Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (Tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (Tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 468 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện (theo mẫu):

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

356 871

3

5

6

8

7

1

Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bày mươi mốt

436 572

?

?

?

?

?

?

?

245 694

?

?

?

?

?

?

?

203 649

?

?

?

?

?

?

?

723 025

?

?

?

?

?

?

?

154 870

?

?

?

?

?

?

?

Xem đáp án

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

356 871

3

5

6

8

7

1

Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm bày mươi mốt

436 572

4

3

6

5

7

2

Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai

245 694

2

4

5

6

9

4

Hai trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi tư

203 649

2

0

3

6

4

9

Hai trăm linh ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín

723 025

7

2

3

0

2

5

Bảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm hai mươi lăm

154 870

1

5

4

8

7

0

Một trăm năm mươi tư nghìn tám trăm bảy mươi

2. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau:

48 456: 

809 824: 

315 211: 

673 105:

Xem đáp án

a) Đọc số:

48 456: Bốn mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

809 824: Tám trăm linh chín nghìn tám trăm hai mươi tư

315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một

673 105: Sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm

3. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số sau:

- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một:

- Chín nghìn không trăm ba mươi tư:

- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm: 

- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn:

- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt: 

Xem đáp án

- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một: 87 601

- Chín nghìn không trăm ba mươi tư: 9 034

- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm: 22 525

- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn: 418 304

- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt: 527 641

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)  (ảnh 1)Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)  (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Số 434 715 gồm 4 trăm nghìn 3 chục nghìn 4 nghìn 7 trăm 1 chục 5 đơn vị.

b) Số 658 089 gồm 6 trăm nghìn 5 chục nghìn 8 nghìn 0 trăm 8 chục 9 đơn vị.

c) Số 120 405 gồm 1 trăm nghìn 2 chục nghìn 0 nghìn 4 trăm 0 chục 5 đơn vị.

5. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)   (ảnh 1)

35 867 = 

83 769 = 

283 760 = 

50 346 = 

176 891 = 

Xem đáp án

35 867 = 30 000 + 5 000 + 800 + 60 + 7

83 769 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60 + 9

283 760 = 200 000 + 80 000 + 3 000 + 700 + 60

50 346 = 50 000 + 300 + 40 + 6

176 891 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 800 + 90 + 1

6. Tự luận
1 điểm

) Lấy các thẻ như sau:

) Lấy các thẻ như sau:   Xếp số có đủ cả sáu chữ số trên, trong đó có chữ số hàng chục nghìn là 1 rồi ghi lại số vừa xếp được, chẳng hạn: 810 593, 319 850. ........................ b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả. ........................; ........................; ........................; ........................; ........................ (ảnh 1)

Xếp số có đủ cả sáu chữ số trên, trong đó có chữ số hàng chục nghìn là 1 rồi ghi lại số vừa xếp được, chẳng hạn: 810 593, 319 850.

........................

b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả.

........................; ........................; ........................; ........................; ........................

Xem đáp án

a)

910 835

b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả.

108 953;     958 031;      958 310;      308 915;     598 130

7. Tự luận
1 điểm

Đọc các số nói về sức chứa của một số sân vận động trên thế giới được thống kê trong bảng dưới đây:

Tên sân vận động

Quốc gia

Số lượng chỗ ngồi

Đọc số

Nu-cam

Tây Ban Nha

120 000

..........................................

.........................................

Oem-bờ-li

Anh

90 000

..........................................

.........................................

Mỹ Đình (Hà Nội)

Việt Nam

40 192

..........................................

.........................................

Thiên Trường (Nam Định)

Việt Nam

30 000

..........................................

.........................................

Thống Nhất (Thành phố Hồ Chí Minh)

Việt Nam

25 000

..........................................

.........................................

Xem đáp án

Tên sân vận động

Quốc gia

Số lượng chỗ ngồi

Đọc số

Nu-cam

Tây Ban Nha

120 000

Một trăm hai mươi nghìn

Oem-bờ-li

Anh

90 000

Chín mươi nghìn

Mỹ Đình (Hà Nội)

Việt Nam

40 192

Bốn mươi nghìn một trăm chín mươi hai

Thiên Trường (Nam Định)

Việt Nam

30 000

Ba mươi nghìn

Thống Nhất (Thành phố Hồ Chí Minh)

Việt Nam

25 000

Hai mươi lăm nghìn

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm trên sách, báo, tạp chí các số có sáu chữ số và ghi lại các thông tin liên quan đến các số đó.

Xem đáp án

Năm 2022, tỉnh Hòa Bình có 868 623 người.

Đất nước Việt Nam có diện tích 331,690 km²