
9 câu hỏi
Đọc các số đo diện tích sau:
18 mm2: mười tám mi-li-mét vuông.
603 mm2: sáu trăm linh ba mi-li-mét vuông.
1400 mm2: một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông.
Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông: 185 mm2
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2 310 mm2.
a)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
65 + 15 = 80 (mm)
Diện tích hình chữ nhật là:
80 × 65 = 5 200 (mm2) = 52 (cm2)
Đáp số: 5 200 mm2, 52 cm2
b) Đổi 1dm2 = 100 cm2
Vì 52 cm2 < 100 cm2 nên hình chữ nhật có diện tích bé hơn 1 dm2.
1 m2 = 100 dm2 = 10 000 cm2
1 dm2 = 100 cm2 = 10 000 mm21 cm2 = 100 mm2
1 m2 = 1 000 000 mm26 200 dm2 = 62 m2
3 600 mm2 = 36 cm2
54 000 cm2 = 540 dm2
150 000 cm2 = 15 m2247 dm2 = 2 m2 47 dm2
360 mm2 = 3 cm2 60 mm2
1 580 cm2 = 15 dm2 80 cm2
5 604 dm2 = 56 m2 4 dm2480 cm2 > 4800 mm2
34 800 cm2 < 3 480 dm254 m2 = 540 000 cm2
83 m2 < 83 000 dm2Đáp án đúng là: B
Diện tích bề mặt một phím số trên bàn phím khoảng 182 mm2.
Đáp án đúng là: B.
Diện tích một chiếc thẻ nhớ khoảng 150 mm2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















