Giải SBT Công Nghệ 7 Ôn tập chương 6 có đáp án
10 câu hỏi
Em hãy nêu tóm tắt đặc điểm của nước nuôi thủy sản?
Trình bày sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo, thức ăn tự nhiên và thức ăn viên tổng hợp dùng trong nuôi tôm và cá.
Để chăm sóc và quản lí ao nuôi tôm, cá, ta cần thực hiện những biện pháp gì?
- Chăm sóc tôm, cá: …
- Quản lí: ….
Điền cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống:
Có giá trị kinh tế cao nhất; có mùi, vị thơm; xuất khẩu nhiều nhất; tôm càng xanh; tôm sú; tăng trọng nhanh; cân đối dinh dưỡng.
Tôm là loài thủy sản được (1) …. và (2) … trong các loại thủy sản được nuôi ở nước ta. Thịt tôm chắc; (3) …., ngon, ngọt đặc biệt; hàm lượng dinh dưỡng cao, nhất là chất đạm dễ tiêu hóa; hàm lượng mỡ thấp và giàu chất khoáng. Có bốn giống tôm được nuôi nhiều nhất là (4) …., tôm hùm, (5) …. và tôm thẻ chân trắng. Tôm có đặc điểm sinh học là loài ăn tạp, (6) …. Khi nuôi tôm nên dùng thức ăn viên công nghiệp, thức ăn phải (7) …. và phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng từng giai đoạn nuôi.
Hoạt động nào dưới đây không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường và nguồn lợi thủy sản?
Khai thác với cường độ cao, mang tính hủy diệt.
Phá hoại rừng đầu nguồn, rừng ngập mặn
Nuôi không đúng kĩ thuật, ô nhiễm môi trường nước.
Tận dụng được đất đại nông nghiệp ở địa phương.
Quy trình công nghệ nuôi tôm, cá được tiến hành qua mấy bước?
Ba bước
Bốn bước
Năm bước
Sáu bước
Bột cá được dùng làm thức ăn nuôi thủy sản. Bột cá thuộc nhóm thức ăn nào?
Giàu protein
Giàu chất khoáng
Giàu chất béo
Giàu glucid
Em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ môi trường sinh thái mà địa phương em đang thực hiện
Hãy sắp xếp kí hiệu các hình ảnh sau vào hành động thích hợp và giải thích tác động của từng hành động vào bảng bên dưới.

Hình | Hành động | Tác động |
| Xả nước thải chưa xử lí ra ao nuôi |
|
| Xử lí bao bì thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách |
|
| Thả cá bản địa ra sông |
|
| Dọn rác làm sạch môi trường nước |
|
Đề xuất và điền vào bảng dưới đây những việc nên làm/ không nên làm để bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản.
TT | Việc nên làm | Việc không nên làm |
1 |
|
|
2 |
|
|
3 |
|
|
4 |
|
|
5 |
|
|
Ngân hàng đề thi
