Giải SBT Toán 7 Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ có đáp
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ có đáp

A
Admin
ToánLớp 768 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 310+(−512);

Xem đáp án

Lời giải:

a) 310+(−512)=1860+(−2560)=−760;

2. Tự luận
1 điểm

Tínhb) −38−(−724) ;

Xem đáp án

b) −38−(−724)=−38+724

=−924+724=−224=−112;

3. Tự luận
1 điểm

Tínhc) (−514)+0,25 ;

Xem đáp án

c) (−514)+0,25=(−514)+14

=(−1028)+728=−328;

4. Tự luận
1 điểm

Tínhd) (−78)−1,25 ;

Xem đáp án

d) (−78)−1,25=−(78+54)

=−(78+108)=−178;

5. Tự luận
1 điểm

Tínhe) (−514) . 2125 ;

Xem đáp án

e) (−514) . 2125=−5 . 2114 . 25

=−5 . 7 . 37 . 2 . 5 . 5=−310;

6. Tự luận
1 điểm

Tínhf) 827:(−1645) ;

Xem đáp án

f) 827:(−1645)=827 . (−4516)

=−8 . 4527 . 16=−8 . 9 . 59 . 3 . 8 . 2=−56;

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −0,375+14−(−15);

Xem đáp án

Lời giải:

a) −0,375+14−(−15)=−38+14+15

=−1540+1040+840=340;

8. Tự luận
1 điểm

Tínhb) 23+(−512)+(−715)+(−0,2) ;

Xem đáp án

b) 23+(−512)+(−715)+(−0,2)

=23−512−715−15

=(23−512)−(715+15)

=(812−512)−(715+315)

=312−1015=312−812=−512;

9. Tự luận
1 điểm

Tínhc) 0,275+(−817)+2940+(−917)−113 ;

Xem đáp án

c) 0,275+(−817)+2940+(−917)−113

=1140+(−817)+2940+(−917)−43

=(1140+2940)+[(−817)+(−917)]−43

=1+(−1)−43=−43

10. Tự luận
1 điểm

Tínhd) (−5) . (−3421) . (−710) . (−317) ;

Xem đáp án

d) (−5) . (−3421) . (−710) . (−317)

=5 . 3421 . 710 . 317=5 . 34 . 7 . 321 . 10 . 17

=5 . 17 . 2 . 7 . 37 . 3 . 5 . 2 . 17=1

 

11. Tự luận
1 điểm

Thay dấu ? bằng dấu >, <, = thích hợp.

a) (−49)+(5−9)     ?    −1;

Xem đáp án

Lời giải:

a) Ta có: (−49)+(5−9)=(−49)+(−59)=−99=−1

Vậy (−49)+(5−9)     =    −1;

12. Tự luận
1 điểm

Thay dấu ? bằng dấu >, <, = thích hợpb) (−1333)+(−1433)     ?    (−1011) ;

Xem đáp án

b) Ta có: (−1333)+(−1433)=−2733=−911

Vì −9 > −10 nên −911>−1011 .

Vậy (−1333)+(−1433)     >    (−1011) ;

13. Tự luận
1 điểm

Thay dấu ? bằng dấu >, <, = thích hợpc) 15+(−23)     ?    25+(−45) .

Xem đáp án

c) Ta có: 15+(−23)=315+(−1015)=−715.

25+(−45)=−25=−615

Vì −7 < −6 nên −715<−615 .

Vậy 15+(−23)     <    25+(−45) .

14. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 67 . (−18)+67 . (−34);

Xem đáp án

a) 67 . (−18)+67 . (−34)=67 . [(−18)+(−34)]

=67 . [(−18)+(−68)]=67 . −78=−34

15. Tự luận
1 điểm

Tínhb) (−717) . 512+(−717) . 712+(−1017) ;

Xem đáp án

b) (−717) . 512+(−717) . 712+(−1017)

=(−717) . (512+712)+(−1017)

=(−717) . 1+(−1017)=(−717)+(−1017)

=−1717=−1

16. Tự luận
1 điểm

Tính

c) [35+(−14)]:37+[(−34)+25]:37 ; 

Xem đáp án

c) [35+(−14)]:37+[(−34)+25]:37

=[35+(−14)] . 73+[(−34)+25] . 73

=[35+(−14)+(−34)+25] . 73

=[(35+25)+(−14+−34)] . 73

=[1+(−1)] . 73=0 . 73=0

17. Tự luận
1 điểm

Tínhd) 78:(29−118)+78:(136−512) .

