2048.vn

Giải SBT Toán 7 Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ có đáp
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ có đáp

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 310+(−512);

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tínhb) −38−(−724) ;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tínhc) (−514)+0,25 ;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tínhd) (−78)−1,25 ;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tínhe) (−514) . 2125 ;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tínhf) 827:(−1645) ;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −0,375+14−(−15);

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tínhb) 23+(−512)+(−715)+(−0,2) ;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tínhc) 0,275+(−817)+2940+(−917)−113 ;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tínhd) (−5) . (−3421) . (−710) . (−317) ;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thay dấu ? bằng dấu >, <, = thích hợp.

a) (−49)+(5−9)     ?    −1;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thay dấu ? bằng dấu >, <, = thích hợpb) (−1333)+(−1433)     ?    (−1011) ;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thay dấu ? bằng dấu >, <, = thích hợpc) 15+(−23)     ?    25+(−45) .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 67 . (−18)+67 . (−34);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tínhb) (−717) . 512+(−717) . 712+(−1017) ;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính

c) [35+(−14)]:37+[(−34)+25]:37 ; 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tínhd) 78:(29−118)+78:(136−512) .

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính 

a) x . 2125=−710

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tínhb) −320x=512−25

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính

c) 29:x=118:0,375

 

 

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tínhd) (−1112):2x=52+14 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây thể hiện lượng mưa (tính bằng mm) của một thành phố trong ba tháng so với lượng mưa trung bình trong năm. Hãy cho biết tổng lượng mưa trong khoảng thời gian ba tháng đó nhiều hơn hay ít hơn lượng mưa trung bình hàng năm. Giải thích.

Bảng dưới đây thể hiện lượng mưa (tính bằng mm) của một thành phố trong ba tháng so với lượng mưa trung bình trong năm. Hãy cho biết tổng lượng mưa trong khoảng thời gian ba tháng đó nhiều hơn hay ít hơn lượng mưa trung bình hàng năm. Giải thích. (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 3 m, phần ghép chung dài 3/50 m. Biết mảnh ván thứ nhất dài 115 m. Tính chiều dài mảnh ván thứ hai.

Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 3 m, phần ghép chung dài 3/50 m. Biết mảnh ván thứ nhất dài 1(1/5) m. Tính chiều dài mảnh ván thứ hai. (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong một bể nước, lượng nước chiếm đến 3/4 dung tích bể. Người ta mở một vòi nước chảy vào bể, mỗi giờ chảy được 1/8 bể. Hỏi nước chảy trong thời gian bao lâu thì đầy bể?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Huy muốn treo một bức tranh nằm giữa bức tường theo chiều ngang. Bức tường dài 5725 mét, bức tranh dài 1,2 m. Huy nên treo bức tranh cách mỗi mép tường là bao nhiêu mét?

Huy muốn treo một bức tranh nằm giữa bức tường theo chiều ngang. Bức tường dài 5(7/25)  mét, bức tranh dài 1,2 m. Huy nên treo bức tranh cách mỗi mép tường là bao nhiêu mét? (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Bạn Mai nuôi một con mèo. Mai cho mèo ăn mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 300 g thức ăn. Với lượng thức ăn có sẵn trong nhà là 1045 kg. Hỏi sau bao nhiêu ngày con mèo của bạn Mai ăn hết lượng thức ăn đó?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán lỗ 5% mỗi cái so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đã lời bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Đỉnh núi Ngọc Linh (Kon Tum) có độ cao khoảng bằng 0,78 lần đỉnh núi Phan Xi Păng. Đỉnh núi Bà Đen (Tây Ninh) cao khoảng bằng 2/5 lần đỉnh núi Ngọc Linh.

a) Đỉnh núi Bà Đen cao bằng bao nhiêu phần đỉnh núi Phan Xi Păng?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Đỉnh núi Ngọc Linh (Kon Tum) có độ cao khoảng bằng 0,78 lần đỉnh núi Phan Xi Păng. Đỉnh núi Bà Đen (Tây Ninh) cao khoảng bằng 2/5 lần đỉnh núi Ngọc Linh.b) Đỉnh núi Bà Đen cao khoảng 980 m. Tính độ cao đỉnh núi Ngọc Linh và độ cao đỉnh núi Phan Xi Păng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack