vietjack.com

MODULE 10 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

MODULE 10 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
50 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
50 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John ______ speak three languages.

A. will   

B. can     

C. has to  

D. must

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ you play the piano? - Of course, yes.

A. Can

B. Must  

C. Should  

D. Need

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The machine ______ be turned on by pressing this button.

A. might    

B. ought to   

C. should           

D. can

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ you hold your breath for more than a minute? - Of course not.

A. Needn’t 

B. Would

C. Might   

D. Can

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I ______ speak Arabic fluently when I was a child and we lived in Egypt

A. would      

B. could 

C. must     

D. had to

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

When I was five years old, I ______ read and write.

A. can  

B. could     

C. may            

D. should

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It is hot in here ______ you open the window a bit, please?

A. Could 

B. Must  

C. Should   

D. Might

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The book is optional. My professor said we ______ read it if we needed extra information for the essay. But we ______ read it if we don’t want to.

A. will / cannot   

B. must / ought not

C. could / do not have to     

D. can / should not

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Please make sure to water my plants while I am gone. If they don’t get enough water, they ______ die.

A. must    

B. will      

C. should         

D. ought to

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They ______ be away for the weekend but I am not sure.

A. needn’t    

B. should not      

C. must 

D. might

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You ______ leave now if you wish.

A. have to    

B. must         

C. may

D. would

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Let’s go out for a drink. - I ______ love to.

A. will

B. would             

C. must    

D. should

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He is speaking English, but I think he ______ be Vietnamese, by judging by his accent.

A. will   

B. could     

C. would  

D. should

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Listen, please. You ______ talk during this exam.

A. won’t     

B. mustn’t  

C. wouldn’t    

D. couldn’t

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I ______ go on my own. You ______ go with me.

A. will / mustn’t   

B. should / would not

C. could / will not     

D. can / needn’t

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You ______ tell Sandra anything about our story. She ______ keep a secret.

A. had better not / cannot          

B. needn’t / would rather not

C. ought to / would not           

D. do not have to / should not

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am not really sure where Beverly is. She ______ in the living room, or perhaps she is in the backyard.

A. could not sit

B. cannot sit

C. must be sitting  

D. might be sitting

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

With luck, tomorrow ______ be a sunny day.

A. could  

B. must 

C. would rather  

D. needn’t

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dane ______ the book we borrowed from the library. It was on the table, but now it has gone.

A. must have returned      

B. should have returned

C. cannot have returned    

D. needn’t have returned

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You ______ translate that. I understand what you say.

A. wouldn’t

B. needn’t 

C. mustn’t          

D. couldn’t

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You ______ be right but I am not sure so I am going back to check anyway.

A. can    

B. must 

C. should    

D. might

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You ______ the air pressure in your tires if you do not want to get a flat tire on your trip.

A. should be checked

B. do not have to check

C. mustn’t check  

D. ought to check

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The computer does not work. It ______ during transportation.

A. must have been damaged       

B. should have been damaged

C. can be damaging  

D. will damage

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary decided not to join us for dinner. She ______ stay at work to finish the marketing report.

A. had to       

B. must 

C. can           

D. may

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You ______ book the tickets for the play in advance because they sell out quickly.

A. could    

B. mustn’t      

C. have to 

D. may

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

You can’t mean that! You ______

A. must be joking  

B. can be joking 

C. can joke     

D. have to joke

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

If Daisy has not come home yet, she ______ for us at the school gate.

A. can’t be waiting    

B. would be waiting

C. must still be waiting         

D. will be waiting

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

It ______ Sam who called and did not leave a message on the answering machine. I am not sure.

A. must be  

B. might be       

C. must have been  

D. might have been

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Margaret promised to meet us at the entrance to the theater tomorrow night. She ______ for us when we get there.

A. mustn’t be waiting   

B. could not be waiting

C. ought to be waiting 

D. might have been waiting

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

What do you have in mind? - I ______ prefer a long dress.

A. will     

B. would      

C. can  

D. must

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She ______ a lot after his husband’s accident. That was why her eyes were so red and swollen.

A. must be crying   

B. can have cried 

C. must have cried  

D. will have cried

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She ______ that it is a good idea. It is crazy!

A. can’t think  

B. must think  

C. may have thought   

D. could think

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ I use your car? - Of course. Here’s the key.

A. May  

B. Must     

C. Need       

D. Should

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I ______ have you stayed with me during the summer.

A. could    

B. may      

C. must          

D. would rather

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I know what you mean. You ______ explain further.

A. won’t   

B. mightn’t 

C. needn’t        

D. mustn’t

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hiking the trail to the peak ______ be dangerous if you are not well prepared for dramatic weather changes.

A. shall  

B. should   

C. might   

D. had better

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She _______ be able to come on holiday next month if her parents give her permission.

A. will    

B. can  

C. could       

D. mustn’t

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We ______ forget our identity card when we are travelling.

A. need   

B. mustn’t  

C. could not  

D. have to

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Look! She is laughing. She ______ something funny or happy.

A. must have   

B. must have had   

C. could have had  

D. can’t have had

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Your diving equipment ______ regularly if you want to keep it in good condition.

A. may be cleaned  

B. cant be cleaned  

C. can clean   

D. must be cleaned

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Are you joking? David ______ a new car last week. I am sure that he does not have money.

A. mustn’t be buying 

B. would be buying

C. may have bought  

D. can’t have bought

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Our teacher is so strict. We ______ forget to do our homework.

A. must  

B. mustn’t  

C. needn’t      

D. may

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

______ you mind if I brought a colleague with me?

A. Can     

B. Must       

C. Would      

D. Might

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John was sacked last year. He ______ harder.

A. may have worked 

B. should have worked

C. must have worked            

D. should be working

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We ______ be able to go to the party. We are going to a wedding.

A. will    

B. must   

C. may      

D. might

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

When you have a small child in the house, you ______ leave small objects lying around.

A. may not    

B. should not   

C. needn’t

D. ought to

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

John ______ drive when he was eighteen.

     A. cannot                   B. could not            C. would rather not D. might not

A. cannot    

B. could not   

C. would rather not

D. might not

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Frank’s wallet is lying on the coffee table. He ______ it here last night.

A. had to leave  

B. will have left

C. must leave    

D. must have left

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We ______ walk all the way home. We ______ take a taxi.

A. could not / had to            

B. needn’t / can

C. would rather not / must    

D. ought not to / might

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I was reading the book last night before I went to bed. I never took it out of this room. It ______ around here somewhere. Where ______ it be?

A. should have been / shall   

B. could lie / must

C. must be lying / can   

D. had to be lying / will

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack