Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 29. Trừ hai số số thập phân có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 29. Trừ hai số số thập phân có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5160 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

43,88 – 42,78 = ?

43,88=.....100                 42,78=.....100  43,88−42,78=.....100  −.....100=.....100=..........

Đặt tính và tính như sau:

−43,8842,78¯          .........

• Trừ như trừ hai số .........................

• Viết dấu phẩy ở hiệu ................... với .............. của số bị trừ và số trừ.

 

Muốn trừ hai số thập phân ta làm như sau:

• Viết số trừ .......... số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng ..................  với nhau.

• Trừ như trừ các số .....................

- Viết dấu phẩy ở hiệu .................... với các ......................... của số ................... và .....................

Xem đáp án

43,88 – 42,78 = ?

43,88=4  388100                  42,78=4  278100  43,88−42,78=4  388100  −4  278100=110100=1,1.

Đặt tính và tính như sau:

−43,8842,78¯             1,10

• Trừ như trừ hai số tự nhiên

• Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

 

Muốn trừ hai số thập phân ta làm như sau:

• Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau.

• Trừ như trừ các số tự nhiên.

• Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

2.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

27,5 - 4,38 = ?

−27,5         ..,...... ¯                  .........

Xem đáp án

−27,5      4,38¯       23,12

3.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

5,64 – 1,47
Xem đáp án

−   5,64 1,47¯          4,17

4.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

26,713 – 4,805
Xem đáp án

−   26,713     4,805¯          21,908

5.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

3,081 – 2,56
Xem đáp án

−   3,081 2,56¯          0,521

6.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

9 – 4,5
Xem đáp án

−   9 4,5¯          4,5

7.Tự luận
• 1 điểm

1 – 0,75 = .?.

Số? (Dựa vào hình bên)

1 – 0,75 = .?.  Số? (Dựa vào hình bên) (ảnh 1)
Xem đáp án

1 – 0,75 = 0,25

Giải thích

1 – 0,75 = 100100-75100=25100= 0,25

Hoặc dựa vào hình vẽ ta thấy phần tô màu bằng 75100; phần không được tô màu bằng 25100

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính.

1 – 0,75 = .?.

Xem đáp án

−   1 0,75¯          0,25

9.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số bị trừ

65,812

7,91

 

Số trừ

7,538

 

125,3

Hiệu

 

0,4

21

Xem đáp án

Số bị trừ

65,812

7,91

146,3

Số trừ

7,538

7,51

125,3

Hiệu

58,274

0,4

21

10.Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

1 – 0,31 – 0,19 ........... 1 – (0,31 + 0,19)

Xem đáp án

1 – 0,31 – 0,19 = 1 – (0,31 + 0,19)

Giải thích

1 – 0,31 – 0,19 = 0,69 – 0,19 = 0,5

1 – (0,31 + 0,19) = 1 – 0,5 = 0,5

Suy ra 1 – 0,31 – 0,19 = 1 – (0,31 + 0,19)

11.Tự luận
• 1 điểm

Số?

3,6 – 0,7 – 0,3

= 3,6 – (0,7 + .....)

= 3,6 – ......

= .....
Xem đáp án

3,6 – 0,7 – 0,3

= 3,6 – (0,7 + 0,3)

= 3,6 – 1

= 2,6
12.Tự luận
• 1 điểm
Số?

4,67 – (1,27 + 2,4)

= 4,67 – 1,27 – .....

= ..... – .....

= .....
Xem đáp án

4,67 – (1,27 + 2,4)

= 4,67 – 1,27 – 2,4

= 3,4 – 2,4

= 1
13.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

2,3 + 2,7 – 1,8

 
Xem đáp án

2,3 + 2,7 – 1,8

= (2,3 + 2,7) – 1,8

= 5 – 1,8

= 3,2

 
14.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

7,65 – 2,05 + 3,4

Xem đáp án

7,65 – 2,05 + 3,4

= (7,65 – 2,05) + 3,4

= 5,6 + 3,4

= 9
15.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

18,9 – 4,5 – 4,4

Xem đáp án

18,9 – 4,5 – 4,4

= 18,9 – (4,5 + 4,4)

= 18,9 – 8,9

=  10
16.Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng có 16 tạ gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 2,25 tạ gạo; buổi chiều bán được 1,25 tạ gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?

Xem đáp án

Cả 2 buổi cửa hàng bán được số tạ gạo là:

2,25 + 1,25 = 3,5 (tạ gạo)

Cửa hàng còn lại số tạ gạo là:

16 – 3,5 = 12,5 (tạ gạo)

Đáp số: 12,5 tạ gạo

17.Tự luận
• 1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.  a) Năng suất lúa trung bình của cả nước năm 2021 đạt 6,06 tấn trên mỗi héc-ta (ảnh 1)

a) Năng suất lúa trung bình của cả nước năm 2021 đạt 6,06 tấn trên mỗi héc-ta, tăng 0,18 tấn trên mỗi héc-ta so với năm 2020.

Năng suất lúa trung bình của nước ta năm 2020 là ............. tấn trên mỗi héc-ta.

b) Năm 2021, tỉnh An Giang đã đạt được năng suất lúa trung bình là 6,63 tấn trên mỗi héc-ta.

Năm 2021, năng suất lúa trung bình của tỉnh An Giang cao hơn năng suất lúa trung bình của cả nước là .............. tấn trên mỗi héc-ta.

Xem đáp án

a) Năng suất lúa trung bình của nước ta năm 2020 là 5,88 tấn trên mỗi héc-ta.

Năng suất lúa trung bình của nước ta năm 2020 là:

6,06 – 0,18 = 5,88 (tấn)

b) Năm 2021, năng suất lúa trung bình của tỉnh An Giang cao hơn năng suất lúa trung bình của cả nước là 0,57 tấn trên mỗi héc-ta.

Năng suất lúa trung bình của tỉnh An Giang cao hơn năng suất lúa trung bình của cả nước là:

6,63 – 6,06 = 0,57 (tấn)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả