2048.vn

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 42: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 42: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 410 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách (theo mẫu).

Mẫu: 26 × (5 + 4) = ?

Cách 1:

26 × (5 + 4) = 26 × 9

                    = 234

Cách 2:

26 × (5 + 4) = 26 × 5 + 26 × 4

                    = 130 + 104 = 234

a) 25 × (3 + 4) = ?

Cách 1:

…………………………………………..

…………………………………………..

Cách 2:

……………………………………………

……………………………………………

 

b) (15 + 9) × 8 = ?

Cách 1:

…………………………………………..

…………………………………………..

Cách 2:

……………………………………………

……………………………………………

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Tính giá trị của biểu thức với m = 4, n = 2, p = 7.

m × (n + p) = …………………………

(m + n) × p = …………………………

m × n + m × p = ………………………

m × p + n × p = ………………………

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Đ, S ?

Trong câu a, ta có:

m × (n + p) = (m × n) + p           

 

(m + n) × p = m + n × p

 

m × (n + p) = m × n + m × p       

 

(m + n) × p = m × p + n × p

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Có 5 túi cam và 4 túi xoài, mỗi túi đều có 12 quả. Hỏi cả cam và xoài có bao nhiêu quả?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Với a = 50, b = 30, c = 20, giá trị của biểu thức 36 × (a + b + c) là: …………………

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách (theo mẫu).

Mẫu: 34 × 8 + 4 × 2 = ?

Cách 1:

34 × 8 + 4 × 2 = 272 + 68

                       = 340

 

Cách 2:

34 × 8 + 4 × 2 = 34 × (8 + 2)

                        = 34 × 10

                        = 340

a) 37 × 4 + 37 × 3 = ?

Cách 1:

………………………………………

………………………………………

Cách 2:

………………………………………

………………………………………

b) 103 × 4 + 103 × 6 = ?

Cách 1:

………………………………………

………………………………………

Cách 2:

………………………………………

………………………………………

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 76 × 7 + 76 × 3

……………………….

……………………….

b) 136 × 80 + 136 × 20

……………………….

……………………….

c) 41 × 5 + 59 × 5

……………………….

……………………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính.

a) 417 × 5 + 417 × 2 + 417 ×3 = ……………………………………………………

b) 87 × 3 + 87 × 6 + 87 = …………………………………………………………...

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cô giáo mua cho lớp học vẽ 5 hộp bút chì màu loại 55 000 đồng một hộp và 5 hộp bút chì màu loại 45 000 đồng một hộp. Hỏi cô giáo đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

a) Tính

24 × (8 – 4) = ………………….

                   = …………………..

24 × 8 – 24 × 4 = ………………..

                         = ………………..

(9 – 3) × 8 = ……………………

                  = ……………………

9 × 8 – 3 × 8 = …………………

                    = …………………

b) >; <; =?

24 × 8 – 24 × 4 ….. 24 × (8 – 4)

15 × 6 – 15 × 4 ….. 15 × (6 – 3)

9 × 8 – 3 × 8 ….. (9 – 3) × 8

25 × (10 – 5) ….. 25 × 10 – 25 × 5

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu) rồi viết dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm.

a

b

c

a × (b – c)

a × b – a × c

5

9

2

5 × (9 – 2) = 35

5 × 9 – 5 × 2 = 35

18

7

2

 

 

36

4

3

 

 

Ta có: a × (b – c) …… a × b – a × c

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 125 × 8 – 125 × 7

………………………….

………………………….

b) 208 × 9 – 108 × 9

………………………

………………………

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng văn phòng phẩm có 100 hộp bút màu, mỗi hộp có 12 chiếc bút màu. Cửa hàng đã bán 90 hộp bút màu như vậy. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bút màu loại đó?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack