2048.vn

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Nam quay vòng quay như hình bên và quan sát số ghi trên vùng mà mũi tên chỉ vào.

Nam quay vòng quay như hình bên và quan sát số ghi trên vùng mà mũi tên chỉ vào.  Các sự kiện có thể xảy ra là:  - Nam quay vào vùng ghi số 1 000 000 000. (ảnh 1)

Các sự kiện có thể xảy ra là:

- Nam quay vào vùng ghi số 1 000 000 000.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 63 710 030 = 60 000 000 + 3 000 000 + 700 000 + 10 000 + 30

380 008 574 = ……………………………………………………………………

34 062 508 = ……………………………………………………………………..

700 825 092 = ……………………………………………………………………

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).

Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

Mẫu: 874 716 177: Chữ số 7 được gạch chân thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

· 58 319 911: ………………………………………………………………………….

· 8 499 009: ………………………………………………………………………….

· 516 800 153: ………………………………………………………………………

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau.Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau. Số 847 177 389 1 000 000 000 47 177 038 181 930 119 (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đ,S?

Số 39 064 178 có:

Đ,S? Số 39 064 178 có: a) Chữ số 3 thuộc lớp triệu. b) Chữ số 1 thuộc lớp đơn vị. c) Chữ số 6 ở hàng nghìn. d) Chữ số 9 ở hàng triệu. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số ?Số ? Số  18 387 983  198  109 387 Hàng trăm triệu  8 Hàng chục triệu 5 0 Hàng triệu  8  0 Hàng trăm nghìn 0 0  (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số ?

Số ? 300 000 000 400 000 000 600 000 000 800 000 000 900 000 000 (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 738 038 398, 7 488 000, 10 874 555, 8 000 000, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây?

+ Chữ số 8 ở lớp triệu:

+ Lớp nghìn không chứa chữ số 3;

+ Các chữ số ở lớp đơn vị bằng nhau.

738 038 398

7 488 000

10 874 555

8 000 000

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số lớn nhất có sáu chữ số là:  ……………………………………………….

Số liền sau của số 999 999 999 là: . …………………………………………

Số bé nhất có chín chữ số là: . ………………………………………………

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) 372 100 425 4 444 532 9 000 000 456 231 000 (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

· 783 176 330: ………………………………………………………………………..

· 83 177 334: …………………………………………………………………………

· 900 331 256: ………………………………………………………………………..

· 117 381 088: ………………………………………………………………………..

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 123 456 789, 1 234 567, 210 987 543, 987 654 321, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây?

+ Có các chữ số khác nhau;

+ Lớp triệu không chứa chữ số 9;

+ Lớp nghìn không chứa chữ số 5.

A. 123 456 789

B. 1 234 567

C. 210 987 543

D. 987 654 321

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Nam dùng các mảnh bia dưới đây ghép được một số có chín chữ số.

Nam dùng các mảnh bia dưới đây ghép được một số có chín chữ số. Vậy số Nam ghép được có thể là (ảnh 1)

Vậy số Nam ghép được có thể là: ……………………………………………………..

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack