Giải VBT Toán 5 Bài 146: Ôn tập về đo diện tích
17 câu hỏi
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
| km2 | hm2 | dam2 | m2 | dm2 | cm2 | mm2 |
| 1km2=....hm2 | 1hm2=...dam2=...km2 | 1dam2=...m2=..hm2 | 1m2=100m2=0,01dam2 | 1dm2=...cm2=...m2 | 1cm2=...mm2=...dm2 | 1mm2=..cm2 |
Chú ý : Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta (ha)
1ha = …m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … dm2
1m2 = …cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … mm2 1km2 = … ha
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1km2 =…m2 1ha = …m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … dam2 1m2 = …ha
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 =… hm2 1ha = …km2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = …km2 9ha = …km2
Viết thành các số đo diện tích có đơn vị là héc-ta :
81000m2 = …….
Viết thành các số đo diện tích có đơn vị là héc-ta :
254000m2 = …….
Viết thành các số đo diện tích có đơn vị là héc-ta :
3000m2 = …….
Viết thành các số đo diện tích có đơn vị là héc-ta :
2km2 = …….
Viết thành các số đo diện tích có đơn vị là héc-ta :
4,5km2 = …….
Viết thành các số đo diện tích có đơn vị là héc-ta :
0,1km2 = …….
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
2m264dm2 = ………… m2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
7m2 7dm2 = …………m2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
505dm2 = …………m2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
85dm2 = …………m2

