Giải SBT Vật lí 10 Bài 28. Động lượng có đáp án
Đề thi

Giải SBT Vật lí 10 Bài 28. Động lượng có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 10100 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p→ và vận tốc v→ của một chất điểm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biểu thức động lượng: p→=mv→ 

Ta thấy, vectơ động lượng và vectơ vận tốc cùng phương, cùng chiều.

2. Tự luận
1 điểm

Động lượng có đơn vị là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biểu thức động lượng: p→=mv→.

Trong đó:

+ m: khối lượng. đơn vị trong hệ SI là kg

+ v: vận tốc, đơn vị trong hệ SI là m/s

⇒ Đơn vị của động lượng là kg.m/s.

3. Tự luận
1 điểm

Một vật nhỏ có khối lượng 1,5 kg trượt nhanh dần đều xuống một đường dốc thẳng, nhẵn. Tại một thời điểm xác định vật có vận tốc 3m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gia tốc: a=ΔvΔt=7−34=1 m/s2

Vận tốc của vật ngay sau 3 s tiếp theo:

v=v0+at=7+1.3=10 m/s

Động lượng của vật khi đó:

p = mv = 1,5.10 = 15 kg.m/s

4. Tự luận
1 điểm

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 36 km/h = 10 m/s

Động lượng của vật bằng: p=mv=0,5.10=5 kg.m/s

5. Tự luận
1 điểm

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F→. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có biểu thức động lượng: p→=mv→=F→a→.v→=F→.t

6. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sử dụng công thức: p=F.t=0,1.3=0,3 kg.m/s

7. Tự luận
1 điểm

So sánh động lượng của xe A và xe B. Biết xe A có khối lượng 1000 kg và vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000 kg và vận tốc 30km/h.

Xem đáp án

Lập tỉ số: p1p2=m1v1m2v2=1⇒p1=p2

8. Tự luận
1 điểm

Một máy bay có khối lượng 160000 kg bay với vận tốc 870 km/h. Tính động lượng của máy bay.

Xem đáp án

Đổi: v=870 km/h=870.10003600≈241,7m/s

Động lượng: p = mv = 160000.241,7 = 38,7.106 kg.m/s