Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 482 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Nam quay vòng quay như hình bên và quan sát số ghi trên vùng mà mũi tên chỉ vào.

Nam quay vòng quay như hình bên và quan sát số ghi trên vùng mà mũi tên chỉ vào.  Các sự kiện có thể xảy ra là:  - Nam quay vào vùng ghi số 1 000 000 000. (ảnh 1)

Các sự kiện có thể xảy ra là:

- Nam quay vào vùng ghi số 1 000 000 000.

Xem đáp án

Các sự kiện có thể xảy ra là:

- Nam quay vào vùng ghi số 1 000 000 000.

- Nam quay vào vùng ghi số 20 222 021

- Nam quay vào vùng ghi số 200 000 000

- Nam quay vào vùng ghi số 483 000 000

- Nam quay vào vùng ghi số 14 021 993

2. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 63 710 030 = 60 000 000 + 3 000 000 + 700 000 + 10 000 + 30

380 008 574 = ……………………………………………………………………

34 062 508 = ……………………………………………………………………..

700 825 092 = ……………………………………………………………………

Xem đáp án

380 008 574 = 300 000 000 + 80 000 000 + 8 000 + 500 + 70 + 4

34 062 508 = 30 000 000 + 4 000 000 + 60 000 + 2 000 + 500 + 8

700 825 092 = 700 000 000 + 800 000 + 20 000 + 5 000 + 90 + 2

3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).

Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

Mẫu: 874 716 177: Chữ số 7 được gạch chân thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

· 58 319 911: ………………………………………………………………………….

· 8 499 009: ………………………………………………………………………….

· 516 800 153: ………………………………………………………………………

Xem đáp án

58 319 911: Chữ số 9 được gạch chân thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.

8 499 009: Chữ số 8 được gạch chân thuộc hàng triệu, lớp triệu.

516 800 153: Chữ số 5 được gạch chân thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.

4. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau.Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau. Số 847 177 389 1 000 000 000 47 177 038 181 930 119 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau. Số 847 177 389 1 000 000 000 47 177 038 181 930 119 (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Đ,S?

Số 39 064 178 có:

Đ,S? Số 39 064 178 có: a) Chữ số 3 thuộc lớp triệu. b) Chữ số 1 thuộc lớp đơn vị. c) Chữ số 6 ở hàng nghìn. d) Chữ số 9 ở hàng triệu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đ,S? Số 39 064 178 có: a) Chữ số 3 thuộc lớp triệu. b) Chữ số 1 thuộc lớp đơn vị. c) Chữ số 6 ở hàng nghìn. d) Chữ số 9 ở hàng triệu. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Số ?Số ? Số  18 387 983  198  109 387 Hàng trăm triệu  8 Hàng chục triệu 5 0 Hàng triệu  8  0 Hàng trăm nghìn 0 0  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số ? Số  18 387 983  198  109 387 Hàng trăm triệu  8 Hàng chục triệu 5 0 Hàng triệu  8  0 Hàng trăm nghìn 0 0  (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Số ?

Số ? 300 000 000 400 000 000 600 000 000 800 000 000 900 000 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số ? 300 000 000 400 000 000 600 000 000 800 000 000 900 000 000 (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 738 038 398, 7 488 000, 10 874 555, 8 000 000, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây?

+ Chữ số 8 ở lớp triệu:

+ Lớp nghìn không chứa chữ số 3;

+ Các chữ số ở lớp đơn vị bằng nhau.

738 038 398

7 488 000

10 874 555

8 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 738 038 398 có lớp nghìn chứa chữ số 3 nên đáp án A sai.

Số 7 488 000 không có chữ số 8 ở lớp triệu nên đáp án B sai

Số 10 874 555 không có chữ số 8 ở lớp triệu nên đáp án C sai

Số 8 000 000 có chữ số 8 ở lớp triệu, lớp nghìn không chứa chữ số 3, ác chữ số ở lớp đơn vị bằng nhau nên đáp án D đúng.

9. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số lớn nhất có sáu chữ số là:  ……………………………………………….

Số liền sau của số 999 999 999 là: . …………………………………………

Số bé nhất có chín chữ số là: . ………………………………………………

Xem đáp án

Số lớn nhất có sáu chữ số là:  999 999

Số liền sau của số 999 999 999 là: 1 000 000 000

Số bé nhất có chín chữ số là: 100 000 000

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) 372 100 425 4 444 532 9 000 000 456 231 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) 372 100 425 4 444 532 9 000 000 456 231 000 (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

· 783 176 330: ………………………………………………………………………..

· 83 177 334: …………………………………………………………………………

· 900 331 256: ………………………………………………………………………..

· 117 381 088: ………………………………………………………………………..

Xem đáp án

· 783 176 330: Chữ số 7 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.

· 83 177 334: Chữ số 8 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.

· 900 331 256: Chữ số 1 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.

· 117 381 088: Chữ số 1 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.

12. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 123 456 789, 1 234 567, 210 987 543, 987 654 321, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây?

+ Có các chữ số khác nhau;

+ Lớp triệu không chứa chữ số 9;

+ Lớp nghìn không chứa chữ số 5.

A. 123 456 789

B. 1 234 567

C. 210 987 543

D. 987 654 321

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B và C

Số 123 456 789 có lớp nghìn chứa chữ số 5 nên đáp án A sai.

Số 1 234 567 có các chữ số khác nhau, lớp triệu không chứa chữ số 9, lớp nghìn không chứa chữ số 5 nên đáp án B đúng.

Số 210 987 543 có các chữ số khác nhau, lớp triệu không chứa chữ số 9, lớp nghìn không chứa chữ số 5 nên đáp án C đúng.

Số 987 654 321 có lớp triệu chứa chữ số 9 nên đáp án D sai.

13. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Nam dùng các mảnh bia dưới đây ghép được một số có chín chữ số.

Nam dùng các mảnh bia dưới đây ghép được một số có chín chữ số. Vậy số Nam ghép được có thể là (ảnh 1)

Vậy số Nam ghép được có thể là: ……………………………………………………..

Xem đáp án

Vậy số Nam ghép được có thể là: 720 036 002; 720 002 036.