Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 2 Tuần 30 trang 44, 45, 46 hay nhất
15 câu hỏi
Tính: 25+1115=...
Tính: 38-29=...
Tính: 34×169=...
Tính: 37:511=...
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
| Tỉ lệ bản đồ | 1 : 500 | 1 : 10 000 | 1 : 200 000 | 1 : 300 |
| Độ dài trên bản đồ | 1 mm | 1 cm | 1 dm | 1 m |
| Độ dài thực tế | .... mm | .... cm | .... dm | .... m |
Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 30 000, chiều dài một sân vận động là 3cm. Tính chiều dài thật của sân vận động đó theo đơn vị mét ?
Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến thành phố Thái Nguyên dài khoảng 82km. Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 2 000 000, quãng đường từ thành phố Hà Nội đến thành phố Thái Nguyên là bao nhiêu mi-li-mét ?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, quãng đường từ trường học đến Ủy ban xã dài 5cm. Độ dài thật của quãng đường từ trường học đến Ủy ban xã là ....m.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Chiều dài của một khu đất hình chữ nhật là 500m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, chiều dài của khu đất đó là ....cm.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Trên sơ đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 400, chiều dài của cái bảng em đo được 1cm. Hỏi chiều dài thật của cái bảng là bao nhiêu mét ?
A. 40m B. 4m C. 400m D. 400cm.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Quãng đường từ nhà em đến trường dài 1500m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, quãng đường đó dài ....mm.
Chiều dài bàn học của em là 1m. Em hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bàn học đó trên giấy với tỉ lệ 1 : 100.
Đo khoảng cách giữa các vật trong bản đồ sau rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
Khoảng cách trên bản đồ từ cây hoa đến cây táo là .............
Đo khoảng cách giữa các vật trong bản đồ sau rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
Khoảng cách thật từ chiếc xẻng đến cây táo là ...............
Đo khoảng cách giữa các vật trong bản đồ sau rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
Khoảng cách thật từ cây hoa đến chiếc xẻng là ..............
Ngân hàng đề thi
