Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

Số gồm 2 nghìn, 3 trăm, 4 chục, 6 đơn vị viết là: 2346; đọc là: hai nghìn ba trăm bốn mươi sáu.

a) Số gồm 6 nghìn, 9 trăm, 2 chục, 5 đơn vị viết là .....; đọc là: ...........

.......................................................

b) Số gồm 2 nghìn, 4 trăm, 6 chục, 8 dơn vị viết là: .....; đọc là: ..........

.......................................................

c) Số gồm 7 nghìn, 5 trăm, 9 chục, 1 đơn vị viết là: .....; đọc là: ..........

 

.......................................................

Xem đáp án

a) Số gồm 6 nghìn, 9 trăm, 2 chục, 5 đơn vị viết là 6925; đọc là: sáu nghìn chín trăm hai mươi lăm.

b) Số gồm 2 nghìn, 4 trăm, 6 chục, 9 đơn vị viết là: 2469; đọc là: hai nghìn bốn trăm sáu mươi chín.

c) Số gồm 7 nghìn, 5 trăm, 9 chục, 1 đơn vị viết là: 7591; đọc là: bảy nghìn năm trăm chín mươi mốt.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack

3. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) 7120; 7121; 7122; .....; 7124; .....; .....

b) 3860; 3861; .....; .....; .....; .....

c) 9763; 9764; .....; .....; .....; .....

Xem đáp án

a) 7120; 7121; 7122; 7123; 7124; 7125; 7126

b) 3860; 3861; 3862; 3863; 3864; 3865

c) 9763; 9764; 9765; 9766; 9767; 9768.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp số tròn nghìn vào chỗ chấm cho thích hợp:

1000; 2000; .....; .....; 5000; .....; .....; .....; ......

Xem đáp án

1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

a) 9875 = 9000 + 800 + 70 + 5    b) 2000 + 300 + 40 + 7 = 2347.

4302 = ......    6000 + 300 + 20 + 5 = .....

5086 = ......    8000 + 900 + 60 + 6 = .....

6730 = ......    4000 + 300 + 50 + 8 = .....

Xem đáp án

a) 9875 = 9000 + 800 + 70 + 5    b) 2000 + 300 + 40 + 7 = 2347.

4302 = 4000 + 300 + 2     6000 + 300 + 20 + 5 = 6325

5086 = 5000 + 80 + 6     8000 + 900 + 60 + 6 = 8966

6730 = 6000 + 700 + 30     4000 + 300 + 50 + 8 = 4358

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Số gồm ba nghìn, bốn trăm, năm chục, sáu đơn vị viết là ......

b) Số gồm ba nghìn, bốn trăm, năm chục viết là ..........

c) Số 3400 đọc là .................

d) Số 10 000 đọc là ..... hay ............

Xem đáp án

a) Số gồm ba nghìn, bốn trăm, năm chục, sáu đơn vị viết là 3456

b) Số gồm ba nghìn, bốn trăm, năm chục viết là 3450.

c) Số 3400 đọc là ba nghìn bốn trăm.

d) Số 10 000 đọc là mười nghìn hay một vạn.

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống ở mỗi vạch của tia số :

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Giải thích :

a) Mỗi đơn vị nhỏ trên trục số tương ứng với 1 đơn vị

b) Mỗi đơn vị nhỏ trên trục số tương ứng với 10 đơn vị

9. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ, viết số thích hợp vào ô trống :

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Giải Cùng em học Toán lớp 3 Tập 2 Tuần 19 trang 5, 6, 7 hay nhất tại VietJack