2048.vn

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 2. Tiếp tuyến của đường tròn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 2. Tiếp tuyến của đường tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 99 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy mô tả các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời ở các thời điểm Mặt Trời lặn khác nhau trong hình dưới đây.

Hãy mô tả các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời ở các thời điểm Mặt Trời (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nêu nhận xét về số điểm chung của đường thẳng a và đường tròn (O) trong mỗi hình sau:

Nêu nhận xét về số điểm chung của đường thẳng a và đường tròn (O) trong mỗi hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (J; 5 cm) và đường thẳng c. Gọi K là chân đường vuông góc vẽ từ J xuống c, d là độ dài của đoạn thẳng JK. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng c và đường tròn (J; 5 cm) trong mỗi trường hợp sau:

a) d = 4 cm;

b) d = 5 cm;

c) d = 6 cm.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Một diễn viên xiếc đi xe đạp một bánh trên sợi dây cáp căng được cố định ở hai đầu dây. Biết đường kính bánh xe là 72 cm, tính khoảng cách từ trục bánh xe đến dây cáp.

Một diễn viên xiếc đi xe đạp một bánh trên sợi dây cáp căng được cố định (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A nằm trên đường tròn (O; R), đường thẳng d đi qua A và vuông góc với OA. Gọi M là một điểm trên d (M khác A).

Cho điểm A nằm trên đường tròn (O; R), đường thẳng d đi qua A và vuông góc (ảnh 1)

a) Giải thích tại sao ta có OA = R và OM > R.

b) Giải thích tại sao d và (O) không thể có điểm chung nào khác ngoài A.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có đường cao AH (Hình 8). Tìm tiếp tuyến của đường tròn (A; AH) tại H.

Cho tam giác ABC có đường cao AH (Hình 8). Tìm tiếp tuyến của đường tròn (A; AH) tại H.   (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một diễn viên xiếc đi xe đạp trên một sợi dây cáp căng (Hình 9). Ta coi sợi dây là tiếp tuyến của mỗi bánh xe, xác định các tiếp điểm.

Một diễn viên xiếc đi xe đạp trên một sợi dây cáp căng (Hình 9). Ta coi sợi dây là tiếp  (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại điểm A (Hình 10).

Cho đường tròn (O) và hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại điểm A (Hình 10). (ảnh 1)

a) Chứng minh hai tam giác ABO và ACO bằng nhau.

b) Tìm các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau trong Hình 10.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (I; 6 cm) và ME, MF là hai tiếp tuyến của đường tròn này tại E và F. Cho biết EMF^=60°.

a) Tính số đo EMI^ và EIF^

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài MI.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x trong Hình 12.

Tìm giá trị của x trong Hình 12.   (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Bánh đà của một động cơ được thiết kế có dạng là một đường tròn tâm O, bán kính 15 cm được kéo bởi một dây curoa. Trục của mô tơ truyền lực được biểu diễn bởi điểm M (Hình 13). Cho biết khoảng cách OM là 35 cm.

a) Tính độ dài của hai đoạn dây curoa MA và MB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Bánh đà của một động cơ được thiết kế có dạng là một đường tròn tâm O, bán kính 15 cm được (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Tính số đo AMB^ tạo bởi hai tiếp tuyến AM, BM và số đo AOB^ (kết quả làm tròn đến phút).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 16, AB = 9, BC = 12, AC = 15 và BC là đường kính của đường tròn (O). Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Trong Hình 16, AB = 9, BC = 12, AC = 15 và BC là đường kính của đường tròn (O). (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có đường tròn (O) nằm trong và tiếp xúc với ba cạnh của tam giác. Biết AM = 6 cm, BP = 3 cm, CE = 8 cm (Hình 17). Tính chu vi tam giác ABC.

Cho tam giác ABC có đường tròn (O) nằm trong và tiếp xúc với ba cạnh (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack