2048.vn

Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 KNTT Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng có đáp án
Đề thi

Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 KNTT Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 95 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về mã di truyền?

A. Mã di truyền là mã bộ ba.

B. Có nhiều mã di truyền cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

C. Mỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền.

D. Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Các codon nào dưới đây không mã hoá amino acid?

A. UAA, UAG, UGA.

B. AAU, GAU, UAC.

C. AUA, UAA, UGC.

D. CUG, ACC, GUA.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Các mã di truyền khác nhau ở

A. số lượng và thành phần các nucleotide.

B. trình tự và thành phần nucleotide.

C. thành phần các nucleotide.

D. số lượng và trình tự nucleotide.

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thành phần nào sau đây không tham gia quá trình dịch mã?

A. RNA.

B. Ribosome.

C. DNA.

D. Amino acid.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dịch mã là quá trình

A. tổng hợp chuỗi polypeptide.

B. tái bản DNA.

C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.

D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình dịch mã:

(1) Ribosome dịch chuyển từng mã bộ ba. Tại mỗi bộ ba, tRNA mang amino acid đến khớp mã trên mRNA. Sau khớp mã, các amino acid rời khỏi tRNA, các amino acid sau liên kết với nhau tạo thành chuỗi amino acid.

(2) Ribosome gắn vào bộ ba mở đầu. tRNA mang amino acid đến ribosome để khớp mã.

(3) Ribosome dịch chuyển đến bộ ba kết thúc, báo hiệu dừng dịch mã.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:

-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

a) Xác định trình tự nucleotide ở mạch bổ sung.

b) Xác định trình tự nucleotide ở mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này. Có bao nhiêu codon trong bản phiên mã của đoạn gene trên?

c) Biết rằng các bộ ba mã hóa các amino acid như sau: GGA: glycine; UCC: serine; CAA: glutamine; CGA: arginine. Xác định trình tự amino acid được tạo thành sau dịch mã từ mạch khuôn trên.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành đoạn thông tin về mối quan hệ giữa gene và tính trạng:

Trình tự nucleotide trên gene (DNA) quy định trình tự nucleotide trên ...(1)... thông qua quá trình phiên mã. Sau đó, trình tự này quy định trình tự các ...(2)... trong chuỗi polypeptide thông qua quá trình ...(3)... . Từ chuỗi polypeptide quy định cấu trúc của protein, protein trực tiếp tham gia cấu trúc và điều hòa hoạt động của tế bào, biểu hiện thành ...(4)...

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thể hiện mối quan hệ giữa gene (DNA) và tính trạng thông qua sơ đồ.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

a) Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng, cho biết nếu nucleotide trên gene thay đổi thì những cấu trúc nào bị thay đổi. Tính trạng do gene quy định có thay đổi không? Tại sao?

b) Nếu đưa vào trong tế bào một hợp chất hóa học ngăn không cho ribosome gắn vào mRNA trong dịch mã thì gene hay tính trạng bị thay đổi?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính trạng ở sinh vật do gene quy định, bên cạnh đó, yếu tố bên ngoài môi trường có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện tính trạng. Hãy tìm một số ví dụ minh họa cho khẳng định trên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack