2048.vn

Giải SBT Hóa học 10 Bài 12. Liên kết cộng hóa trị có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hóa học 10 Bài 12. Liên kết cộng hóa trị có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 106 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

Đáp án đúng:

A. một electron chung

B. sự cho – nhận electron

C. một cặp electron góp chung.

D. một hay nhiều cặp electron dùng chung

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

Đáp án đúng:

A. LiCl

B. CF2Cl2

C. CHCl3

D. N2

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

Đáp án đúng:

A. H2

B. CHCl3

C. CH4

D. N2

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Liên kết σ là liên kết hình thành do

Đáp án đúng:

A. sự xen phủ bên của hai orbital

B. cặp electron dùng chung

C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion

D. sự xen phủ trục của hai orbital.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Liên kết π là liên kết hình thành do

Đáp án đúng:

A. sự xen phủ bên của hai orbital

B. cặp electron dùng chung

C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion

D. sự xen phủ trục của hai orbital

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?

Đáp án đúng:

A. H2

B. Cl2

C. NH3

D. HCl

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – s?

Đáp án đúng:

A. H2

B. Cl2

C. NH3

D. HCl

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p?

Đáp án đúng:

A. H2

B. Cl2

C. NH3

D. O2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

Đáp án đúng:

A. 2 liên kết π

B. 2 liên kết σ

C. 1 liên kết σ, 1 liên kết π

D. 1 liên kết σ

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

Đáp án đúng:

A. 2 và 3

B. 3 và 1

C. 2 và 2

D. 3 và 2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

Đáp án đúng:

A. BaCl2, NaCl, NO2

B. SO2, CO2, Na2O2

C. SO3, H2S, H2O

D. CaCl2, F2O, HCl

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

Đáp án đúng:

A. XY: liên kết cộng hóa trị

B. X2Y3: liên kết cộng hóa trị

C. X2Y: liên lết ion

D. XY2: liên kết ion

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Độ âm điện của nitrogen gần bằng độ âm điện của chlorine nhưng ở điều kiện thường N2 hoạt động kém hơn Cl2. Giải thích.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho các phân tử sau: F2, N2, H2O, CO2.

a) Hãy viết công thức Lewis của các phân tử đó.

b) Hãy cho biết phân tử nào chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và phân tử nào chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực; phân tử nào phân cực và phân tử nào không phân cực?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho các phân tử sau: Br2, H2S, CH4, NH3, C2H4, C2H2

a) Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực? Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?

b) Phân tử nào chỉ có liên kết đơn? Phân tử nào có liên kết đôi? Phân tử nào có liên kết ba?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Ghép nhiệt độ nóng chảy với chất tương ứng và giải thích

Chất

Nhiệt độ nóng chảy (oC)

a) Nước

1) -138

b) Muối ăn

2) 80

c) Băng phiến

3) 0

d) Butane

4) 801

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack