Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ  Khóa học
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ Khóa học

A
Admin
ToánLớp 465 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a. x + 363 = 5959

b. x – 909 = 5757

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a.

x + 363 = 5959

x = 5959 – 363

x = 5596

b.

x – 909 = 5757

x = 5757 + 909

x = 6666 

2. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a = 30b = 45a + b = …………………………
p = 6000q = 800p - q = …………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a = 30b = 45a + b = 30 + 45 = 75
p = 6000q = 800p - q = 6000 – 800 = 5200
3. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:

m24100548
n61053
m x n    
m : n    

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

m24100548
n61053
m x n144100025144
m : n410116

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 48 + 89 = 89 + ……

b) …… + 25000 = 25 000 + 39 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 48 + 89 = 89 + 48

b) 39 000 + 25000 = 25 000 + 39 000

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng một đơn vị đo). Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a) a x b Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

b) (b + a) x 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

c) (a + b) x 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

d) a + b Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) a x b Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

b) (b + a) x 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

c) (a + b) x 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

d) a + b Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack 

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Cho biết a = 5 ; b = 10 ; c = 20.

a + b + c = ………………

a x b + c = ………………

a + b x c = ………………

(a + b) x c = ………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a + b + c = 5 + 10 + 20 = 35

a x b + c = 5 x 10 + 20 = 70

a + b x c = 5 + 10 x 20 = 205

(a + b) x c = (5 + 10) x 20 = 300 

7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất (theo mẫu):

a) 67 + 38 + 33 = (67 + 33) + 38 = 100 + 38 = 138

93 + 39 + 7 = ……………… = ……………… = ………………

89 + 85 + 11 = ………………… = ………………… = …………………

184 + 66 + 16 = ……………… = ………………… = …………………

b) 23 + 52 + 47 + 98 = ……………… = ………………… = …………………

16 + 490 + 84 + 10 = ……………… = ………………… = …………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 93 + 39 + 7 = (93 + 7) + 39 = 100 + 39 = 139.

89 + 85 + 11 = (89 + 11) + 85 = 100 + 85 = 185

184 + 66 + 16 = (184 + 16) + 66 = 200 + 66 = 266

b) 23 + 52 + 47 + 98 = (23 + 47) + (52 + 98) = 70 + 150 = 220

16 + 490 + 84 + 10 = (16 + 84) + (490 + 10) = 100 + 500 = 600 

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

mnpm + n + pm x n x p(m + n) x p
354126032
532103016
714122832
91022118038
9. Tự luận
1 điểm

Bạn Hoa dùng các miếng nhựa xanh nhỏ hình vuông để xếp thành các hình vuông lớn. Em hãy quan sát hình vẽ, viết số thích hợp vào ô trống:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ. hay nhất tại VietJack

Số hàng từ trên xuống1234510
Số hình vuông nhỏ149   
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số hàng từ trên xuống1234510
Số hình vuông nhỏ1491625100