Xem đáp án

d) 78:(29−118)+78:(136−512)

=78:(418−118)+78:(136−1536)

=78:16+78:(−718)

=78 . 6+78 . (−187)

=78 . [6+(−187)]

=78 . [427+(−187)]

=78 . 247=3

18. Tự luận
1 điểm

Tính 

a) x . 2125=−710

Xem đáp án

Lời giải:

a) x . 2125=−710

x=−710:2125 

x=−710 . 2521

x=−7 . 5 . 55 . 2 . 7 . 3

x=−56

19. Tự luận
1 điểm

Tínhb) −320x=512−25

Xem đáp án

b)−320x=512−25

−320x=160

x=160:(−320)

x=160 . (−203)

x=−19

20. Tự luận
1 điểm

Tính

c) 29:x=118:0,375

 

 

Xem đáp án

c) 29:x=118:0,375

29:x=118:38

29:x=118 . 83

29:x=427

x=29:427

x=32

21. Tự luận
1 điểm

Tínhd) (−1112):2x=52+14 

Xem đáp án

d) (−1112):2x=52+14

(−1112):2x=114

2x=(−1112):114

2x=(−1112).411

2x=−13

x=−13:2

x=−16

22. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây thể hiện lượng mưa (tính bằng mm) của một thành phố trong ba tháng so với lượng mưa trung bình trong năm. Hãy cho biết tổng lượng mưa trong khoảng thời gian ba tháng đó nhiều hơn hay ít hơn lượng mưa trung bình hàng năm. Giải thích.

Bảng dưới đây thể hiện lượng mưa (tính bằng mm) của một thành phố trong ba tháng so với lượng mưa trung bình trong năm. Hãy cho biết tổng lượng mưa trong khoảng thời gian ba tháng đó nhiều hơn hay ít hơn lượng mưa trung bình hàng năm. Giải thích. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 95,8+(−33,7)+(−8335)

= 95,8 – 33,7 – 83,6

= 62,1 – 83,6 = –21,5.

Vậy tổng lượng mưa ba tháng ít hơn lượng mưa trung bình hàng năm là 21,5 mm.

23. Tự luận
1 điểm

Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 3 m, phần ghép chung dài 3/50 m. Biết mảnh ván thứ nhất dài 115 m. Tính chiều dài mảnh ván thứ hai.

Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 3 m, phần ghép chung dài 3/50 m. Biết mảnh ván thứ nhất dài 1(1/5) m. Tính chiều dài mảnh ván thứ hai. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Chiều dài hai mảnh ván sau khi ghép lại bằng tổng chiều dài hai mảnh ván ban đầu trừ đi phần ghép chung.

Khi đó, chiều dài mảnh ván thứ hai là:

 3−115+350=3−1,2+0,06=1,86 (m).

Vậy chiều dài mảnh ván thứ hai là 1,86 m.

24. Tự luận
1 điểm

Trong một bể nước, lượng nước chiếm đến 3/4 dung tích bể. Người ta mở một vòi nước chảy vào bể, mỗi giờ chảy được 1/8 bể. Hỏi nước chảy trong thời gian bao lâu thì đầy bể?

Xem đáp án

Lời giải:

Số phần bể chưa chứa nước là:

1−34=14(dung tích bể).

Thời gian chảy đầy bể là:

14:18=14 . 8=2(giờ).

Vậy nước chảy trong 2 giờ thì đầy bể.

25. Tự luận
1 điểm

Huy muốn treo một bức tranh nằm giữa bức tường theo chiều ngang. Bức tường dài 5725 mét, bức tranh dài 1,2 m. Huy nên treo bức tranh cách mỗi mép tường là bao nhiêu mét?

Huy muốn treo một bức tranh nằm giữa bức tường theo chiều ngang. Bức tường dài 5(7/25)  mét, bức tranh dài 1,2 m. Huy nên treo bức tranh cách mỗi mép tường là bao nhiêu mét? (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Chiều dài bức tường không bị che bởi bức tranh là:

5725−1,2=5,28−1,2=4,08(m).

Chiều dài mỗi phần bức tường ở hai cạnh bức tranh là:

4,08 : 2 = 2,04 (m).

Vậy Huy phải treo bức tranh sao cho cạnh của bức tranh cách mép tường 2,04 m.

26. Tự luận
1 điểm

Bạn Mai nuôi một con mèo. Mai cho mèo ăn mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 300 g thức ăn. Với lượng thức ăn có sẵn trong nhà là 1045 kg. Hỏi sau bao nhiêu ngày con mèo của bạn Mai ăn hết lượng thức ăn đó?

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi 300 g = 0,3 kg.

Khối lượng thức ăn Mai cho mèo ăn trong mỗi ngày là:

3 . 0,3 = 0,9 (kg).

Số ngày mèo của bạn Mai ăn hết lượng thức ăn đó là:

1045:0,9=10,8:0,9=12(ngày).

Vậy số ngày mèo của bạn Mai ăn hết lượng thức ăn đó là 12 ngày.

27. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán lỗ 5% mỗi cái so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đã lời bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Lời giải:

Cửa hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua. Tức là giá bán mỗi cái áo bằng 100% + 25% = 125% so với giá mua.

Khi đó, giá tiền bán 60 cái áo này là:

60 . 200 000 . 125% = 12 000 000 . 125% = 15 000 000 (đồng).

Cửa hàng đã bán 40 cái áo còn lại cửa hàng bán lỗ 5% mỗi cái so với giá mua. Tức là giá bán mỗi cái áo bằng 100% − 5% = 95% so với giá mua.

Khi đó, giá tiền bán 60 cái áo này là:

40 . 200 000 . 95% = 8 000 000 . 95% = 7 600 000 (đồng).

Số tiền bán hết 100 cái áo là:

15 000 000 + 7 600 000 = 22 600 000 (đồng).

Số tiền mua 100 cái áo là:

100 . 200 000 = 20 000 000 (đồng).

Số tiền lời sau khi bán hết số áo đó là:

22 600 000 − 20 000 000 = 2 600 000 (đồng).

Vậy sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đã lời 2 600 000 đồng.

28. Tự luận
1 điểm

Đỉnh núi Ngọc Linh (Kon Tum) có độ cao khoảng bằng 0,78 lần đỉnh núi Phan Xi Păng. Đỉnh núi Bà Đen (Tây Ninh) cao khoảng bằng 2/5 lần đỉnh núi Ngọc Linh.

a) Đỉnh núi Bà Đen cao bằng bao nhiêu phần đỉnh núi Phan Xi Păng?

Xem đáp án

Lời giải:

a) Đỉnh núi Bà Đen cao bằng số phần phần đỉnh núi Phan Xi Păng là:

0,78 . 25=39125(đỉnh núi Phan Xi Păng).

Vậy đỉnh núi Bà Đen cao bằng 39/125 đỉnh núi Phan Xi Păng.

29. Tự luận
1 điểm

Đỉnh núi Ngọc Linh (Kon Tum) có độ cao khoảng bằng 0,78 lần đỉnh núi Phan Xi Păng. Đỉnh núi Bà Đen (Tây Ninh) cao khoảng bằng 2/5 lần đỉnh núi Ngọc Linh.b) Đỉnh núi Bà Đen cao khoảng 980 m. Tính độ cao đỉnh núi Ngọc Linh và độ cao đỉnh núi Phan Xi Păng.

Xem đáp án

b) Đỉnh núi Ngọc Linh cao là:

980:25=2  450(m).

Đỉnh núi Phan Xi Păng cao là:

2450 : 0,78 ≈ 3141 (m).

Vậy đỉnh núi Ngọc Linh cao 2 450 m và đỉnh núi Phan Xi Păng cao khoảng 3 141 m.