
73 câu hỏi
a) Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là:
b) Điện tích qua bóng đèn trong 5,00 s là:
Số electron di chuyển qua bóng đèn trong 5, 00 s là:
c) Năng lượng mà nguồn cấ p cho đèn trong 2,00 s là:
d) Năng lượng mà nguồn cung cấp cho bóng đèn trong mỗi giây là:
a) Cường độ dòng điện trong mạch là:
1010
1016.
1022.
1028.
Đáp án đúng là D
1 cm/s.
10 m/s.
104 m/s.
108 m/s.
Đáp án đúng là A
I2, I1, I3, I4
I1, I3, I2, I4
I3, I1, I4, I2
I4, I2, I3, I1
Đáp án đúng là B
Cường độ dòng điện phụ thuộc vào mật độ hạt tải điện.
Giảm dần khi tiết diện dây nhỏ dần.
Tăng dần khi tiết diện dây nhỏ dần.
Không thay đổi.
Không đủ thông tin để trả lời.
Đáp án đúng là B
Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron thay đổi tăng dần khi tiết diện dây nhỏ dần. Vì theo công thức I = Snve thì cường độ I không đổi, tiết diện giảm thì v tăng.
electron
a, electron
Chu kì của electron trên quỹ đạo là và dòng điện tương ứng với chuyển động này của electron là:
a,
b, electron.
electron/m3
Thể tích của một mol đồng:
Mật độ electron dẫn điện là:
Tốc độ dịch chuyền có hướng là
0,5 A.
6 A.
2 A.
3 A.
Đáp án đúng là C
3 C.
4 C.
12 C.
48 C.
Đáp án đúng là A
Điện trở của diode tăng.
Điện trở của dây kim loại giảm.
Điện trở của diode giảm.
Điện trở của dây kim loại tăng.
Đáp án đúng là C
Điện trở của kim loại không đổi.
Điện trở của diode giảm.
3R.
R/9.
R/3.
9R.
Đáp án đúng là B
Mỗi đoạn dây nhỏ có chiều dài giảm 3 lần nên điện trở của chúng giảm 3 lần.
Điện trở mới của dây sau khi tết lại (giống như 3 điện trở mắc song song):
R/2.
R.
2R.
4R.
Đáp án đúng là A

Mạch nhỏ AB là mạch cầu cân bằng, nên điện trở tương đương của mạch nhỏ AB:
a) Định luật Ohm.
b,
a)
|
I(A) |
0,20 |
0,40 |
0,60 |
0,80 |
1,00 |
1,20 |
1,40 |
|
R(Ω) |
0,95 |
1,20 |
2,45 |
3,65 |
4,56 |
5,47 |
6,21 |

Khi
Khi
a) Ở 2,00 V, ; ở 8,00 V, .
a) Khi ngắt công tắc K, ampe kế A chỉ 0,48 A. Suy ra (1)
Khi đóng công tắc K, ampe kế A chỉ 0,72 A. Suy ra
(2)
Từ (1) và (2) thì U = 2,4 V
b) RNTC = 3,6 Ω
c) Điện trở của điện trở nhiệt giảm nên điện trở toàn mạch giảm và số chỉ của ampe kế tăng.
1 V và 1Ω.
2 V và 1Ω.
2 V và 2Ω.
Đáp án đúng là B
Ta có:
Đáp án đúng là A
Đáp án đúng là D
Công suất
2.
1/2.
4.
Đáp án đúng là B
Ta có và ; do nên
Đáp án đúng là B
Công suất tiêu thụ:
Để công suất cực đại khi và chỉ khi r = R và
I và U đều tăng.
I và U đều giảm.
I sẽ giảm, U sẽ tăng.
I sẽ tăng, U sẽ giảm.
Đáp án đúng là D
Lúc đầu:
Lúc sau:
R mắc song song với vôn kế nên R' < R nên I' > I do đó U giảm.
a) Năng lượng hoá học chuyển thành năng lượng điện
b) Năng lượng điện chuyển thành năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng.
a) Khi ngắt công tắc
b)
c,
Do 3 nguồn mắc nối tiếp nên:
a) Cường độ dòng điện tối đa: ; khi điện trở mạch ngoài bằng không.
b) ; khi điện trở mạch ngoài bằng điện trở trong của pin.
a)
b) electron
c)
d)
b,
b,
a) .
b) Năng lượng tiêu thụ trên bóng đèn khi mỗi culông điện tích truyền qua:
A = qU = 1.2,2 = 2,2 J
a,
b,
c,
Acquy 80 Ah có thể cung cấp dòng điện có cường độ 80 A trong 1 giờ nên năng lượng lưu trữ được trong acquy là .
0
a) Khi đóng công tắc, điện trở mạch ngoài
Cường độ dòng điện:
Chọn C
0
b) Chọn D.
b)
c)
a,
b,
a,
b,
a) Khi acquy chì cấp điện cho các đèn
b) Gọi I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện qua acquy và qua đèn
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.












![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















