me

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

None of these countries has found a way to get around the problem of inflation.

A. create        

B. invent   

C. cause   

D. overcome

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I have been snowed under at work recently.

A. The weather has been very bad     

B. I have been very busy with my work

C. It has been very cold in the office   

D. My boss has been causing problems

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

When he came to, his wallet and bike were nowhere to be found.

A. arrived home     

B. climbed the stairs

C. went to work      

D. recover consciousness

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Carlos hung up on his sister because he was so tired of listening to her whining on the phone.

A. visited         

B. ended a phone call

C. came to see   

D. reprimanded

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The company has been taking on new staff, including part-time workers.

A. sacking      

B. limiting

C. employing     

D. dismissing

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Terri was able to catch on to the most complex problems in calculus before anyone else,

A. realize

B. change  

C. invent          

D. submit

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Let me explain to you how the things came about.

A. ended      

B. happened         

C. blew     

D. are solved

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We are becoming older and older as years goby.

A. stop   

B. change 

C. come      

D. pass

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack