Giải VBT Toán 5 Bài 33: Khái niệm số thập phân tiếp theo
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 33: Khái niệm số thập phân tiếp theo

A
Admin
ToánLớp 570 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Gạch dưới phần nguyên của mỗi số thập phân (theo mẫu):

85,72;     91,25;     8,50;     0,87.

Xem đáp án

85,72;      91,25;      8,50;      0,87.

2. Tự luận
1 điểm

Gạch dưới phần thập phân của mỗi số thập phân (theo mẫu):

2,56;      8,125;      0,07;      0,001.

Xem đáp án

2,56;      8,125;      0,07;      0,001

3. Tự luận
1 điểm

Thêm dấu phẩy để có số thập phân với phần nguyên gồm ba chữ số:

5972;       60508;       20075;       2001.

Xem đáp án

597,2;       605,08;       200,75;       200,1

4. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):

3110=3,1;   8210=...;   61910=...

Xem đáp án

3110=3,1;   8210=8,2;   61910=61,9

5. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):

572100=...;   19251000=...;   805100=...

Xem đáp án

572100=5,72;   19251000=19,25;   805100=80,05

6. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):

26251000=...;  882071000=...;  70651000=...

Xem đáp án

26251000=2,625;  882071000=88,207;  70651000=70,065

7. Tự luận
1 điểm

Chuyển số thập phân thành phân số thập phân:

0,5 = ⋯       0,92 =⋯      0,075=⋯

Xem đáp án

0,5 =510      0,92 =92100     0,075=751000

8. Tự luận
1 điểm

Chuyển số thập phân thành phân số thập phân:

0,4 = ⋯       0,04 =⋯      0,004=⋯

Xem đáp án

0,4 =410       0,04 =4100      0,004=41000