vietjack.com

MODULE 1 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân
Quiz

MODULE 1 - Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

A
Admin
50 câu hỏiTiếng AnhLớp 12
50 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

What are _____ doing? - _____ am doing _____ homework.

A. you /I / my    

B. your / Myself / I

C. yourself / I / mine

D. yours / Mine / me

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

_____ ideas are different from _______ , but I am sure ______ are still good friends.

A. You / my / our     

B. Yours / I / us   

C. Your / mine / we

D. Yourself / my / we

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I cannot lend you _______ laptop. I need it _______

A. my / myself    

B. mine / me    

C. myself / me    

D. me / my

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Although we are best friends, my ideas are different from _______

A. he           

B. his    

C. him       

D. himself

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

She is not as clever as _______ expect.

A. we        

B. our    

C. ours        

D. us

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The girl looked at _______ in the mirror and smiled.

A. she      

B. herself          

C. hers           

D. she’s

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sometimes _______ feel envious of what _______ have.

A. we / they        

B. we / them   

C. our / their   

D. us / they

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Your new dress looks the same as _______.

  A. I        

B. my       

C. mine          

D. myself

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

- Who helped _______ with the work?

     - They did it _______

A. their / they    

B. they / them   

C. they / theirs    

D. them / themselves

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The dog often waves _______ tail whenever Bob comes home.

A. it       

B. it’s    

C. itself       

D. its

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am as tall as _______ is.

A. he 

B. him     

C. his 

D. himself

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Everyone has _______ own responsibility.

A. my     

B. your    

C. his     

D. its

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Those children show _______ special interest in painting.

A. its     

B. their 

C. his     

D. our

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

AIDS is dangerous. _______ has not been able to be cured up to the present time.

A. They      

B. It   

C. Themselves    

D. Its

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Several animals are in danger of extinction. We should find ways to protect ______.

A. us 

B. them

C. ourselves      

D. themselves

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I think your son is old enough to go to school by _______.

A. he    

B. his    

C. him       

D. himself

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

He bought that car 5 years ago but ______ still looks new.

A. it 

B. itself  

C. he  

D. himself

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary is independent. She likes doing things on _____ own.

A. she     

B. her    

C. herself        

D. hers

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My house is smaller than _______.

A. Peter 

B. he  

C. him   

D. Peter’s

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Each nation has _______ own language.

A. it     

B. itself        

C. its         

D. it’s

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Johnny’s got the apartment to ______ next week.

A. his 

B. he      

C. him  

D. himself

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mary can teach _______ to use a computer.

A. herself  

B. she

C. hers         

D. she’s

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The English understand each other, but I do not understand _______

A. they 

B. he           

C. them 

D. him

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Each of _______ will have to be on duty one day a month.

A. we  

B. us   

C. our

D. ourselves

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mumps is usually caught by children. ______ causes a mild fever and painful swelling of the glands in the neck.

A. It  

B. They      

C. He    

D. She

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My name is John. What is _______?

A. yourselves      

B. your         

C. yours       

D. yourself

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

On the night of 14 April 1912, during _______ first voyage, the Titanic hit an iceberg and sank two hours and forty minutes later.

A. his    

B. her

C. their   

D. our

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My grandmother left Jane and _______ her farm.

A. I   

B. mine    

C. my       

D. me

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

His knowledge of foreign languages is wide _______ helps him a lot in his work.

A. You   

B. They   

C. It     

D. He

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Peter earns more money than _______ do.

A. I  

B. me    

C. myself     

D. mine

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nobody in the neighborhood, not even _______, expected that a riot would break out.

A. he    

B. him 

C. his         

D. he’s

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The only students in the classroom this morning were John and _______

A. I

B. me

C. my       

D. mine

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I don’t want anybody but _______ to work on this project.

A. she   

B. her  

C. hers        

D. she’s

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I really don’t appreciate _______ walking late into class every morning.

A. you  

B. your   

C. yours  

D. yourself

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

The principal made Tom and _______ repair the damage to the auditorium wall.

A. I     

B. my       

C. me

D. mine

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Josie, Mary, and _______ rode their bikes all the way to New Hampshire.

A. he    

B. him      

C. his       

D. he’s

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Who else could have taken it other than _______?

A. he     

B. him     

C. his      

D. he’s

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Most teenagers long for the day when _______ will get their driving license and the freedom that comes with _______

A. they / them         

B. it / them        

C. it / they     

D. they / it

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Where can we meet? - _______ up to you.

A. It’s      

B. It   

C. Its        

D. Itself

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I will try _______ best to help _______.

A. mine / your 

B. my / you     

C. me / yours      

D. I / you

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

My wife has become crippled by arthritis. She is embarrassed to ask the doctor about ______.

A. them       

B. it      

C. her    

D. his

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Education gets everywhere these days, doesn’t ______?

A. they 

B. them  

C. its         

D. it

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There are some bottles of wine on the shelf. ______ for the party tomorrow.

A. He is         

B. You are   

C. They are   

D. It is

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

We are not sure who is driving, but it might be ______.

A. she

B. her   

C. hers   

D. herself

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

They collected the evidence all by________.

A. they  

B. their          

C. theirs  

D. themselves

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

There were marks on the snow but _______ unrecognizable.

A. it was      

B. they were 

C. it is         

D. they are

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

I am not good at mathematics. _______ difficult.

A. lam     

B. It is               

C. They are 

D. He is

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

- Did you consider taking part in volunteer programs?

     - Yes, I have thought about ______.

A. it    

B. you   

C. them        

D. myself

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Let’s go to her party. ______ is rude to turn down ______ invitation.

A. She / mine     

B. He / its      

C. It / her  

D. She / my

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

One of the local people told her daughter to write ______ a letter to thank for ______ help.

A. ourselves / we  

B. we / ours 

C. our / us   

D. us / our

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack