Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ Khóa học
9 câu hỏi
Tìm x:
a. x + 363 = 5959
b. x – 909 = 5757
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
| a = 30 | b = 45 | a + b = ………………………… |
| p = 6000 | q = 800 | p - q = ………………………… |
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:
| m | 24 | 100 | 5 | 48 |
| n | 6 | 10 | 5 | 3 |
| m x n | ||||
| m : n |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 48 + 89 = 89 + ……
b) …… + 25000 = 25 000 + 39 000
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng một đơn vị đo). Chu vi của hình chữ nhật đó là:
a) a x b
b) (b + a) x 2
c) (a + b) x 2
d) a + b
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Cho biết a = 5 ; b = 10 ; c = 20.
a + b + c = ………………
a x b + c = ………………
a + b x c = ………………
(a + b) x c = ………………
Tính bằng cách thuận tiện nhất (theo mẫu):
a) 67 + 38 + 33 = (67 + 33) + 38 = 100 + 38 = 138
93 + 39 + 7 = ……………… = ……………… = ………………
89 + 85 + 11 = ………………… = ………………… = …………………
184 + 66 + 16 = ……………… = ………………… = …………………
b) 23 + 52 + 47 + 98 = ……………… = ………………… = …………………
16 + 490 + 84 + 10 = ……………… = ………………… = …………………
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Bạn Hoa dùng các miếng nhựa xanh nhỏ hình vuông để xếp thành các hình vuông lớn. Em hãy quan sát hình vẽ, viết số thích hợp vào ô trống:
| Số hàng từ trên xuống | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10 |
| Số hình vuông nhỏ | 1 | 4 | 9 |
