2048.vn

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Lý thuyết chung về amino acid
Quiz

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Lý thuyết chung về amino acid

VietJack
VietJack
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực26 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thường của hợp chất H2N-CH2-COOH là

glixerin.

glyxin.

valin.

axit aminoetanoic.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?

Alanin.

Axit 2-aminopropanoic.

Anilin.

Axit αα-aminopropionic.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thay thế của amino axit có công thức cấu tạo CH3−CH(CH3)−CH(NH2)−COOH?

Axit 2–aminoisopentanoic.

Axit 2-amino-3-metylbutanoic.

Axit α – aminoisovaleric.

Axit β – aminoisovaleric.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

lysin.

alanin.

glyxin.

valin.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

CH3CONH2.

HOOC CH(NH2)CH2COOH

H2NC6H4COOH.

CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amino axit?

Tất cả đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.

Tất cả đều là tinh thể màu hồng.

Tất cả đều tan trong nước.

Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trạng thái và tính tan của các amino axit là

chất lỏng dễ tan trong nước.

chất rắn dễ tan trong nước.

chất rắn không tan trong nước.

chất lỏng không tan trong nước.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa.

HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa.

NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH.

NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau :

(1) Tất cả các amino axit đều là chất rắn điều kiện thường

(2) Tất cả các amino axit đều không làm đổi màu quì tím

(3) Glyxin phản ứng được với tất các chất sau : dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4

(4) Tất cả các amino axit đều có khả năng trùng hợp tạo peptit

(5) Có thể dùng quì tím để phân biệt các dung dịch alanin, lysin, axit glutamic

(6) Trong phân tử amino axit vừa chứa liên kết cộng hóa trị, vừa chứa liên kết ion

Số phát biểu đúng là :

3

4

6

5

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quỳ tím vào dung dịch axit glutamic (axit 2-amino pentan đioic), quỳ tím chuyển sang màu

đỏ.

chuyển sang đỏ sau đó mất màu.

mất màu.

xanh.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau:

(1) ClH3NCH2COOH;

(2) H2NCH(CH3)-CONH-CH2COOH;

(3) CH3-NH3NO3;

(4) (HOOCCH2NH3)2SO4;

(5) ClH3NCH2-CONH-CH2-COOH;

(6) CH3COOC6H5.

Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thu được dung dịch chứa hai muối là bao nhiêu?

4

3

5

6

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số nguyên tử trong một phân tử alanin bằng 

12

10

14

13

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit amino axetic (H2N-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

HNO3

NaNO3

NaOH

HCl

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

chỉ chứa nhóm amino.

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

α - amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?

1

2

3

4

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu KHÔNG đúng là

H3N+–CH2–COO.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Tên bán hệ thống của amino axit : axit + (vị trí nhóm NH2: 1,2…) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là

3

4

1

2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân α-amino acid có công thức phân tử C4H9NO2 là

2

3

4

5

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

αα-amino axit X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%; 6,67%; 42,66%; 18,67%. Vậy công thức cấu tạo của X là

CH3-CH(NH2)COOH.

H2N-[CH2]2-COOH.

H2N-CH2-COOH.

C2H5-CH(NH2)-COOH.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack