vietjack.com

MODULE 2 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

MODULE 2 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
50 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
50 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter never feels lonely. He has got _______ friends.

A. much  

B. so much    

C. many       

D. a great deal of

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mrs. Pike lived with her three _______ in the countryside.

A. child   

B. childs 

C. children        

D. childrens

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My mother needs _______ milk to make a cake.

A. a  

B. some       

C. any      

D. many

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

How _______ apples are there in the basket?

A. many   

B. much       

C. some         

D. any

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I would like to buy _______?

A. a shoes      

B. a pair of shoes

C. the number of shoes

D. a little shoes

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Let’s have a break. Would you like to have _______ coffee?

A. any      

B. many    

C. little          

D. some

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Look! There are _______ left over there.

A. a little

B. much seats  

C. many seat 

D. a few seats

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ necessary.

A. A lot of the information are     

B. Some informations are

C. All the information is   

D. Many of the informations are

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He was not offered the job because he knew _______ about Information Technology.

A. a little 

B. little      

C. many  

D. a few

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She keeps _______ in the cupboard.

A. all rice    

B. a lot of rices  

C. several rice    

D. many rice

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There are not _______ in that classroom.

A. any student  

B. a lot of student

C. a great deal of students         

D. many students

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There is not _______ left in my account.

A. some moneys     

B. a few money   

C. much money       

D. many money

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

People have _______ when they get older.

A. much cells     

B. fewer cells     

C. few cell  

D. plenty of cell

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He still finds time for _______ by cooking candlelit dinners for his girlfriend.

A. several romances  

B. romance

C. many romances 

D. a few romance

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I cannot work because _______.

A. there are too many noises     

B. there is too much noise

C. of some noises            

D. of a number of noise

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

In Britain, there are _______.

A. fewer men than women      

B. fewer mans than womans

C. too much men  

D. too much women

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I think she was merely looking for _______.

A. happiness       

B. some happinesses

C. many happiness          

D. a few happiness

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ an imitation of life.

A. Art is often called      

B. Arts are often called

C. An amount of arts are often called

D. As sum of art is often called

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am in trouble. Would you mind giving me ______?

A. a few advice   

B. some advice    

C. advices       

D. several advices

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They have made ______ before the Games starts next month.

A. a lot of preparation          

B. lots of preparation

C. lot of preparations  

D. a lot of preparations

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Do you serve _______?

A. some vegetarian dishes 

B. many vegetarian dish

C. any vegetarian dishes

D. vegetarian dish

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We had _______ after dinner.

A. few ice cream  

B. a few ice cream

C. a little ice cream

D. little ice creams

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I do not have _______ to make _______

A. much potatoes / a soup   

B. several potato / soups

C. enough potatoes / the soup            

D. a potatoes / the soups

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There are ______ on the shelf.

A. several bottles of wine 

B. several bottles of wines

C. several bottle of wine       

D. several bottle of wines

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We have ______ left to finish the project.

A. no time 

B. many time       

C. a lot of times

D. anytime

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ have trouble with mathematics.

A. A large rather number of student     

B. A rather large number of student

C. A large rather number of students       

D. A rather large number of students

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It requires _______ reading.

A. few     

B. a few   

C. many

D. an amount of

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He hasn’t _______ of passing his exams.

A. much hopes

B. much hope

C. many hope

D. many hopes

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is important to brush your _______ at least twice a day.

A. teeth 

B. teeths 

C. tooth      

D. tooths

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ has its own private bathroom.

A. All bedroom    

B. A plenty of bedroom

C. Every bedroom    

D. Every bedrooms

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Not _______ teenagers spend _______ time on reading books.

A. much / many  

B. many / much 

C. much / much  

D. many / many

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We need _______ money to send our son to Oxford University.

A. a large sum of  

B. a few of   

C. many      

D. lot of

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John wanted to buy _______.

A. a teethbrush  

B. some teethbrushes

C. a toothbrushes         

D. some toothbrushes

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Intelligence is the ability to use thought and _______ to understand things and solve ______.

A. knowledges / problems    

B. knowledge / a problems

C. knowledge / problems  

D. knowledges / problem

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ is bad for our _______.

A. Nicotines / health        

B. Nicotine / health

C. Nicotines / healths   

D. Nicotine / healths

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ used to be very expensive when they first appeared.

A. Radios     

B. An amount of radios

C. A radios     

D. Radio

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I’m sorry, but the repair will take _______ time.

A. a few   

B. a bit of             

C. many

D. few

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mr. Pike has just bought three _______

A. ox   

B. oxes  

C. oxen    

D. oxens

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She teaches _______ and does not have much time for her own _______

A. a couple of classes / researchs   

B. a lot of classes / research

C. many classes / researches 

D. a great deal of classes / research

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_______ imported last year.

A. A small number of cars were      

B. The number of cars were

C. An amount of cars were      

D. A small number of car was

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I often enjoy _______ after lunch.

A. chocolates                  

B. any chocolate

C. a sheet of chocolate

D. a bar of chocolate

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The crew discovered _______ off coast.

A. a school of fishes

B. school of fish  

C. schools of fishes

D. schools of fish

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He wrote the answer on _______ and threw it to me.

A. a pieces of paper

B. a piece of paper

C. piece of papers  

D. pieces of papers

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They ran up the hill, seeing _______ grazing.

A. herds of cattles   

B. herds of cattle    

C. herd of cattles  

D. a herd of cattles

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They demolished the old building and _______ are unloaded to build a new one.

A. a heap of brick    

B. heap of bricks     

C. heaps of brick  

D. heaps of bricks

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Look! There is a _______ of ducks on the river.

A. flock   

B. herd 

C. sheet   

D. pile

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He sat quietly and followed his _______ of thought.

A. train  

B. school    

C. crowd  

D. bar

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is going to rain _______ of dark clouds are gathering in the sky. 

A. flocks

B. herds

C. masses

D. crowds

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He went to the supermarket and bought a _______ of soap.

A. cup     

B. tree  

C. bar    

D. sheet

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Her parents gave her a _______ of pearls on her wedding day.

A. piece    

B. rope   

C. train   

D. dune

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack