2048.vn

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 59: Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 59: Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 46 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 6048=.....24=5.....

1525=3.....=.....15=27.....

b) Rút gọn các phân số.

8432=................

1527=................

96120=................

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Đã tô màu 49 hình nào dưới đây?

A.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đã tô màu   hình nào dưới đây? A.     B.     C.    D.   b) Đã tô màu   số ngôi sao của hình nào dưới đây? A.      B.      C.      D.   c) Phân số   bằng phân số nào dưới đây? A.      B.     C.     D.   (ảnh 1)

B.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đã tô màu   hình nào dưới đây? A.     B.     C.    D.   b) Đã tô màu   số ngôi sao của hình nào dưới đây? A.      B.      C.      D.   c) Phân số   bằng phân số nào dưới đây? A.      B.     C.     D.   (ảnh 2)

C.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đã tô màu   hình nào dưới đây? A.     B.     C.    D.   b) Đã tô màu   số ngôi sao của hình nào dưới đây? A.      B.      C.      D.   c) Phân số   bằng phân số nào dưới đây? A.      B.     C.     D.   (ảnh 3)

D.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đã tô màu   hình nào dưới đây? A.     B.     C.    D.   b) Đã tô màu   số ngôi sao của hình nào dưới đây? A.      B.      C.      D.   c) Phân số   bằng phân số nào dưới đây? A.      B.     C.     D.   (ảnh 4)

b) Đã tô màu  số ngôi sao của hình nào dưới đây?

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đã tô màu   hình nào dưới đây? A.     B.     C.    D.   b) Đã tô màu   số ngôi sao của hình nào dưới đây? A.      B.      C.      D.   c) Phân số   bằng phân số nào dưới đây? A.      B.     C.     D.   (ảnh 5)

c) Phân số 310 bằng phân số nào dưới đây?

A. 614                              B. 1227                              C. 1628                              D. 4527

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính.

a) 4×8×1313×7×8=.............b) 6×17×1117×11×9=.............

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

Từ hai số 13 và 9 lập được:

a) Phân số bé hơn 1 là ………….                  b) Phân số lớn hơn 1 là ……………

c) Các phân số bằng 1 là ………….

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Phân số 6496 không bằng phân số nào dưới đây?

A. 1624                              B. 3248                                        C. 34                      D. 812

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Quy đồng mẫu số các phân số.

 17 và 52156 và 7721320 và 43100

b) Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số.

912 và 1120

824 và 827

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số.

a) 16;1718 và 1154

b) 34;56;79và 1736

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

a)

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). (ảnh 1)

AB=34AC            BC = ……. AC

b)

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). (ảnh 2)

MN = ….. MP; NP = ….. MP

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết 3;78;56 thành ba phân số đều có mẫu số là 24.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đố em!

Làm thế nào lấy được đoạn dây dài 16m từ đoạn dây dài 23m?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

Dấu lớn hơn, nhỏ hơn,bằng >; <; = ? (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đ, S ?

Mai có một số viên bi. Mai cho Nam 12 số viên bi và cho Việt 38 số viên bi đó. Như vậy:

a) Việt được Mai cho nhiều bi hơn Nam. …..

b) Nam được Mai cho nhiều bi hơn Việt. …..

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Có một cái bánh pi-da, Nam ăn 12 cái bánh, Mai ăn 15 cái bánh, Việt ăn 310 cái bánh. Bạn ăn nhiều bánh nhất là:

A. Nam                                             B. Mai                                      C. Việt

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.   a) Các phân số ở ngoài hàng rào viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ............................. b) Các phân số ở trong hàng rào viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ............................ (ảnh 1)

a) Các phân số ở ngoài hàng rào viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: .............................

b) Các phân số ở trong hàng rào viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ............................

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Quả thanh long cân nặng 911 kg, quả bười cân nặng 76 kg. Hỏi quả nào nặng hơn?

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Quả ………………nặng hơn.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack