2048.vn

Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 Cánh diều Bài 18. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại có đáp án
Đề thi

Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 Cánh diều Bài 18. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 98 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải là của kim loại?

A. Có tính dẫn nhiệt.

B. Có xu hướng nhận electron để tạo anion.

C. Có ánh kim.

D. Dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn những phát biểu sai về phi kim.

(a) Ở nhiệt độ phòng, các phi kim như chlorine, sulfur, oxygen đều ở thể khí.

(b) Carbon có ba dạng tồn tại phổ biến trong tự nhiên là kim cương, than chì vàcarbon vô định hình.

(c) Các phi kim có xu hướng nhường electron để tạo cation.

(d) Lưu huỳnh được sử dụng để lưu hoả cao su.

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các đơn chất sau: lưu huỳnh (sulfur), đồng (copper), zinc, oxygen, carbon, aluminium, sodium, phosphorus.

a) Chất nào là kim loại?

b) Chất nào là phi kim và tồn tại thể rắn ở điều kiện thường?

c) Chất nào tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Những đặc điểm nào dưới đây mô tả tính chất của kim loại và phi kim?

a) Hầu hết dẫn điện tốt.

b) Hầu hết dẫn nhiệt kém.

c) Hầu hết là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

d) Một số chất ở thể khí.

e) Hầu hết có ánh kim khi chiếu sáng.

g) Khi tham gia các phản ứng hoá học, đơn chất này luôn có xu hướng tạo ra ion dương.

h) Khi tham gia các phản ứng hoá học, đơn chất này thường có xu hướng tạo ra anion.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền các từ ngữ cho sẵn vào chỗ trống để có phát biểu đúng: tính cứng, tính dẻo, tính dẫn điện, ánh kim, tính dẫn nhiệt, tính hấp phụ.

a) Nhôm được dùng để làm ni đun nấu bởi vì có .............................

b) Đồng được dùng để làm dây dẫn vì có .............................

c) Bạc được uốn cong thành đồ trang sức vì có .............................

đ) Than chì được dùng làm điện cực vì có ..............................

e) Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc, bình lọc nước vì có ...........................

g) Bề mặt các đồ trang sức bằng vàng hay bạc có vẻ sáng lấp lánh vì các kim loạiđó có .............................

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là một số mô tả của các nguyên tố khác nhau ở nhiệt độ phòng. Cho biết các mô tả đó tương ứng với một kim loại hay phi kim.

a) Chất rắn màu bạc dẫn nhiệt tốt.

b) Chất khí không màu.

c) Chất rắn cứng và dẻo.

d) Chất lỏng màu nâu đỏ không dẫn điện.

e) Chất khí màu vàng lục.

g) Chất rắn có ánh kim, không dẫn điện và dẫn nhiệt kém.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Ghép tên kim loại ở cột A với tính chất ở cột B và ứng dụng ở cột C để có mô tả đúng.

Ghép tên kim loại ở cột A với tính chất ở cột B và ứng dụng ở cột C để có mô tả đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một số ấm đun nước bằng kim loại hoặc hợp kim thường có tay cầm bằng gỗ hoặc nhựa. Vì sao khi đun nóng ấm nước, sờ vào tay cầm không bị bỏng?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố phi kim X khi tác dụng với oxygen tạo ra hai oxide là Y và Z. Oxide Y là khí độc và oxide Z thường được dùng để dập tắt các đám cháy. Xác định các chất X, Y và Z.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xác định các đơn chất trong các trường hợp sau:

a) Phi kim được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt.

b) Kim loại được dùng trong dây dẫn điện.

c) Kim loại được dùng làm đồ trang sức.

d) Phi kim cần thiết cho sự hô hấp của con người và sinh vật.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack