2048.vn

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Đisaccarit
Quiz

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Đisaccarit

VietJack
VietJack
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực18 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gluxit (cacbohiđrat) chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ trong phân tử là :

Saccarozơ.

Tinh bột.

Mantozơ.

Xenlulozơ.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là :

Saccarozơ.

Tinh bột.

Mantozơ

Xenlulozơ.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ?

Monosaccarit.

Đisaccarit.

Polisaccarit.

Oligosaccarit

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarozo chứa hai loại monosaccarit nào?

a- glucozơ và gốc b- fructozơ

b- glucozơ và gốc b- fructozơ

a- fructozơ và b- glucozơ

a- glucozơ và a- fructozơ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

Đường phèn

Mật mía

Mật ong

Đường kính

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có nhóm OH hemiaxetal ?

Saccarozơ.

Fructozơ.

Glucozơ.

Mantozơ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất của saccarozơ là : Tan trong nước (1) ; chất kết tinh không màu (2) ; khi thuỷ phân tạo thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH)2(5). Những tính chất đúng là :

(3), (4), (5).

(1), (2), (3), (5).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (5).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất (và dữ kiện) : (1) H2/Ni, t; (2) Cu(OH); (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4) CH3COOH/H2SO4. Saccarozơ có thể tác dụng được với 

(1), (2).

(2), (4).

(2), (3).

(1), (4).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không phản ứng với AgNO3trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

CH3COOH

Mantozo

HCHO

Glucozo

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X có các các tính chất sau

- Tác dụng với Cu(OH)2tạo dd phức màu xanh lam

- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

- Tham gia phản ứng thuỷ phân khi có xúc tác là axit hoặc enzim

Vậy dung dịch X chứa chất tan nào trong các chất dưới đây

Saccarozơ

Hồ tinh bột

Mantozơ

Glucozơ

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2là:

Glucozo, glixerol, ancol etylic.

natri axetat, saccarozo, mantozo.

Axit axetic, glixerol, mantozo.

Ancol etylic, saccarozo, axit axetic.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

ancol etylic.

glucozơ và fructozơ.

glucozơ.

fructozơ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính khử, vậy chứng tỏ rằng :

saccarozơ có nhóm CHO trong phân tử.

saccarozơ có nhóm OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng khử.

saccarozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính khử.

saccarozơ có các nhóm OH hemiaxetal tự do.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ

Glucozơ < saccarozơ < fructozơ.

saccarozơ>

Fructozơ < glucozơ < saccarozơ.

>

Glucozơ < fructozơ < saccarozơ.

>

Saccarozơ < fructozơ < glucozơ.

>

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tinh chế đường saccarozơ người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây ?

Cu(OH)2.

CO2.

dd Ca(OH)2.

dd Ca(OH)2, CO2, SO2

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt dd saccarozơ và mantozơ ta dùng chất nào dưới đây

I2

Na

AgNO3/NH3

Cu(OH)2ở t0phòng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thốt nốt là loại đường có hương vị thơm ngon đặc biệt, có thể ăn tươi hoặc nấu ăn, và được làm từ hoa của cây thốt nốt. Tên hóa học của loại đường này là đường:

Xenlulozo.

Saccarozo.

Glucozo.

Fructozo.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gốc Glucozo và gốc Fructozo trong phân tử saccarozo liên kết với nhau qua nguyên tử :

Nito

Hidro

Cacbon

Oxi

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là:

hòa tan Cu(OH)2điều kiện thường.

phản ứng với nước brom.

tham gia phản ứng thủy phân.

có vị ngọt, dễ tan trong nước.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack