Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 49: Biểu thức có chứa chữ có đáp án
7 câu hỏi
Số?
a) Giá trị của biểu thức a × 6 với a = 3 là .
b) Giá trị của biểu thức a + b với a = 4 và b = 2 là .
c) Giá trị của biểu thức b + a với a = 4 và b = 2 là .
d) Giá trị của biểu thức a – b = a = 8 và b = 5 là .
e) Giá trị của biểu thức m × n với m = 5 và n = 9 là .
Tính giá trị của biểu thức m + n – p, với:
a) m = 5, n – 7, p = 8
b) m = 10, n = 13, p = 20
Số?
a | b | c | a + b + c | a – b + c | a + b × c | (a + b) : c |
6 | 3 | 3 | ? | ? | ? | ? |
10 | 2 | 6 | ? | ? | ? | ? |
30 | 5 | 7 | ? | ? | ? | ? |
a) Đọc và giải thích cho bạn:

Một hình chữ nhật có chiều dài là a,
Chiều rộng là b.
Gọi P là chu vi của hình chữ nhật,
S là diện tích của hình chữ nhật.
Ta có:
Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:
P = (a + b) × 2
Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:
S = a × b
a, b cùng một đơn vị đo
Ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài a = 10 cm, chiều rộng b = 5 cm thì có:
+ Chu vi là: P = (10 + 5) × 2 = 30 (cm)
+ Diện tích là: S = 10 × 5 = 50 (cm3)
b) Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình chữ nhật, biết:
a = 13 cm, b = 12 cm
a = 35 km , b = 15 km
c) Áp dụng công thức trên để tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a = 60 cm, b = 30 cm
b = 42 cm, b = 21 cm
Em hãy đo chiều dài và chiều rộng rồi tính chu vi của bìa sách Toán, bảng con, …


