vietjack.com

MODULE 11 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

MODULE 11 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
50 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
50 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If she ________ me, tell her to leave a message.

A. calls      

B. will call   

C. called      

D. would call

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John will pick me up ________

A. in case it rained  

B. if it rains

C. provided that it would rain    

D. unless it rained

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ you want to go out during a lecture, what should you do?

A. As  

B. If  

C. Though   

D. When

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If you won the lottery, ________?

A. what will you do       

B. what had you done

C. what would you do       

D. what did you do

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If we start the new project, we ________ more staff.

A. will need   

B. need 

C. would need       

D. needed

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If John ________ 10 years younger, he ________ for the Job.

A. is / will apply  

B. was / has applied

C. had been / will have applied             

D. were / would apply

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You will not be allowed to attend the club meeting ________ you are a member.

A. unless      

B. if      

C. providing that  

D. supposed that

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ people had not cut so many trees.

A. If      

B. If only   

C. Unless       

D. Even if

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If the president ________ last night’s train, he  ..... here now.

A. took / were 

B. were taking / is

C. had taken / would have been

D. had taken / would be

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If he ________ more time, he ________ decorating the baby’s room before she was born.

A. has / will have finished            

B. had / would finish

C. had had / would have finished    

D. had had / would finish

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ he arrives soon, we will have to start the conference without him.

A. Suppose      

B. Provided  

C. Unless  

D. If

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ as much money as Bill Gates of Microsoft, I would retire.

A. If I had     

B. If I have     

C. Unless I had    

D. If I had had

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ here, he would help us with these troubles.

A. Were our father         

B. If our father had been

C. Was our father  

D. Unless our father were

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ more carefully, he would not have had the accident yesterday.

A. If Peter drove     

B. Had Peter driven

C. Only if Peter could drive         

D. Unless Peter had driven

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If it ________ tomorrow, I will not have to water the plants. 

A. will rain

B. is raining

C. would rain

D. rains

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We ________ more chances to attack during the last game if the strikers  ......   the ball more exactly.

A. will have had / have passed 

B. will have / were passing

C. would have / passed      

D. would have had / had passed

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________, tell him I have gone to London.

A. If Mr. Jones called        

B. Unless Mr. Jones calls

C. Should Mr. Jones call        

D. If Mr. Jones will call

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ you apologize for what you have done, I will never be your friend.

A. Unless  

B. If

C. As if   

D. Even if

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Practice more and more ________ you can never speak English fluently.

A. and     

B. or     

C. incase

D. if

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It was much colder than we had thought ________ we had taken more warm clothes.

A. If   

B. Unless    

C. But for   

D. If only

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________, they would not have had such a successful conference.

A. Due to good preparations        

B. But for they had had good preparations

C. Without good preparations             

D. If their good preparations

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If you ________ her, what ________?

A. are / will you do 

B. have been / might you do

C. were / would you do 

D. had been / will you have done

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You should not eat more ________ yourself ill.

A. or you will make     

B. in case you would make

C. if you would make  

D. unless you would have made

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I would have crashed the car ________.

A. unless you warned me   

B. in case you warn me

C. if there were a warning    

D. but for your warning

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Call your parents ________ they will start to worry.

A. if only          

B. otherwise        

C. if so                  

D. in case

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If it ________ for the life jacket, I would have drowned. 

A. is not

B. was not

C. has not been

D. had not been

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He may never speak to me again if he ________ out what happened.

A. will find    

B. was finding  

C. finds    

D. had found

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ heavy traffic we would not have been late for the train.

A. If   

B. If only    

C. Supposed   

D. But for

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She had to have the operation or she ________

A. dies     

B. will die    

C. would die   

D. would have died

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Our cat ________ you if you rub her belly.

A. will bite    

B. would bite         

C. will have bitten

D. would have bitten

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ the boat leaves on time, we will arrive in Paris by the morning.

A. If only 

B. Provided that  

C. But for  

D. Without

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ to the music after 10 pm, you should turn the volume down or use an earphone.

A. If you are listening 

B. Unless you listen

C. Provided you won’t listen      

D. Otherwise you listen

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If Mary ________ so long on the computer last night, her eyes ________ red now.

A. did not worked / do not get

B. were not working / did not get

C. had not been working / would not get 

D. had not worked / would not have got

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If I ________ him this afternoon, I ________ him in the evening.

A. do not see / will phone          

B. will not see / phone

C. did not see / would phone 

D. have not seen / am going to phone

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am so tired from working so hard ________ at home now. 

A. Supposing that I had been

B. if I was 

C. Provided that I was

D. If only I were

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If they ________ him yesterday, he ________ to the party now.

A. would not have insulted / were coming    

B. did not insult / will come

C. had not insulted / would have come    

D. had not insulted / would come

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Try harder ________ you will lose everything you have.

A. provided that  

B. supposing that   

C. if     

D. unless

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

________ his best contribution, our team would not have won the game.

A. But for   

B. If      

C. If only        

D. Unless

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The salesgirl told the boy that if he did not leave she ________ the police immediately.

A. will call         

B. called         

C. would call     

D. would have called

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Submit the report to the boss ________ it.

A. unless you would finish

B. provided that you would finished

C. if you have finished    

D. if only you finished

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tina’s train arrived ahead of schedule ________ I had decided to go to the train station early, she would have waited there for more than twenty minutes before I arrived.

A. unless 

B. if     

C. otherwise   

D. supposed that

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I wish ________ at the seaside now.

A. I am     

B. if only I were   

C. I had been      

D. I were

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter behaved so badly at the party. I wish ________ him.

A. I do not invite   

B. I did not invite  

C. I had not invited

D. I would not invite

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I wish she ________ up for a moment and let someone else speak.

A. will shut    

B. would shut  

C. is going to shut  

D. shut

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter wishes that he ________ part in the game, but he cannot because of his injured leg.

A. can take   

B. is taking     

C. were taking       

D. had taken

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I wish you ________ borrowing money from me. You have never paid it back.

A. would not keep  

B. do not keep

C. are not keeping   

D. have not kept

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary told her friends that she would arrive on time. She wishes she ________ to be on time because now they are waiting for her.

A. promised 

B. did not promise

C. would not promise 

D. had not promised

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter’s flat is hot. He wishes ________

A. that it were not    

B. if it was not    

C. it had not been  

D. if it would not

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The film was so bad. We wish ________ our money on it.

A. if we did not spend         

B. that we did not spend

C. that we had not spent       

D. whether we had not spent

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We wish it ________ raining soon so that we can depart our trip. 

A. stops

B. will stop

C. would stop

D. had stopped

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack