Giải SBT Địa lí 8 KNTT Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam có đáp án
13 câu hỏi
Hãy kể tên:
Một số quần đảo lớn trong vùng biển nước ta.
Hãy kể tên:
Một số đảo lớn trong vùng biển nước ta.
Hãy nêu:
Một số yếu tố tự nhiên thuộc môi trường biển đảo nước ta.
Hãy nêu:
Một số yếu tố nhân tạo thuộc môi trường biển đảo nước ta.
Điền cụm từ thích hợp để hoàn thành đoạn thông tin về đặc điểm môi trường biển đảo.
Môi trường biển đảo có những đặc điểm khác biệt với môi trường trên đất liền:
- Môi trường biển là (1)................. Vì vậy, khi một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng (2). ……......, vùng (3).................. và cả các (4)………….
- Môi trường đảo do có sự (5).................. với đất liền, lại có (6)............ nên rất nhạy cảm trước tác động của con người, dễ bị (7)…………. hơn so với đất liền.
Trong các câu sau, câu nào đúng về chất lượng môi trường biển đảo nước ta?
a) Chất lượng nước biển ven bờ, ven các đảo và cụm đảo ở nước ta nhìn chung khá tốt.
b) Chất lượng nước biển xa bờ ở nước ta đều đạt chuẩn, tương đối ổn định và ít biến động qua các năm.
c) Chất lượng môi trường nước biển ở Việt Nam ngày càng được nâng cao do ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế - xã hội, của biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
Hoàn thành bảng theo mẫu sau về vai trò và một số giải pháp bảo vệ môi trường biển đảo nước ta.
Vai trò | Một số giải pháp bảo vệ |
|
|
Nêu một số hoạt động em có thể tham gia để bảo vệ và cải thiện môi trường biển đảo.
Năm 2019, trữ lượng thuỷ sản nước ta khoảng
A. 3,87 triệu tấn. B. 3,78 triệu tấn.
C. 8,37 triệu tấn. D. 7,38 triệu tấn.
Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu loài cá có giá trị kinh tế?
A. 100. B. 110. C. 120. D. 130.
Vùng biển đảo nước ta có bao nhiêu loại khoáng sản (trừ dầu mỏ và khí tự nhiên)?
A. 33. B. 34. C. 35. D. 36.
Dầu mỏ và khí tự nhiên không có ở bể nào?
A. Sông Hồng. B. Malay - Thổ Chu.
C. Côn Đảo. D. Trường Sa.
Hoàn thành sơ đồ theo mẫu sau về các tài nguyên ở vùng biển và thềm lục địa




