Giải SBT Hóa học 10 Bài 12. Liên kết cộng hóa trị có đáp án
16 câu hỏi
Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung
B. sự cho – nhận electron
C. một cặp electron góp chung.
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A. LiCl
B. CF2Cl2
C. CHCl3
D. N2
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A. H2
B. CHCl3
C. CH4
D. N2
Liên kết σ là liên kết hình thành do
A. sự xen phủ bên của hai orbital
B. cặp electron dùng chung
C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion
D. sự xen phủ trục của hai orbital.
Liên kết π là liên kết hình thành do
A. sự xen phủ bên của hai orbital
B. cặp electron dùng chung
C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion
D. sự xen phủ trục của hai orbital
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?
A. H2
B. Cl2
C. NH3
D. HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – s?
A. H2
B. Cl2
C. NH3
D. HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p?
A. H2
B. Cl2
C. NH3
D. O2
Các liên kết trong phân tử oxygen gồm
A. 2 liên kết π
B. 2 liên kết σ
C. 1 liên kết σ, 1 liên kết π
D. 1 liên kết σ
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là
A. 2 và 3
B. 3 và 1
C. 2 và 2
D. 3 và 2
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. BaCl2, NaCl, NO2
B. SO2, CO2, Na2O2
C. SO3, H2S, H2O
D. CaCl2, F2O, HCl
Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là
A. XY: liên kết cộng hóa trị
B. X2Y3: liên kết cộng hóa trị
C. X2Y: liên lết ion
D. XY2: liên kết ion
Độ âm điện của nitrogen gần bằng độ âm điện của chlorine nhưng ở điều kiện thường N2 hoạt động kém hơn Cl2. Giải thích.
Cho các phân tử sau: F2, N2, H2O, CO2.
a) Hãy viết công thức Lewis của các phân tử đó.
b) Hãy cho biết phân tử nào chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và phân tử nào chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực; phân tử nào phân cực và phân tử nào không phân cực?
Cho các phân tử sau: Br2, H2S, CH4, NH3, C2H4, C2H2
a) Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực? Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?
b) Phân tử nào chỉ có liên kết đơn? Phân tử nào có liên kết đôi? Phân tử nào có liên kết ba?
Ghép nhiệt độ nóng chảy với chất tương ứng và giải thích
Chất | Nhiệt độ nóng chảy (oC) |
a) Nước | 1) -138 |
b) Muối ăn | 2) 80 |
c) Băng phiến | 3) 0 |
d) Butane | 4) 801 |
