2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1014 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 = {0};

B. 0 {0};

C. 0 {0};

D. 0 = .

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Biết rằng P Q là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. P là điều kiện cần để có Q;

B. P là điều kiện đủ để có Q;

C. Q là điều kiện cần và đủ để có P;

D. Q là điều kiện đủ để có P.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho số thực x. Mệnh đề nào sau đây là điều kiện đủ của “x > 1”?

A. x > 0;

B. x ≥ 1;

C. x < 1;

D. x ≥ 2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

(1) {0};

(2) {1} {0; 1; 2};

(3) {0} = ;

(4) {0} {x | x2 = x}.

A. (1) và (3);

B. (1) và (4);

C. (2) và (4);

D. (2) và (3).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp M = {x ℕ | x = 5 – m, m ℕ}. Số phần tử của tập hợp M bằng:

A. 4;

B. 5;

C. 6;

D. 10.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tập hợp {y ℕ | y = 5 – x2, x ℕ} có bao nhiêu tập hợp con?

A. 3;

B. 4;

C. 8;

D. 16.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho A = {– 2; – 1; 0; 1; 2}, B = {x | x + 1 ≤ 0}. Tập hợp A \ B bằng

A. {0; 1; 2};

B. {– 1};

C. {– 2; – 1};

D. {– 2}.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {– 1; 0; 1; 2}, B = {x | x – 1 ≥ 0}. Tập hợp A \ B bằng

A. {2};

B. {– 1; 0; 1};

C. {1; 2};

D. {– 1; 0}.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho A = {x | x là hình bình hành}, B = {x | x là hình chữ nhật}, C = {x | x là hình thoi}, D = {x | x là hình vuông}. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. B C = D;

B. C D = D;

C. B C = D;

D. B D = D.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {x | x > a}, B = {x | 1 < x < 2}. Để A (CB) = ℝ, điều kiện cần và đủ là

A. a ≤ 1;

B. a < 1;

C. a ≥ 2;

D. a > 2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C thỏa mãn A C, B C và A B = . Xét tính đúng sai của mệnh đề sau.

Nếu x A thì x C;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C thỏa mãn A C, B C và A B = . Xét tính đúng sai của mệnh đề sau.

a) Nếu x A thì x C;

b) x A là điều kiện cần để x C;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C thỏa mãn A C, B C và A B = . Xét tính đúng sai của mệnh đề sau.

x B là điều kiện đủ để x C;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C thỏa mãn A C, B C và A B = . Xét tính đúng sai của mệnh đề sau.

Nếu x A thì x B;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C thỏa mãn A C, B C và A B = . Xét tính đúng sai của mệnh đề sau.

x B là điều kiện đủ để x A.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {1; 2}. Tìm tất cả các tập hợp B thỏa mãn A B = {1; 2; 3}.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4}, B = {3; 4; 5}. Tìm tất cả các tập hợp M thỏa mãn M A và M B = .

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó 20 người thích bóng rổ, 14 người thích bóng bàn và 10 người không thích môn nào trong hai môn thể thao này.

Có bao nhiêu học sinh của lớp thích cả hai môn trên?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó 20 người thích bóng rổ, 14 người thích bóng bàn và 10 người không thích môn nào trong hai môn thể thao này.

Có bao nhiêu học sinh của lớp thích bóng rổ nhưng không thích bóng bàn?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack